Khai khoáng chung
Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường (VCE) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây lắp - Môi trường Nhân Cơ - TKV, được thành lập vào năm 2014. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng vào tháng 12/2015. Hoạt động kinh doanh chính của VCE là…
Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường (VCE) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây lắp - Môi trường Nhân Cơ - TKV, được thành lập vào năm 2014. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng vào tháng 12/2015. Hoạt động kinh doanh chính của VCE là thi công Nhà máy sản xuất alumin Nhân Cơ, Tổ hợp Bauxite Nhôm - Lâm Đồng, các công trình xây dựng khác tại Tỉnh Đăk Nông và khai thác quặng Bauxite tại mỏ Tây Tân Rai. Công ty có năng lực khai thác gần 2 triệu tấn quặng Bauxite mỗi năm. VCE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0 | -1 | 100,0% | -453,8% | -1,8% | -1,3% | -200 | 11.200 | 0,38 | -81,0% | -4.290,2% | — |
| 2024 | 1 | 0 | 99,8% | 2,1% | 0,0% | 0,0% | — | 11.400 | 0,38 | +1,9% | +102,7% | — |
| 2023 | 1 | -1 | 51,2% | -76,4% | -1,6% | -1,1% | -200 | 11.400 | 0,38 | -91,8% | -0,5% | — |
| 2022 | 14 | -1 | 2,1% | -6,2% | -1,5% | -1,1% | -200 | 11.600 | 0,37 | +29,9% | -135,1% | — |
| 2021 | 11 | 3 | 49,6% | 23,0% | 4,3% | 3,6% | 600 | 11.800 | 0,18 | -79,9% | +6.961,6% | — |
| 2020 | 55 | 0 | 7,1% | 0,1% | 0,1% | 0,1% | — | 11.400 | 0,27 | +2,5% | -68,5% | — |
| 2019 | 54 | 0 | 8,1% | 0,2% | 0,2% | 0,2% | — | 11.400 | 0,34 | -13,0% | -81,7% | — |
| 2018 | 62 | 1 | 7,9% | 1,0% | 1,1% | 0,7% | 200 | 11.200 | 0,56 | -49,9% | -87,1% | — |
| 2017 | 123 | 5 | 15,2% | 3,9% | 8,6% | 5,8% | 1.000 | 11.200 | 0,50 | -36,1% | -8,9% | — |
| 2016 | 193 | 5 | 7,1% | 2,8% | 9,6% | 4,1% | 1.000 | 11.000 | 1,32 | -46,3% | +40,1% | — |
| 2015 | 359 | 4 | 4,1% | 1,1% | 7,1% | 1,6% | 800 | 10.600 | 3,42 | +22,2% | -62,3% | — |
| 2014 | 293 | 10 | 3,2% | 3,4% | 18,7% | 2,9% | 2.000 | 10.800 | 5,47 | +480,6% | +12.478,7% | — |
| 2013 | 51 | 0 | 9,1% | 0,2% | 0,1% | 0,0% | — | 20.000 | 0,91 | — | — | — |