VC2

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2

Giá đóng cửa gần nhất
3,6nghìn đ
56,9% 1 năm41,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina 2 (VC2) có tiền thân là Công ty Xây dựng Xuân Hoà, được thành lập năm 1970. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, và kinh doanh bất động sản. VC2 chính thức hoạt động dưới hình thức công ty …

Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)Thiết kế công trình xây dựng và trạm biến áp đến 110KV.Thiết kế công trình thủy lợi. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế hệ thống điện công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình đường bộ. Thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước công trình xây dựng. Thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, lập dự án, tư vấn đấu thầu, tư vấn giám sát, quản lý dự ánSản xuất vật liệu xây dựng (cát, đá, sỏi, gạch, ngói, xi măng, cấu kiện bê tông, bê tông thương phẩm và các loại vật liệu xây dựng khác dùng trong xây dựng, trang trí nội thất (không bao gồm sản xuất kính xây dựng, gạch từ đất sét, thép thanh xây dựng D6-D32 mm, ống thép nối D15-D114m, tấm thép mạ và thép màu, tấm thép mạ và thép màu, xi măng giếng dầu, barit và bentonit cho khoan chất lưu)
Giá hiện tại
3,6 k₫
Vốn hoá
274 tỷ
P/E
16,1
P/B
0,29
EPS
224 đ
BVPS
12.421 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~33,3%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,6 / 4,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,6 k₫
53,937,120,33,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k2k1k0k9%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 935 tỷ đNăm 2010: LNST 41 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 824 tỷ đNăm 2011: LNST 25 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 910 tỷ đNăm 2012: LNST 21 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 598 tỷ đNăm 2013: LNST 11 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 606 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 673 tỷ đNăm 2015: LNST 15 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.030 tỷ đNăm 2016: LNST 17 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.097 tỷ đNăm 2017: LNST 31 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.363 tỷ đNăm 2018: LNST 23 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.292 tỷ đNăm 2019: LNST 24 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.189 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 885 tỷ đNăm 2021: LNST 61 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 970 tỷ đNăm 2022: LNST 29 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.049 tỷ đNăm 2023: LNST 17 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.234 tỷ đNăm 2024: LNST 58 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.141 tỷ đNăm 2025: LNST 17 tỷ đ25Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 1,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina 2 (VC2) có tiền thân là Công ty Xây dựng Xuân Hoà, được thành lập năm 1970. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, và kinh doanh bất động sản. VC2 chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ tháng 10/2003. Trong VC2 đã tham gia thực hiện các dự án xây dựng dân dụng như Kho bạc Nhà Nước, Grand Plaza Hotel Hanoi, Khoa A11 - Bệnh viện Quân Y 108, Viện Huyết học và Truyền máu Trung Ương, Trường chuyên Amsterdam, Trung tâm Thương mại Vĩnh Phúc, Savico Plaza Hanoi (Block B), Trung tâm Marketing Bắc An Khánh. Trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp, một số dự án Công ty đã tham gia là Nhà máy Mabuchi Motor Đà Nẵng, Nhà máy Brother Hải Dương, Nhà mát Fuji Xerox Hải Phòng, Nhà máy Honda Hà Nam, và các dự án sân bay tại Sân bay Quốc tế Nội Bài. Ngày 11/12/2006, VC2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)Thiết kế công trình xây dựng và trạm biến áp đến 110KV.Thiết kế công trình thủy lợi. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế hệ thống điện công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình đường bộ. Thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước công trình xây dựng. Thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, lập dự án, tư vấn đấu thầu, tư vấn giám sát, quản lý dự ánSản xuất vật liệu xây dựng (cát, đá, sỏi, gạch, ngói, xi măng, cấu kiện bê tông, bê tông thương phẩm và các loại vật liệu xây dựng khác dùng trong xây dựng, trang trí nội thất (không bao gồm sản xuất kính xây dựng, gạch từ đất sét, thép thanh xây dựng D6-D32 mm, ống thép nối D15-D114m, tấm thép mạ và thép màu, tấm thép mạ và thép màu, xi măng giếng dầu, barit và bentonit cho khoan chất lưu)Xây dựng nhà không để ởXây dựng nhà để ởLắp đặt máy móc thiết bị, các loại kết cấu bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình (thang máy, điều hoà, thông gió, phòng cháy, cấp thoát nước)Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ các cấp, cầu cống, thủy lợi, bưu điện, nền móng, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế điện đến 110KV. Thi công san đắp nền móng, xử lý nền đất yếu: các công trình xây dựng cấp thoát nước, lắp đặt đườngống công nghệ và áp lực, điện lạnhThuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại. Đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê, đầu tư xây dựng nhà, công trình xây dựng không phải là nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua đối với đất được Nhà nước cho thuê. Nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản của chủ đầu tư để xây dựng nhà, công trình xây đựng để bán, cho thuê, cho thuê mua. Đầu tư xây dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua đối với đất được Nhà nước giao. Đầu tư xây dựng nhà, công trình xây dựng để kinh doanh đối với đất thuê trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế theo đúng mục đích sử dụng đấtGiáo dục nhà trẻGiáo dục mẫu giáoKhai thác bãi đỗ xe: dịch vụ trông giữ phương tiệnGiáo dục tiểu họcGiáo dục trung học cơ sởGiáo dục trung học phổ thôngĐào tạo sơ cấpĐào tạo trung cấpĐào tạo cao đẳngĐào tạo đại họcDịch vụ hỗ trợ giáo dụcĐào tạo thạc sỹDịch vụ quản lý bất động sản. Tư vấn bất động sảnĐào tọa tiến sỹThực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa công ty kinh doanh theo quy định của pháp luậtSửa chữa, thay thế máy móc thiết bị, các loại kết cấu bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình (thang máy, điều hoà, thông gió, phòng cháy, cấp thoát nước)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.141179,1%1,5%1,8%0,6%22412.4212,25-7,5%-69,9%
20241.2345811,6%4,7%6,2%2,1%76312.2502,00+17,6%+233,1%
20231.0491711,2%1,6%1,9%0,6%22411.7502,18+8,2%-41,2%
20229702913,2%3,0%4,3%1,3%3828.8822,40+9,5%-52,2%
20218856114,2%6,9%9,4%2,8%8038.5792,36-25,6%+273,8%
20201.1891611,5%1,4%5,3%1,0%2114.0924,37-7,9%-31,7%
20191.2922411,4%1,9%7,6%1,2%3164.1845,17-5,3%+2,4%1.200
20181.363239,9%1,7%7,7%1,0%3033.9876,52-35,0%-23,5%1.000
20172.0973111,3%1,5%10,0%1,4%4084.0266,39+103,6%+84,0%1.000
20161.0301711,0%1,6%6,0%0,7%2243.6718,04+53,0%+12,8%1.000
20156731510,3%2,2%5,3%0,9%1973.6454,65+11,1%-10,9%1.200
20146061713,1%2,7%6,0%1,0%2243.6454,82+1,4%+45,5%1.200
20135981112,6%1,9%4,2%0,8%1453.5924,44-34,3%-44,7%1.000
20129102110,9%2,3%7,3%1,5%2763.7113,92+10,5%-17,8%1.500
20118242510,0%3,0%11,0%1,9%3293.0004,92-11,9%-38,9%1.800
2010935418,7%4,4%17,7%3,5%5393.0664,10+25,1%+6,0%1.800
2009748398,5%5,2%18,5%5,4%5132.7632,40+16,4%+13,0%1.800
2008643348,5%5,3%21,7%6,6%4472.0792,28+39,6%+4,7%1.800
2007461339,4%7,1%32,0%8,5%4341.3422,74+17,4%+55,4%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Đầu tư MST
36,20%
Đỗ Trọng Quỳnh
5,30%
Vũ Trọng Hùng
0,40%
Nguyễn Đăng Gô Ganh
0,40%
Trịnh Văn Hưng
0,40%
Nguyễn Quang Nguyên
0,40%
Phạm Thị Liên
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
56,50%