CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

VDB

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc

Giá đóng cửa gần nhất
0,9nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
V

Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc

Khai thác than

Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc (VDB) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Kinh doanh Than được thành lập vào năm 1995. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh than và vận tải hàng hóa đường thủy nội địa. VDB chính thức chuyển sang hoạt động th…

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắtHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộVận tải hành khách đường thủy nội bộ
Giá hiện tại
0,9 k₫
Vốn hoá
8 tỷ
P/E
0,3
P/B
0,07
EPS
3.111 đ
BVPS
13.333 đ
Cổ tức TM
3.566 đ (~396,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
0,9 / 0,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 0,9 k₫
1,00,90,90,9201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k4k2k0k1%1%0%0%Năm 2015: Doanh thu 3.489 tỷ đNăm 2015: LNST 18 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.669 tỷ đNăm 2016: LNST 16 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.421 tỷ đNăm 2017: LNST 22 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.939 tỷ đNăm 2018: LNST 18 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 5.589 tỷ đNăm 2019: LNST 45 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.443 tỷ đNăm 2020: LNST 29 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.857 tỷ đNăm 2021: LNST 22 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.516 tỷ đNăm 2022: LNST 48 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.094 tỷ đNăm 2023: LNST 51 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.776 tỷ đNăm 2024: LNST 34 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.707 tỷ đNăm 2025: LNST 28 tỷ đ25Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc (VDB) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Kinh doanh Than được thành lập vào năm 1995. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh than và vận tải hàng hóa đường thủy nội địa. VDB chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần từ tháng 04/2018. Công ty có năng lực tiếp nhận, sàng tuyển chế biến từ 2.000.000 - 3.000.000 tấn than/năm và tiêu thụ trên 3.000.000 tấn/năm. Ngoài ra, VDB hiện sở hữu các phương tiện vận tải thủy với tổng trọng tải 50.000 tấn và khối lượng vận tải trên 3 triệu tấn/năm. VDB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2018.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắtHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộVận tải hành khách đường thủy nội bộVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải đường ốngVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngVận tải hàng hóa đường thủy nội địaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyBốc xếp hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiKhai thác và thu gom than nonSữa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Khai thác và thu gom than cứngSửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khácKhai thác và thu gom than bùnBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.707285,4%0,6%23,2%2,2%3.11113.3339,62-18,5%-19,3%
20245.776344,7%0,6%26,9%3,0%3.77814.2227,89+13,4%-33,2%3.566
20235.094515,7%1,0%35,1%3,9%5.66716.3337,91-7,7%+6,3%5.336
20225.516485,5%0,9%33,2%9,1%5.33316.2222,63+13,6%+122,1%5.083
20214.857226,2%0,4%20,7%3,4%2.44411.7785,03+9,3%-24,2%2.494
20204.443297,3%0,6%26,9%2,2%3.22211.88911,17-20,5%-36,3%2.381
20195.589455,7%0,8%45,8%5,1%5.00011.0007,94+13,2%+146,2%3.281
20184.939184,6%0,4%35,1%8,1%2.0005.7783,35+11,7%-16,0%2.076
20174.421225,4%0,5%42,5%5,3%2.4445.6676,97+20,5%+40,2%
20163.669164,2%0,4%49,7%2,0%1.7783.44423,47+5,1%-13,4%
20153.489183,8%0,5%59,9%3,0%2.0003.33319,19

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đông Bắc
51,00%
Trần Thị Quỳnh Trang
0,30%
Phương Kim Mừng
0,10%
Nguyễn Thị Thu Hường
0,10%
Trịnh Văn Thanh
0,10%
Phương Anh Dũng
0,10%
Trần Đức Tuỳ
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,20%