VCC

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vinaconex 25

Giá đóng cửa gần nhất
9,1nghìn đ
10,8% 1 năm2,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Vinaconex 25

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Vinaconex 25 (VCC), tiền thân là Công ty Xây lắp số 3 Quảng Nam - Đà Nẵng, được thành lập năm 1984. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụ…

Hoàn thiện công trình xây dựngLắp đặt hệ thống điệnCắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Giá hiện tại
9,1 k₫
Vốn hoá
218 tỷ
P/E
10,9
P/B
0,75
EPS
833 đ
BVPS
12.125 đ
Cổ tức TM
350 đ (~3,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
71,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,7 / 8,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,1 k₫
32,724,516,38,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k4%2%1%0%Năm 2010: Doanh thu 423 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 707 tỷ đNăm 2011: LNST 13 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 744 tỷ đNăm 2012: LNST 16 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 784 tỷ đNăm 2013: LNST 18 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 882 tỷ đNăm 2014: LNST 21 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.006 tỷ đNăm 2015: LNST 25 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.033 tỷ đNăm 2016: LNST 22 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 904 tỷ đNăm 2017: LNST 11 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.030 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.016 tỷ đNăm 2019: LNST 14 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 827 tỷ đNăm 2020: LNST 6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 863 tỷ đNăm 2021: LNST 7 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.008 tỷ đNăm 2022: LNST 8 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.198 tỷ đNăm 2023: LNST 8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.057 tỷ đNăm 2024: LNST 7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.621 tỷ đNăm 2025: LNST 20 tỷ đ25Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vinaconex 25 (VCC), tiền thân là Công ty Xây lắp số 3 Quảng Nam - Đà Nẵng, được thành lập năm 1984. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư; Sản xuất cấu kiện kim loại, cấu kiện bê tông... Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp của tỉnh Đà Nẵng. Ngoài ra, công ty còn là nhà sản xuất bê tông thương phẩm và đá xây dựng uy tín. Địa bàn hoạt động chính của công ty ở Đà Nẵng, Quảng Nam, Quãng Ngãi Huế. Công ty hiện đang mở rộng quy mô hoạt động ra các tỉnh Bình Định, Tây Nguyên, Khánh Hòa và thị trường Lào. Ngày 05/02/2009, VCC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoàn thiện công trình xây dựngLắp đặt hệ thống điệnCắt tạo dáng và hoàn thiện đáSản xuất đồ gỗ xây dựngKinh doanh cơ sở lưu trú du lịchKhai thác, kinh doanh nước sạchKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétDịch vụ phòng chống mối mọtThoát nước và xử lý nước thảiKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêLắp đặt hệ thống báo cháy, phòng cháy, chữa cháy, thang máyBán buôn máy móc, thiết bị xây dựngBán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điệnVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất vật liệu xấy dựng bằng đất sétPhá dỡChuẩn bị mặt bằngSản xuất các cấu kiện kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBốc xếp hàng hóaKho bãi và lưu giữ hàng hóaTư vấn, mối giới bất động sảnGia công cơ khí: Xử lý và tráng phủ kim loạiSửa chữa máy móc thiết bịNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.621208,9%1,2%6,9%1,4%83312.1253,84+53,4%+168,2%
20241.05779,5%0,7%2,8%0,6%29211.2923,55-11,8%-8,7%
20231.19888,2%0,7%3,0%0,6%33311.3333,71+18,9%-2,2%350
20221.00889,3%0,8%5,5%0,7%3336.3336,84+16,8%+17,0%700
2021863710,3%0,8%4,7%0,7%2926.2925,61+4,4%+13,8%600
2020827610,9%0,8%4,2%0,7%2506.2504,83-18,6%-55,2%500
20191.0161410,4%1,4%9,0%1,7%5836.5004,18-1,4%+9,5%1.000
20181.0301310,4%1,2%8,2%1,7%5426.5003,81+13,9%+16,3%1.000
20179041110,1%1,2%7,1%1,6%4586.5003,44-12,5%-50,3%1.000
20161.033228,7%2,1%22,0%3,1%9174.2086,01+2,8%-9,7%1.600
20151.006258,2%2,4%24,5%4,4%1.0424.1674,56+14,0%+19,2%2.200
20148822111,6%2,3%18,2%3,4%8754.7084,30+12,5%+16,4%2.000
20137841812,5%2,3%16,3%3,1%7504.5004,25+5,4%+8,4%1.800
20127441611,2%2,2%17,2%3,2%6673.9584,35+5,3%+26,2%1.800
2011707138,9%1,8%14,5%2,9%5423.7503,92+66,9%+8,7%1.800
20104231210,6%2,8%15,2%2,8%5003.2924,39+34,8%+36,1%1.500
2009314910,3%2,8%15,2%3,4%3752.4173,49+25,3%+5,6%1.500
2008251816,0%3,3%14,9%3,7%3332.2922,99+2,5%+36,2%1.500
2007245611,5%2,5%11,7%3,1%2502.1672,81+44,5%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
71,10%
Nguyễn Văn Trung
2,00%
Vương Công San
1,80%
Phan Thu Thủy
1,20%
Trương Văn Đức
0,70%
Nguyễn Tâm
0,70%
Đỗ Ngọc Hải
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
21,90%