CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

VCE

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường

Giá đóng cửa gần nhất
8,0nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
V

Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường (VCE) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây lắp - Môi trường Nhân Cơ - TKV, được thành lập vào năm 2014. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng vào tháng 12/2015. Hoạt động kinh doanh chính của VCE là…

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác quặng sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Giá hiện tại
8,0 k₫
Vốn hoá
40 tỷ
P/E
P/B
0,71
EPS
-200 đ
BVPS
11.200 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
30,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,0 / 8,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,0 k₫
8,28,17,97,8201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k30%-6%-42%-78%Năm 2013: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 293 tỷ đNăm 2014: LNST 10 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 359 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 193 tỷ đNăm 2016: LNST 5 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 123 tỷ đNăm 2017: LNST 5 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 62 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 54 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 55 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2022: LNST -1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2023: LNST -1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2025: LNST -1 tỷ đ25Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 23,0%Biên ròng: -6,2%Biên ròng: -76,4%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: -453,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường (VCE) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây lắp - Môi trường Nhân Cơ - TKV, được thành lập vào năm 2014. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng vào tháng 12/2015. Hoạt động kinh doanh chính của VCE là thi công Nhà máy sản xuất alumin Nhân Cơ, Tổ hợp Bauxite Nhôm - Lâm Đồng, các công trình xây dựng khác tại Tỉnh Đăk Nông và khai thác quặng Bauxite tại mỏ Tây Tân Rai. Công ty có năng lực khai thác gần 2 triệu tấn quặng Bauxite mỗi năm. VCE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác quặng sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác, xử lý và cung cấp nướcTrồng rừng và chăm sóc rừngNhân và và chăm sóc cây giống nông nghiệpThoát nước và xử lý nước thảiXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khácHoạt động xây dựng chuyên dụng khác: xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, thủy lợi, kết cấu tầng, đường dây và trạm điệnHoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, đo đạc bản đồXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình đường sắt và đường bộXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệpLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíLắp đặt hệ thống xây dựng khácVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoGia công cơ khí: xử lý và tráng phủ kim loại - gia công cơ khíSửa chữa máy móc, thiết bịSả chữa thiết bị điệnSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20250-1100,0%-453,8%-1,8%-1,3%-20011.2000,38-81,0%-4.290,2%
20241099,8%2,1%0,0%0,0%11.4000,38+1,9%+102,7%
20231-151,2%-76,4%-1,6%-1,1%-20011.4000,38-91,8%-0,5%
202214-12,1%-6,2%-1,5%-1,1%-20011.6000,37+29,9%-135,1%
202111349,6%23,0%4,3%3,6%60011.8000,18-79,9%+6.961,6%
20205507,1%0,1%0,1%0,1%11.4000,27+2,5%-68,5%
20195408,1%0,2%0,2%0,2%11.4000,34-13,0%-81,7%
20186217,9%1,0%1,1%0,7%20011.2000,56-49,9%-87,1%
2017123515,2%3,9%8,6%5,8%1.00011.2000,50-36,1%-8,9%
201619357,1%2,8%9,6%4,1%1.00011.0001,32-46,3%+40,1%
201535944,1%1,1%7,1%1,6%80010.6003,42+22,2%-62,3%
2014293103,2%3,4%18,7%2,9%2.00010.8005,47+480,6%+12.478,7%
20135109,1%0,2%0,1%0,0%20.0000,91

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam
68,40%
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
30,00%
Trịnh Quốc Sơn
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,50%