VCF

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa

Giá đóng cửa gần nhất
294nghìn đ
+5,0% 1 năm+1,6% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
V

Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa (VCF) tiền thân là Nhà máy Cà phê Coronel sau đổi tên thành Nhà máy Cà phê Biên Hòa (Nhà máy chế biến cà phê hòa tan đầu tiên trong toàn khu vực các nước Đông Dương) được thành lập năm 1969. Năm 2004 Nhà máy chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ d…

Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp cà phê, chè, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩmSản xuất cà phê, chè, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩmBán buôn cà phê, chè, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩm
Giá hiện tại
294 k₫
Vốn hoá
7.935 tỷ
P/E
15,3
P/B
6,98
EPS
19.185 đ
BVPS
42.111 đ
Cổ tức TM
48.000 đ (~16,3%)
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
358,2 / 245,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 293,9 k₫
341274208142202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k0k32%21%11%0%Năm 2010: Doanh thu 1.302 tỷ đNăm 2010: LNST 162 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.586 tỷ đNăm 2011: LNST 211 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.142 tỷ đNăm 2012: LNST 298 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.341 tỷ đNăm 2013: LNST 260 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.044 tỷ đNăm 2014: LNST 405 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.095 tỷ đNăm 2015: LNST 295 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.394 tỷ đNăm 2016: LNST 381 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.340 tỷ đNăm 2017: LNST 369 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.455 tỷ đNăm 2018: LNST 637 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.103 tỷ đNăm 2019: LNST 678 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.902 tỷ đNăm 2020: LNST 721 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.219 tỷ đNăm 2021: LNST 429 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.212 tỷ đNăm 2022: LNST 319 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.372 tỷ đNăm 2023: LNST 450 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.574 tỷ đNăm 2024: LNST 446 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.773 tỷ đNăm 2025: LNST 518 tỷ đ25Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 13,9%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 18,4%Biên ròng: 21,8%Biên ròng: 24,8%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: 14,4%Biên ròng: 19,0%Biên ròng: 17,3%Biên ròng: 18,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa (VCF) tiền thân là Nhà máy Cà phê Coronel sau đổi tên thành Nhà máy Cà phê Biên Hòa (Nhà máy chế biến cà phê hòa tan đầu tiên trong toàn khu vực các nước Đông Dương) được thành lập năm 1969. Năm 2004 Nhà máy chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ doanh nghiệp Nhà nước sang mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất chế biến các sản phẩm mang thương hiệu Vinacafé như: cà phê rang xay, cà phê hòa tan, cà phê sữa, ngũ cốc dinh dưỡng... Trong đó nhóm cà phê sữa 3 trong 1 là sản phẩm chủ lực của Công ty, chiếm thị phần lớn nhất so với các đối thủ cạnh tranh. Ngày 28/01/2011, VCF chính thức giao dịch trên sàn Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp cà phê, chè, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩmSản xuất cà phê, chè, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩmBán buôn cà phê, chè, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩmCho thuê nhà xưởngSản xuất thực phẩm đặc biệt như đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hooc môn, sữa trách bơ và bơ, sản phẩm cô đặc nhân tạoSản xuất cacao, socola, mứt kẹoChế biến sữa và các sản phẩm khác từ sữaBán buôn cacao, socola, mứt kẹo, đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hooc môn, sữa tách bơ và bơ, sản phẩm cô đặc nhân tạo, sữa và các sản phẩm khác từ sữaBán lẻ cacao, socola, mứt kẹo, đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hooc môn, sữa tách bơ và bơ, sản phẩm cô đặc nhân tạo, sữa và các sản phẩm khác từ sữa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.77351821,3%18,7%45,6%31,9%19.18542.1110,43+7,7%+16,0%
20242.57444619,5%17,3%23,6%17,9%16.51970.1850,31+8,5%-0,8%48.000
20232.37245021,7%19,0%21,3%16,9%16.66778.2590,26+7,2%+41,0%25.000
20222.21231922,3%14,4%19,2%15,2%11.81561.5930,27-0,3%-25,5%
20212.21942925,0%19,3%33,9%22,0%15.88946.7410,54-23,5%-40,6%25.000
20202.90272130,7%24,8%48,1%33,8%26.70455.4810,42-6,5%+6,4%25.000
20193.10367827,9%21,8%47,0%30,5%25.11153.4070,54-10,2%+6,4%
20183.45563724,3%18,4%45,4%28,7%23.59351.9260,58+3,4%+72,5%24.000
20173.34036936,5%11,1%48,3%10,3%13.66728.3333,68-1,6%-3,0%66.000
20163.39438135,3%11,2%17,7%12,1%14.11179.6300,46+9,7%+29,0%
20153.09529532,8%9,5%16,7%11,7%10.92665.5190,43+1,7%-27,0%
20143.04440534,9%13,3%27,4%16,2%15.00054.8150,68+30,0%+55,5%
20132.34126029,3%11,1%23,0%16,1%9.63042.0000,42+9,3%-12,7%2.000
20122.14229827,3%13,9%31,3%26,3%11.03735.2220,19+35,0%+41,3%1.200
20111.58621124,7%13,3%29,1%25,8%7.81526.8520,13+21,8%+30,7%2.000
20101.30216221,0%12,4%27,9%22,2%6.00021.4440,26+27,5%+18,8%900
20091.02113624,6%13,3%30,8%27,6%5.03716.3700,11+18,3%+29,3%
200886310519,9%12,2%32,2%26,9%3.88912.1110,20+39,3%-2,9%
200762010822,4%17,5%32,0%28,6%4.00012.5560,12+36,2%+80,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH MTV Masan Beverage
98,80%
Đỗ Văn Nam
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
1,10%