VCX

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình

Giá đóng cửa gần nhất
12,0nghìn đ
+51,9% 1 năm+12,1% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
V

Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần xi măng Yên Bình (VCX) được thành lập năm 2003 gồm 4 cổ đông sáng lập: Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX, Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI, tổng công ty Cơ khí Xây dựng và Nhà máy Xi Măng Yên Bái. Hoạt động ch…

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch caoCắt tạo dáng và hoàn thiện đáSản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Giá hiện tại
12,0 k₫
Vốn hoá
324 tỷ
P/E
11,6
P/B
1,21
EPS
1.037 đ
BVPS
9.889 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
64,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,2 / 5,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,0 k₫
13,910,06,12,22020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k5%-3%-12%-20%Năm 2010: Doanh thu 484 tỷ đNăm 2010: LNST -10 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 528 tỷ đNăm 2011: LNST -48 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 488 tỷ đNăm 2012: LNST -75 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 630 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 668 tỷ đNăm 2014: LNST 26 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 631 tỷ đNăm 2015: LNST 11 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 664 tỷ đNăm 2016: LNST 24 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 599 tỷ đNăm 2017: LNST 17 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 836 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 857 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 940 tỷ đNăm 2020: LNST 20 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 825 tỷ đNăm 2021: LNST 27 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 818 tỷ đNăm 2022: LNST 8 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 797 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 833 tỷ đNăm 2024: LNST 22 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 825 tỷ đNăm 2025: LNST 28 tỷ đ25Biên ròng: -2,0%Biên ròng: -9,1%Biên ròng: -15,4%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 3,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần xi măng Yên Bình (VCX) được thành lập năm 2003 gồm 4 cổ đông sáng lập: Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX, Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI, tổng công ty Cơ khí Xây dựng và Nhà máy Xi Măng Yên Bái. Hoạt động chính của công ty là sản xuất, kinh doanh xi măng. Hiện tại, VCX đang vận hành 1 nhà máy với công suất 910.000 tấn xi măng/năm. Công ty chủ yếu hoạt động kinh doanh tại miền Bắc. Các sản phẩm của Công ty đã được đưa vào sử dụng ở các công trình trọng điểm tầm Quốc gia như thủy điện Bản Chát, Bắc Hà, cầu vượt đường cao tốc Láng Hòa Lạc, Bảo tàng Hà Nội, nhà Quốc Hội, Nhà tháp 70 tầng liên doanh với Hàn Quốc … và các công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh Yên Bái như thủy điện Mường Kim, Ngòi Phát, Nậm Đông... Ngày 21/01/2014, VCX chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch caoCắt tạo dáng và hoàn thiện đáSản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngNhà trọ cho công nhânCho thuê xe có động cơSản xuất xi măngKhai thác cát, đá, sỏi, đất sétHoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuSản xuất máy chuyên dụng khácSản xuất điệnTruyền tải và phân phối điệnSửa chữa máy móc thiết bịKhai khoáng khác chưa được phân vào đâuCung ứng và quản lý nguồn lao độngXây dựng nhà để ởXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình công ích khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khíLắp đặt hệ thống xây dựng khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025825287,4%3,4%10,5%5,1%1.0379.8891,07-0,9%+26,6%
2024833226,5%2,7%9,3%3,8%8158.8521,48+4,5%+147,1%
202379793,0%1,1%4,1%1,5%3338.0741,71-2,6%+18,9%
202281885,3%0,9%3,6%1,2%2967.7411,94-0,8%-72,3%
2021825279,7%3,3%13,6%4,3%1.0007.4812,19-12,3%+34,6%
20209402010,6%2,2%11,7%3,2%7416.4442,70+9,7%+173,0%
2019857711,3%0,9%4,8%1,2%2595.7043,15+2,5%+16,2%
2018836613,9%0,8%4,4%0,9%2225.4073,93+39,6%-62,3%
20175991714,1%2,8%12,2%1,9%6305.1855,37-9,9%-28,8%
20166642416,2%3,6%19,4%2,8%8894.5565,83+5,4%+109,2%
20156311116,0%1,8%11,5%1,3%4073.6677,92-5,6%-55,4%
20146682615,7%3,8%29,2%2,9%9633.2599,15+6,0%+6.414,4%
2013630015,5%0,1%0,7%0,0%1.96317,45+29,1%+100,5%
2012488-755,2%-15,4%-140,6%-7,5%-2.7782.00017,74-7,5%-57,5%
2011528-4814,1%-9,1%-59,2%-4,6%-1.7783.00011,96+8,9%-381,5%
2010484-1018,1%-2,0%-6,7%-0,9%-3705.5196,44+6,5%+70,9%
2009455-3411,1%-7,5%-20,0%-2,9%-1.2596.3335,87

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Xi Măng Miền Bắc
64,90%
Mã Đề Thuấn
15,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
19,80%