VC3

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông

Giá đóng cửa gần nhất
23,5nghìn đ
10,1% 1 năm6,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông

Chủ đầu tư bất động sản khu đô thị, tiền thân Công ty Xây dựng số 3 (VINACONEX 3) (tr.1-2)

Thị trường chính: Quảng Trị (Đồng Hới, Bảo Ninh) — thị trường mục tiêu chính của Công ty trong năm 2026 (tr.18)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Khu đô thị Bảo Ninh 2
Dự án khu đô thị tại xã Bảo Ninh, tỉnh Quảng Trị, quy mô 18,18 ha, tổng mức đầu tư 2.390 tỷ đồng; trong năm 2025 đã hoàn thành xây dựng phân khu thấp tầng và bàn giao cơ sở hạ tầng đường xá về cho tỉnh (tr.8).
Dự án trọng điểm, tiếp tục được Công ty tập trung nguồn lực triển khai trong năm 2026 (tr.15, tr.17).Khu đô thị
Nhà ở xã hội Bảo Ninh 2
Dự án nhà ở xã hội tại xã Bảo Ninh, tỉnh Quảng Trị; giá bán nhà ở xã hội Bảo Ninh 2 đã được HĐQT phê duyệt theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐQT ngày 09/10/2025 (tr.2, tr.21).
Phân khúc nhà ở xã hội đi kèm dự án khu đô thị Bảo Ninh 2 (tr.2).Nhà ở xã hội
Khu đô thị mới tại đường Hữu Nghị
Dự án tại tỉnh Quảng Trị, quy mô 5,82 ha, tổng mức đầu tư 1.916 tỷ đồng; đã thực hiện giải phóng mặt bằng một phần, đang trong quá trình hoàn thiện pháp lý (tr.8).
Cùng với Bảo Ninh 2, là dự án Công ty tập trung triển khai tại Quảng Trị trong năm 2026 dưới tên Tổ hợp thương mại dịch vụ và nhà ở Đồng Hới (tr.17).Khu đô thị
Tổ hợp căn hộ cao cấp Lô đất A4 (Bình Dương)
Dự án thuộc khu đô thị mới (khu 1) trong khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, quy mô 1,3 ha gồm 2 block cao 30 tầng, tổng mức đầu tư 3.733 tỷ đồng; đã được chấp thuận phê duyệt chuyển nhượng, đang thi công khoan cọc đại trà, dự kiến thi công đào hầm trong tháng 04/2026 và hoàn thiện dự án trong năm 2028 (tr.8).
Dự án căn hộ cao cấp, mở rộng địa bàn hoạt động ra ngoài Quảng Trị (tr.2, tr.8).Căn hộ cao cấp
Khu đô thị Cát Khánh (Gia Lai)
Dự án tại cụm công nghiệp chế biến thủy sản Cát Khánh, tỉnh Gia Lai, quy mô 41,6 ha, tổng mức đầu tư 1.996 tỷ đồng; đang trong giai đoạn hoàn thiện pháp lý và giải phóng mặt bằng (tr.8).
Bước mở rộng địa bàn sang Gia Lai — một trong các điểm nóng thị trường bất động sản Công ty hướng tới (tr.18).Khu đô thị

🎯 Thị trường đầu ra

  • Quảng Trị (Đồng Hới, Bảo Ninh) — địa bàn kinh doanh hiện tại và thị trường mục tiêu năm 2026 (tr.2, tr.17-18)
  • Gia Lai — địa bàn đang triển khai dự án Khu đô thị Cát Khánh, đồng thời là điểm nóng thị trường Công ty sẽ tiếp tục đặt chân vào (tr.2, tr.18)
  • Bình Dương/TP.HCM — địa bàn triển khai dự án Tổ hợp căn hộ cao cấp Lô đất A4 (tr.2, tr.8)
  • Đà Nẵng — điểm nóng thị trường bất động sản Công ty dự kiến mở rộng trong định hướng của HĐQT (tr.18)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Chiến lược trở thành một trong các doanh nghiệp hàng đầu về phát triển dự án bất động sản trên phạm vi toàn quốc, tìm kiếm dự án qua đấu thầu hoặc mua bán - sáp nhập (M&A), tập trung sản phẩm bất động sản phân khúc trung và cao cấp (tr.4).
  • Nghiên cứu và triển khai các lĩnh vực có yếu tố phát triển bền vững gồm năng lượng tái tạo và dịch vụ cảng biển - logistic (tr.4).
  • Năm 2026 tập trung tối đa nguồn lực cho các dự án đang triển khai: Khu đô thị Bảo Ninh 2, Tổ hợp thương mại dịch vụ và nhà ở Đồng Hới (đường Hữu Nghị), và hoàn tất thủ tục pháp lý nhận chuyển nhượng dự án Tổ hợp căn hộ cao cấp Lô đất A4 Bình Dương (tr.15, tr.17).
  • Đa dạng hóa địa bàn phát triển dự án bất động sản là yếu tố then chốt cho phát triển bền vững; Công ty sẽ tiếp tục đặt chân vào các điểm nóng thị trường bất động sản như Gia Lai, Đà Nẵng (tr.18).
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025, Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông (VC3), số 27/2026/MKG-BCTN, Hà Nội ngày 10/04/2026, công bố qua FPTS/HNX — https://file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/04/14/VC3_2026-4-14_314e4e5_VI__Bao_cao_thuong_nien_nam_2025_0001_0001_signed.pdf
Giá hiện tại
23,5 k₫
Vốn hoá
3.243 tỷ
P/E
32,4
P/B
2,18
EPS
725 đ
BVPS
10.775 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,1%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
29,4 / 24,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 23,5 k₫
33,625,116,78,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k45%30%15%0%Năm 2010: Doanh thu 474 tỷ đNăm 2010: LNST 69 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 501 tỷ đNăm 2011: LNST 52 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 351 tỷ đNăm 2012: LNST 20 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 462 tỷ đNăm 2013: LNST 15 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 507 tỷ đNăm 2014: LNST 18 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 477 tỷ đNăm 2015: LNST 43 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 557 tỷ đNăm 2016: LNST 75 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 542 tỷ đNăm 2017: LNST 44 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 290 tỷ đNăm 2018: LNST 22 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 330 tỷ đNăm 2019: LNST 51 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2020: LNST 14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 194 tỷ đNăm 2021: LNST 67 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 514 tỷ đNăm 2022: LNST 81 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 806 tỷ đNăm 2023: LNST 143 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 611 tỷ đNăm 2024: LNST 66 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 608 tỷ đNăm 2025: LNST 100 tỷ đ25Biên ròng: 14,7%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 15,5%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 34,7%Biên ròng: 15,7%Biên ròng: 17,7%Biên ròng: 10,7%Biên ròng: 16,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông (VC3), tiền thân là Công ty Xây dựng Số 5 được thành lập năm 1993 theo Quyết định số 171A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Từ khi thành lập đến nay Công ty đã tham gia thi công và hoàn thành nhiều công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.... trong phạm vi cả nước và đã được trao nhiều huy chương vàng chất lượng cao ngành xây dựng, điển hình là các công trình: Nhà máy sản xuất các thiết bị viễn thông VINECO Hà Nội, Nhà máy chế biến hạt giống Thái Bình, Nhà máy may IVORY Thái Bình, Nhà máy Tôn mạ mầu Thái Bình, Khách sạn Green Hotel Cửa Lò - Nghệ An, Nhà thi đấu và luyện tập thể thao tỉnh Thái Nguyên, Nhà tập và thi đấu thể thao tỉnh Phú Thọ, Sân vận động Việt Trì tỉnh Phú Thọ, Khách sạn Bạch Đằng tỉnh Hải Dương, các công trình giao thông như: Đường 32, đường 14, đường giao thông Thị xã Sông Công - Thái Nguyên... các công trình đường nước, đường dây và trạm. Ngày 13/12/2007, VC3 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sảnLắp đặt các loại kết cấu bê tông, cấu kiện thép, các hệ thống kỹ thuật công trình, các loại máy móc, thiết bị (thang máy, điều hòa, thông gió, phòng cháy, chữa cháy, cấp thoát nước)Kinh doanh vật liệu xây dựng: gạch, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng, tấm lợp, dùng trong xây dựngSản xuất vật liệu xây dựng: Gạch, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng, tấm lợp, dùng trong xây dựngGỗ dùng trong xây dựng, sản xuất kinh doanh đồ gỗ hàng tiêu dùngTư vấn đầu tư xây dựng, thực hiện các dự án đầu tư (không bao gồ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)Khai thác, xử lý và cung cấp nướcThoát nước và xử lý nước thảiDịch vụ lưu trú ngắn ngàyCơ sở lưu trú khácCho thuê xe có động cơQuản lý vận hành nhà chung cưNhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, bưu điện, các công trình thuỷ lợi, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu, cống, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến thế đến 110KV, thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng cấp thoát nước, lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, điện lạnh, trang trí nội ngoại thất, gia công, lắp đặt khung nhôm kính các loạiKinh doanh hoạt động mua bán nợXây dựng nhà để ởKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétXây dựng nhà không để ởSản xuất các cấu kiện kim loạiDịch vụ cho thuê, sửa chữa bảo dương xe máy, kinh doanh thiết bị xây dựngSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiGia công cơ khí. Xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ siinh và nhà ănSản xuất điệnTruyền tải và phân phối điệnSản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202560810031,5%16,4%6,7%3,3%72510.7751,04-0,6%+52,4%
20246116628,9%10,7%4,7%2,1%47810.1881,20-24,2%-54,1%
202380614332,7%17,7%10,6%4,2%1.0369.7251,52+56,8%+77,0%
20225148130,5%15,7%6,7%2,2%5878.6882,10+165,6%+20,0%
20211946736,9%34,7%8,6%4,4%4865.6740,94+58,6%+382,5%
20201221443,6%11,4%1,9%1,0%1015.2680,83-63,0%-72,8%
20193305134,7%15,5%11,8%5,0%3703.1451,36+13,7%+133,1%
20182902219,2%7,6%5,7%2,6%1592.7831,20-46,5%-49,6%
20175424415,6%8,0%13,1%5,5%3192.4061,36-2,7%-42,2%
20165577522,2%13,5%25,1%6,5%5432.1742,86+16,8%+75,3%500
20154774318,2%9,0%17,7%3,5%3121.7544,09-5,9%+144,5%800
2014507188,8%3,5%8,3%1,4%1301.5435,10+9,7%+19,9%1.500
2013462158,2%3,2%7,2%1,2%1091.4864,79+31,7%-25,0%1.000
20123512018,5%5,6%9,5%1,5%1451.4865,50-30,0%-62,1%1.000
20115015218,7%10,3%23,2%3,5%3771.6095,55+5,9%-25,7%2.200
20104746926,5%14,7%33,8%5,3%5001.4865,35+39,3%+124,4%1.800
20093403112,7%9,1%16,1%2,4%2251.3915,63+13,7%+1,7%1.800
2008299307,1%10,2%17,0%3,3%2171.2974,12+7,2%+46,8%1.800
20072792113,8%7,4%12,7%2,8%1521.1883,56+52,9%+188,0%1.700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Kiều Xuân Nam
50,90%
Nguyễn Thanh Phương
17,10%
Nguyễn Hoài Anh
2,30%
Nguyễn Ngọc Vĩnh
0,40%
Phạm Xuân Ưởng
0,20%
Đặng Minh Huệ
0,20%
Phan Tạ Thanh Huyền
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,80%