VCA

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Thép VICASA

Giá đóng cửa gần nhất
6,3nghìn đ
37,3% 1 năm23,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Thép VICASA

Báo cáo thường niên 2025 · Thép cán · phôi (lò điện)

Thị trường chính: thép cán nội địa
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thép cán + phôi thép
Lò luyện thép + sàn cán thành phẩm — sản lượng phôi và thép cán là 2 chỉ tiêu vận hành chính (tr.3, tr.5)
Mảng cốt lõiPhế liệu × Nhập (đầu vào)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa · thép xây dựng khu vực Đồng Nai - Đông Nam Bộ (tr.1-3)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá thép phế liệu · nguyên liệu lò điện (chuỗi N phế liệu bên dưới)
  • Cầu xây dựng nội địa quyết định sản lượng tiêu thụ thép cán (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Thép VICASA (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
6,3 k₫
Vốn hoá
94 tỷ
P/E
P/B
0,56
EPS
-1.467 đ
BVPS
11.333 đ
Cổ tức TM
3.000 đ (~47,6%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,6 / 6,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,3 k₫
18,714,410,15,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k4%2%-0%-3%Năm 2010: Doanh thu 1.604 tỷ đNăm 2010: LNST 47 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.751 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.083 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.835 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.633 tỷ đNăm 2014: LNST 5 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.404 tỷ đNăm 2015: LNST 38 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.413 tỷ đNăm 2016: LNST 30 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.908 tỷ đNăm 2017: LNST 65 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.523 tỷ đNăm 2018: LNST 32 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.231 tỷ đNăm 2019: LNST 25 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.173 tỷ đNăm 2020: LNST 21 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.623 tỷ đNăm 2021: LNST 36 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.338 tỷ đNăm 2022: LNST -6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.727 tỷ đNăm 2023: LNST 7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.362 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.019 tỷ đNăm 2025: LNST -22 tỷ đ25Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -2,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL (VCA) có tiền thân là Công ty VICASA được thành lập vào năm 1964. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh sản phẩm thép cán và phôi thép. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện có năng lực sản xuất 180.000 tấn phôi thép/năm và 150.000 tấn thép cán/năm. Địa bàn kinh doanh chính của Công ty là thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Nha Trang và Cần Thơ. VCA được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Sản xuất sản phẩm thép, nguyên vật liệu sản xuất thép, sắt thép các loạiVận tại hàng hóa đường thủy nội địaMua bán vật liệu xây dựngMua bán thứ liệu và phế liệu kim loạiKiểm định vỏ chai chứa khí áp lựcVận tải hàng hóa bằng đường bộMua bán xăng, dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng, mỡ máy (địa điểm kinh doanh xăng dầu phải phù hợp quy hoạch mạng lưới kinh doanh xăng dầu của tỉnh)Xử lý, gia công, chế biến thứ liệu và phế liệu kim loạiGia công kết cấu thépSản xuất máy móc thiết bị, phụ tùng ngành sản xuất thép. Chế tạo thiết bị cơ khí luyện kimMua bán máy móc, thiết bị phụ tùng ngành sản xuất thépSản xuất ô xy, ni tơ, argon dạng lỏng hoặc khíLắp đặt thiết bị cơ khí luyện kimKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêMua bán sản phẩm thép, nguyên vật liệu sản xuất thép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.019-221,7%-2,2%-13,1%-12,8%-1.46711.3330,03-25,2%-2.246,2%
20241.36212,2%0,1%0,5%0,3%6712.8000,66-21,1%-85,4%
20231.72773,3%0,4%3,7%2,5%46712.8000,47-26,1%+220,7%
20222.338-61,4%-0,3%-3,2%-1,6%-40012.3331,01-10,9%-116,2%
20212.623363,7%1,4%15,1%6,3%2.40016.0001,41+20,7%+72,7%3.000
20202.173213,9%1,0%9,5%6,7%1.40014.8000,41-2,6%-16,7%1.000
20192.231254,0%1,1%11,2%5,0%1.66715.0671,24-11,6%-21,2%1.500
20182.523323,5%1,3%12,8%5,3%2.13316.6671,45+32,2%-50,3%3.000
20171.908656,6%3,4%24,1%15,3%4.33317.8670,58+35,0%+111,9%3.000
20161.413305,1%2,2%13,3%9,5%2.00015.2670,41+0,6%-20,5%1.500
20151.404387,1%2,7%17,1%11,0%2.53315.0000,54-14,0%+750,6%1.500
20141.63353,4%0,3%2,4%0,9%33312.7331,58-11,0%+409,7%300
20131.83513,0%0,0%0,5%0,2%6712.4671,89-11,9%-80,9%
20122.08353,7%0,2%2,4%0,8%33312.6671,88+18,9%-13,4%250
20111.75154,0%0,3%2,8%1,1%33312.6671,66+9,2%-88,7%300
20101.604476,4%3,0%20,9%11,1%3.13315.1330,89+14,2%-46,0%500
20091.404889,7%6,3%44,9%24,2%5.86713.0670,86-27,1%+284,9%
20081.926-481,5%-2,5%-44,1%-11,9%-3.2007.2002,69

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bùi Tuấn Anh
65,00%
Công ty Cổ phần Thép Đà Nẵng
7,10%
American LLC
5,30%
America Limited Liability Company
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,90%