VBB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín

Giá đóng cửa gần nhất
11,7nghìn đ
+12,7% 1 năm+25,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập vào năm 2006. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay, cung cấp các dịch vụ ngân hàng liên quan. VietBank trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. VietBank được giao dịch trên thị trường U…

Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: Cho vayChiết khấu, tài chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác
Giá hiện tại
11,7 k₫
Vốn hoá
12.601 tỷ
P/E
14,0
P/B
1,45
EPS
837 đ
BVPS
8.079 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
15,5 / 8,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,7 k₫
14,911,58,04,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (9 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k68%46%23%0%Năm 2016: Doanh thu 461 tỷ đNăm 2016: LNST 67 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 773 tỷ đNăm 2017: LNST 262 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.044 tỷ đNăm 2018: LNST 322 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.216 tỷ đNăm 2019: LNST 486 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 570 tỷ đNăm 2020: LNST 300 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.486 tỷ đNăm 2021: LNST 507 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.811 tỷ đNăm 2022: LNST 523 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.000 tỷ đNăm 2023: LNST 647 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.812 tỷ đNăm 2024: LNST 901 tỷ đ24Biên ròng: 14,6%Biên ròng: 33,9%Biên ròng: 30,8%Biên ròng: 39,9%Biên ròng: 52,6%Biên ròng: 34,1%Biên ròng: 28,9%Biên ròng: 32,4%Biên ròng: 32,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập vào năm 2006. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay, cung cấp các dịch vụ ngân hàng liên quan. VietBank trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. VietBank được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 07/2019. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 1.92%, tăng 0.25%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.75%, tăng 0.19%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 44.37%, tăng 6.81%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 900,9 tỷ đồng, tăng 39.28%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.55%, tăng 1.72%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20162024 (9 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácCấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: Cho vayChiết khấu, tài chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácBảo lãnh ngân hàngPhát hành thẻ tín dụngBao thanh toán trong nướcMở tài khoản thanh toán cho khách hàngCung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: Cung ứng phương tiện thanh toánThực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộMở tài khoản: Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt NamMở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaDịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chínhcác dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toànTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưTham gia đầu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpDịch vụ môi giới tiền tệPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamVay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamVay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamGóp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamỦy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy địnhKinh doanh mua, bán vàng miếng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (9 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20242.81290132,0%10,4%0,6%8378.07917,72+40,6%+39,2%
20232.00064732,4%9,4%0,5%6016.40319,05+10,4%+23,8%
20221.81152328,9%8,3%0,5%4865.81916,76+21,8%+3,2%
20211.48650734,1%8,8%0,5%4715.33317,00+160,8%+69,1%
202057030052,6%5,7%0,3%2794.90116,34-53,1%-38,3%
20191.21648639,9%9,7%0,7%4514.65912,74+16,4%+50,8%
20181.04432230,8%7,1%0,6%2994.18510,47+35,1%+22,7%
201777326233,9%7,9%0,6%2433.09111,48+67,8%+290,9%
20164616714,6%2,2%0,2%622.84810,97

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Dương Nhất Nguyên
4,80%
Công ty TNHH Sỹ Phát
4,80%
Dương Nhất Khôi
2,90%
Dương Ngọc Hòa
2,90%
Công Ty TNHH Vũ Quang Dung
2,70%
Dương Mai Anh
1,30%
Dương Bảo Anh
1,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
79,50%