UEM

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
10,0nghìn đ
34,6% 1 năm34,6% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
U

Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí - Vinacomin

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí – Vinacomin (UEM), tiền thân là Nhà máy Cơ điện Uông Bí, được thành lập năm 1964. Năm 2005, Công ty thực hiện cổ phần hóa. Hoạt động sản xuất chính của công ty là: chế tạo thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị chuyên dùng, thiết bị điện; tư vấn …

Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSửa chữa máy móc thiết bị: sửa chữa thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị dùng khácSửa chữa thiết bị điện
Giá hiện tại
10,0 k₫
Vốn hoá
20 tỷ
P/E
10,0
P/B
0,77
EPS
1.000 đ
BVPS
13.000 đ
Cổ tức TM
500 đ (~5,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
35,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
15,3 / 9,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,0 k₫
29,622,114,67,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k6%4%2%-0%Năm 2010: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2011: LNST 7 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 159 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 134 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 163 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 178 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 234 tỷ đNăm 2022: LNST 4 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 162 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí – Vinacomin (UEM), tiền thân là Nhà máy Cơ điện Uông Bí, được thành lập năm 1964. Năm 2005, Công ty thực hiện cổ phần hóa. Hoạt động sản xuất chính của công ty là: chế tạo thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị chuyên dùng, thiết bị điện; tư vấn thiết kế các sản phẩm cơ khí, cơ điện; sửa chữa thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị chuyên dùng... Công ty có 04 phân xưởng tham gia sản suất, chế tạo sản phẩm và là doanh nghiệp chế tạo thiết bị cung cấp cho các mỏ than, hầm lò, công ty luôn giữ vững được vị thế của mình trong Tập đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam với những sản phẩm đặc thù như máy xúc đá phòng nổ, đầu tàu điện phòng nổ. Với trên 10.000 m2 nhà xưởng sản xuất và trên 140 thiết bị gia công cơ khí các loại. Sản phẩm của Công ty cơ bản đáp ứng và cung cấp cho ngành khai thác mỏ than như: Xe goòng chở than từ 1 - 3 tấn; Bình quân hàng năm, Công ty sản xuất và tiêu thụ 1.000 tấn thiết bị và 3.300 tấn phụ tùng các loại phục vụ cho khai thác, chế biến, vận tải than. Ngày 24/09/2015, UEM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (10 ngành nghề)
Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSửa chữa máy móc thiết bị: sửa chữa thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị dùng khácSửa chữa thiết bị điệnSản xuất thiết bị điện khác: sửa chữa thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị điện cơSản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xeSản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâuKiểm tra và phân tích kỹ thuật: Kiểm định vật tư, phụ tùng và các thiết bị phòng nổHoạt động kiến trúc và tư vấn pháp luật có liên quan: Tư vấn, thiết kế các sản phẩm cơ khí, cơ điệnVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025162211,9%1,0%6,0%1,5%1.00013.0002,99+5,9%-3,4%
2024153210,6%1,1%6,2%1,6%1.00013.0002,92-15,5%-49,7%500
2023181311,1%1,8%11,7%4,0%1.50014.0001,90-22,8%-10,9%1.000
2022234410,5%1,6%12,9%3,4%2.00014.0002,77+41,1%+6,5%1.100
2021166310,8%2,1%12,2%4,1%1.50014.0002,02-6,5%-7,1%1.000
2020178412,8%2,1%13,0%4,9%2.00014.0001,66+9,2%+13,4%1.000
2019163312,3%2,0%11,7%5,3%1.50014.0001,22+3,1%+9,3%1.000
201815839,6%1,9%10,8%4,5%1.50014.0001,40+27,1%+1,7%900
2017124311,6%2,4%10,8%4,7%1.50013.5001,28-0,2%-2,8%800
2016124313,0%2,4%11,2%4,9%1.50013.5001,31-11,7%-26,7%800
2015141415,0%2,9%17,2%5,3%2.00012.0002,24+4,9%+4,8%1.000
2014134414,5%2,9%16,9%6,5%2.00011.5001,61-21,5%-7,7%
2013171413,2%2,5%18,8%6,0%2.00011.5002,12+7,4%-8,4%
2012159515,4%2,9%21,1%5,4%2.50011.0002,94+0,6%-30,5%
2011158715,2%4,2%32,5%9,7%3.50010.5002,37+29,3%+23,3%
2010122517,0%4,4%30,0%9,3%2.5009.0002,24-0,8%-17,5%
2009123717,8%5,3%40,5%10,0%3.5008.0003,05

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
35,40%
Đặng Thị Toan
3,20%
Lê Văn Tuấn
3,00%
Nguyễn Thị Xuân
1,20%
Lê Hồng Quang
1,10%
Nguyễn Minh Tâm
0,70%
Phan Văn Sứng
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
54,70%