UDL

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk

Giá đóng cửa gần nhất
26,0nghìn đ
+124,3% 1 năm+80,3% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
U

Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk (UDL), tiền thân là Công ty Quản lý Đô thị và Vệ sinh môi trường được thành lập năm 1999, theo quyết định số 732/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Đắk Lắk. Năm 2019, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều l…

Xây dựng công trình điệnSửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sángXây dựng công trình cấp, thoát nước
Giá hiện tại
26,0 k₫
Vốn hoá
182 tỷ
P/E
5,9
P/B
1,38
EPS
4.429 đ
BVPS
18.857 đ
Cổ tức TM
3.100 đ (~11,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
31,4 / 12,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 26,0 k₫
39,628,216,85,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (9 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k18%12%6%0%Năm 2017: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2017: LNST 6 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2018: LNST 7 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 59 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2021: LNST 8 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2022: LNST 11 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2024: LNST 24 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 220 tỷ đNăm 2025: LNST 31 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 14,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đô thị và Môi trường Đắk Lắk (UDL), tiền thân là Công ty Quản lý Đô thị và Vệ sinh môi trường được thành lập năm 1999, theo quyết định số 732/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh Đắk Lắk. Năm 2019, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 66.2 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng các công trình công cộng, đô thị; Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông (cầu, đường); Thu gom, xử lý rác thải...Một số công trình xây dựng công ty đã và đang triển khai xây dựng như: Hệ thống thoát nước Phường Tân Tiến, Đường vào Viện Khoa học Công nghệ nông lâm nghiệp Tây Nguyên, Công trình Công viên Tân Thành, Nâng cấp đường Giải Phóng...Ngày 09/01/2020, UDL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20172025 (9 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây dựng công trình điệnSửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sángXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình thủyXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòaHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácTrồng hoa hàng nămTrồng cỏ, chăm sóc cỏTrồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đớiTrồng cây lâu năm khácNhân và chăm sóc cây giống hàng nămNhân và chăm sóc cây giống lâu nămHoạt động dịch vụ trồng trọtHoạt động khai thác yến ở hang, xây nhà gọi yếnTrồng rừng, chăm sóc rừng cây thân gỗtrồng rừng và chăm sóc rừng khácƯơm giống cây lâm nghiệpHoạt động dịch vụ lâm nghiệpDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (9 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252203125,7%14,2%23,7%16,9%4.42918.8570,40+3,6%+31,6%3.100
20242122420,5%11,2%12,4%9,8%3.42927.2860,27+24,0%+106,0%
20231711213,7%6,7%2,9%2,5%1.71456.7140,15+2,2%+4,8%
20221681115,7%6,6%2,4%2,0%1.57166.2860,16+18,5%+35,2%1.350
2021141813,5%5,8%1,0%0,9%1.143121.7140,08-1,1%-6,3%
2020143912,8%6,1%1,0%0,9%1.286129.8570,09+144,0%+156,8%
201959316,4%5,8%0,4%0,3%429135.8570,09-56,3%-49,8%
2018134713,9%5,0%0,7%0,6%1.000133.4290,17+10,2%+7,9%
2017121615,0%5,2%0,9%0,8%857104.7140,06

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Xây Dựng Cầu Đường Hoàng Nam
50,20%
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk
36,00%
Bùi Văn Quý
0,10%
Lê Nguyên Vũ
0,10%
Trần Thị Thảo
0,10%
Nguyễn Thị Ngọc Hoà
0,10%
Phan Thị Thùy Phương
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
13,30%