VCB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
60,1nghìn đ
9,6% 1 năm+5,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) chính thức đi vào hoạt động ngày 01/04/1963. Là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chính thức hoạt động với tư cách là một …

Lĩnh vực kinh doanh: Kinh doanh ngân hàngCác nghiệp vụ được phép tiến hành kinh doanh: ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam được phép thực hiện các hoạt động nghiệp vụ sau đây theo quy định của luật các Tổ chức tín dụng, pháp lệnh ngoại hối và các quy định có liên quan đến hoatjd odongj của Ngân hàng thương mạiHuy động vốn:
Giá hiện tại
60,1 k₫
Vốn hoá
502.196 tỷ
P/E
14,3
P/B
2,24
EPS
4.212 đ
BVPS
26.865 đ
Cổ tức TM
450 đ (~0,7%)
Room ngoại
20,3%
Sở hữu NN
74,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
78,8 / 55,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 60,1 k₫
75,662,449,236,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
68k45k23k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 8.188 tỷ đNăm 2010: LNST 4.236 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 12.422 tỷ đNăm 2011: LNST 4.217 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 10.941 tỷ đNăm 2012: LNST 4.421 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 10.782 tỷ đNăm 2013: LNST 4.378 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 11.754 tỷ đNăm 2014: LNST 4.585 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 15.453 tỷ đNăm 2015: LNST 5.332 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 18.528 tỷ đNăm 2016: LNST 6.851 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 21.938 tỷ đNăm 2017: LNST 9.111 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 28.409 tỷ đNăm 2018: LNST 14.622 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 34.577 tỷ đNăm 2019: LNST 18.526 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 36.285 tỷ đNăm 2020: LNST 18.473 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 42.400 tỷ đNăm 2021: LNST 21.939 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 53.246 tỷ đNăm 2022: LNST 29.919 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 53.621 tỷ đNăm 2023: LNST 33.054 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 55.406 tỷ đNăm 2024: LNST 33.853 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 58.771 tỷ đNăm 2025: LNST 35.198 tỷ đ25Biên ròng: 51,7%Biên ròng: 34,0%Biên ròng: 40,4%Biên ròng: 40,6%Biên ròng: 39,0%Biên ròng: 34,5%Biên ròng: 37,0%Biên ròng: 41,5%Biên ròng: 51,5%Biên ròng: 53,6%Biên ròng: 50,9%Biên ròng: 51,7%Biên ròng: 56,2%Biên ròng: 61,6%Biên ròng: 61,1%Biên ròng: 59,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) chính thức đi vào hoạt động ngày 01/04/1963. Là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chính thức hoạt động với tư cách là một Ngân hàng Thương mại Cổ phần từ ngày 02/06/2008 sau khi thực hiện thành công kế hoạch cổ phần hóa thông qua việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.63%, giảm 0.23%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 0.58%, giảm 0.39%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 258.29%, tăng 34.98%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 35,2 nghìn tỷ đồng, tăng 3.98%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 16.73%, giảm 2.01%. VCB chính thức niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2009.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Lĩnh vực kinh doanh: Kinh doanh ngân hàngCác nghiệp vụ được phép tiến hành kinh doanh: ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam được phép thực hiện các hoạt động nghiệp vụ sau đây theo quy định của luật các Tổ chức tín dụng, pháp lệnh ngoại hối và các quy định có liên quan đến hoatjd odongj của Ngân hàng thương mạiHuy động vốn:Nhận tiền gửi tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khácPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và nước ngoàiVay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của pháp luậtVay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luậtHoạt động tín dụng:Cho vayChiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá trị khácBão lãnh ngân hàngBan thanh toán trong nước, ban thanh toán quốc tếPhát hành thẻ tín dụngCác hính thức cấp tín dụng khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuậnDịch vụ thanh toán và ngân quỹ:Mở tài khoản thanh toán cho khách hàngMở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì trên tài khoản tiền gửi này số dư bình quân không thấp hơn mức dự trữ bắt buộcMở tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng khácMở tài khoản tiền gửi, tài khoản thanh toán ở nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hốiCung ứng khác phương tiện thanh toánThực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tếThực hiện dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộThực hiện nhiệm vụ thanh toán quốc tế và dịch vụ thanh toán sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuậnTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc giaTham gia hệ thống thanh toán quốc tế khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202558.77135.19859,9%15,7%1,4%4.21226.8659,88+6,1%+4,0%
202455.40633.85361,1%17,3%1,6%4.05123.4709,64+3,3%+2,4%450
202353.62133.05461,6%19,6%1,8%3.95620.1599,92+0,7%+10,5%
202253.24629.91956,2%22,1%1,6%3.58116.22312,38+25,6%+36,4%
202142.40021.93951,7%20,1%1,6%2.62613.04811,98+16,9%+18,8%
202036.28518.47350,9%19,6%1,4%2.21111.25113,11+4,9%-0,3%1.200
201934.57718.52653,6%22,9%1,5%2.2179.67014,13+21,7%+26,7%800
201828.40914.62251,5%23,5%1,4%1.7507.43316,29+29,5%+60,5%800
201721.9389.11141,5%17,4%0,9%1.0906.27918,73+18,4%+33,0%800
201618.5286.85137,0%14,3%0,9%8205.73915,43+19,9%+28,5%800
201515.4535.33234,5%11,8%0,8%6385.38613,98+31,5%+16,3%1.000
201411.7544.58539,0%10,6%0,8%5495.18512,32+9,0%+4,7%1.000
201310.7824.37840,6%10,3%0,9%5245.07310,06-1,5%-1,0%1.200
201210.9414.42140,4%10,6%1,1%5294.9728,98-11,9%+4,8%1.200
201112.4224.21734,0%14,7%1,2%5053.42711,81+51,7%-0,4%1.200
20108.1884.23651,7%20,5%1,4%5072.47413,88+26,0%+7,4%
20096.4993.94560,7%23,6%1,5%4722.00014,29-1,9%+55,5%1.200
20086.6242.53738,3%18,4%1,1%3041.65015,09+61,6%+5,4%
20074.1002.40758,7%17,8%1,2%2881.62213,57

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
74,80%
Mizuho Bank Limited
15,00%
Quỹ Đầu tư Chính phủ Singapore (GIC)
1,00%
T. Rowe Price Associates, Inc
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
9,10%