VCG

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
16,0nghìn đ
30,5% 1 năm18,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VCG) tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập năm 1988 theo Quyết định số 1118 BXD/TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa với số vốn điều lệ ban đầu là 1.500 tỷ đồng. Lĩnh …

Hoạt động tư vấn quản lýKhách sạn. Biệt thư hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tựKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu, gồm: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantali, vanadi
Giá hiện tại
16,0 k₫
Vốn hoá
10.336 tỷ
P/E
2,7
P/B
0,83
EPS
5.983 đ
BVPS
19.322 đ
Cổ tức TM
800 đ (~5,0%)
Room ngoại
1,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
29,1 / 18,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,0 k₫
32,324,316,48,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
18k12k6k0k40%26%13%0%Năm 2010: Doanh thu 15.140 tỷ đNăm 2010: LNST 466 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 14.516 tỷ đNăm 2011: LNST 103 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 12.748 tỷ đNăm 2012: LNST 80 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 11.173 tỷ đNăm 2013: LNST 523 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 8.348 tỷ đNăm 2014: LNST 369 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 8.026 tỷ đNăm 2015: LNST 524 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 8.534 tỷ đNăm 2016: LNST 687 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 10.898 tỷ đNăm 2017: LNST 1.629 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 9.731 tỷ đNăm 2018: LNST 639 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9.508 tỷ đNăm 2019: LNST 787 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.552 tỷ đNăm 2020: LNST 1.690 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.743 tỷ đNăm 2021: LNST 566 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 8.629 tỷ đNăm 2022: LNST 1.049 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 12.705 tỷ đNăm 2023: LNST 336 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 12.870 tỷ đNăm 2024: LNST 1.108 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 16.071 tỷ đNăm 2025: LNST 3.865 tỷ đ25Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 30,4%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 24,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VCG) tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập năm 1988 theo Quyết định số 1118 BXD/TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa với số vốn điều lệ ban đầu là 1.500 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, các công trình thuỷ điện; Sản xuất vật liệu xây dựng; Đầu tư và kinh doanh bất động sản Công ty là một trong những nhà thầu hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp. Vinaconex là một trong những doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây lắp có mức vốn hóa thị trường cao nhất. Công ty có lợi thế vừa là nhà thầu vừa là đơn vị trực tiếp thi công. Các công trình trọng điểm quốc gia công ty đã tham gia như công trình thủy điện Buôn Tur Srah, thủy điện Buôn Kuốp, thủy điện Cửa Đạt, dự án nhà ga T2 – cảng hàng không Nội Bài, Cầu Nhật Tân, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia, Bảo tàng Hà Nội, đường cao tốc Láng Hòa Lạc...VCG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động tư vấn quản lýKhách sạn. Biệt thư hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tựKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu, gồm: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantali, vanadiKhai thác nước từ sông, hồ, ao.... Thu nước mưa. Thanh lọc nước đẻ cung cấp. Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác,. Xử lý nước lợ, nước mặn để cung cấp nước như là sản phẩm chính. Cung cấp nước thông qua mạng lưới đường ống, bằng xe bồn chuyên chở hoặc các phương tiện khác. Hoạt động của các kênh tưới nướcKinh doanh các sản phẩm phục vụ cho xử lý nước thải, chất thải, bảo vệ môi trường. Buôn bán phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. Bán buôn hệ thống camera quan sát, chống trộm, hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự độngĐầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sảnHoạt động kiến trúc. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy. Tư vấn kiểm trả, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy, huấn luyện hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khácXuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanhBán buôn đồ uống có cồnNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhTổ chức hoạt động trung tâm ngoại ngữXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình thủy điện, nhiệt điện, phong điện, điện nguyên tử, đường dây và trạm biến thế đến 500kv các công trình hạ tầng kỹ thuật, xã hội, khu đô thị, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, công trình ngâm, các công trình văn hóa, thể thao, vui chơi, giải trí, công trình du lịch, khách sạn và các loại công trình công cộng khácKhai thác đá. Khai thác cát, sỏi. Khai thác đất sétThăm dò khoáng sảnSản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chaiKhai thác đất san lấp và đất thi công đắp nền đườngTrồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpChăn nuôi gia cầmDệt may công nghiệpBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngLắp đặt hệ thống cấp, thoát nướcLắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khíHoạt động của trụ sở văn phòngSản xuất điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202516.0713.86514,1%24,1%31,0%12,4%5.98319.3221,51+24,9%+248,7%
202412.8701.10815,4%8,6%10,0%3,8%1.71517.2071,65+1,3%+229,4%800
202312.7053369,2%2,6%3,3%1,1%52015.7621,97+47,2%-67,9%
20228.6291.04913,1%12,2%10,6%3,3%1.62415.3732,22+50,2%+85,4%
20215.74356614,5%9,9%7,4%1,8%87611.8083,06+3,5%-66,5%1.800
20205.5521.69015,1%30,4%23,6%8,6%2.61611.0881,74-41,6%+114,9%1.200
20199.50878713,8%8,3%10,2%4,1%1.21811.9781,50-2,3%+23,1%600
20189.73163912,4%6,6%8,0%3,2%98912.3821,51-10,7%-60,8%1.200
201710.8981.62916,2%14,9%20,7%7,5%2.52212.1641,75+27,7%+137,1%1.200
20168.53468716,4%8,1%9,2%3,0%1.06311.5402,06+6,3%+31,2%800
20158.02652415,8%6,5%7,1%2,5%81111.3441,83-3,8%+42,0%700
20148.34836911,7%4,4%5,1%1,6%57111.2572,14-25,3%-29,5%600
201311.17352312,9%4,7%7,3%2,3%81011.0282,22-12,4%+550,0%400
201212.7488014,7%0,6%1,2%0,3%12410.6663,12-12,2%-21,6%
201114.51610317,6%0,7%1,9%0,3%1598.4064,55-4,1%-78,0%
201015.14046614,5%3,1%8,4%1,5%7218.5404,74+16,0%+129,0%700
200913.04820313,5%1,6%4,6%0,7%3146.8795,13+39,3%-62,7%1.200
20089.3665467,6%5,8%21,2%2,4%8453.9757,82+32,7%+25,6%1.200
20077.05643413,6%6,2%15,6%2,3%6724.2995,93+249,1%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Pacific Holdings
45,10%
Vietnam Enterprise Investments Limited
2,00%
Amersham Industries Limited
1,80%
CTBC Vietnam Equity Fund
1,50%
Norges Bank
1,10%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
0,50%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
47,60%