VDN

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng

Giá đóng cửa gần nhất
55,4nghìn đ
+243,9% 1 năm+67,7% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
V

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng

Quần áo và đồ phụ kiện

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (VDN) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc theo hình …

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoaTrồng cây hàng năm khácTrồng cây ăn quả
Giá hiện tại
55,4 k₫
Vốn hoá
166 tỷ
P/E
13,8
P/B
2,22
EPS
4.000 đ
BVPS
25.000 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~3,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
27,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
38,0 / 15,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 55,4 k₫
57,140,023,06,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k3%1%-2%-4%Năm 2010: Doanh thu 386 tỷ đNăm 2010: LNST -12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 368 tỷ đNăm 2011: LNST 2 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 400 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 512 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 456 tỷ đNăm 2014: LNST 2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 629 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 651 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 763 tỷ đNăm 2017: LNST 8 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 741 tỷ đNăm 2018: LNST 11 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 706 tỷ đNăm 2019: LNST 11 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 514 tỷ đNăm 2020: LNST -1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 450 tỷ đNăm 2021: LNST -5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 678 tỷ đNăm 2022: LNST 12 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 635 tỷ đNăm 2023: LNST -3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 707 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 790 tỷ đNăm 2025: LNST 12 tỷ đ25Biên ròng: -3,2%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: -0,1%Biên ròng: -1,2%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: -0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 1,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (VDN) tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt May Đà Nẵng. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và xuất khẩu hàng may mặc theo hình thức gia công và FOB với các sản phẩm chính như áo sơ mi, áo jacket, quần tây và quần áo thể thao. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang thị trường các nước như Mỹ, Đài Loan, Nga, Pháp và các nước EU. Sản phẩm phân phối cho thị trường nội địa chủ yếu thực hiện thông qua hệ thống cửa hàng bán lẻ của Trung tâm Thương mại Dệt May. Công ty hiện đã xây dựng được một hệ thống hơn 50 đại lý khắp các tỉnh thành miền Trung. VDN được giao dịch trên sàn UPCoM từ Ngày 15/07/2010.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (20 ngành nghề)
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoaTrồng cây hàng năm khácTrồng cây ăn quảHoạt động dịch vụ trồng trọtHoạt động dịch vụ sau thu hoạchBán mô tô, xe máyKinh doanh bất động sảnVận tải hàng hóa bằng đường bộDịch vụ giao nhận, bảo quản hàng hóa xuất nhập khẩuKinh doanh nhà hàngBán lẻ hàng thủ công mỹ nghệSản xuất hàng may mặc xuất khẩu, hàng thêu đan, áo lenXây dựng nhà để ởBán buôn phụ liệu may mặc hoặc giày dépKhách sạnBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giàyĐại lý mua bán hàng hóaLắp đặt hệ thống điệnXây dựng nhà không để ởBán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257901210,1%1,6%16,5%2,6%4.00025.0005,35+11,8%+410,1%
202470727,8%0,3%3,4%0,5%66723.3335,67+11,4%+196,1%2.000
2023635-310,0%-0,4%-3,5%-0,6%-1.00024.3334,77-6,4%-121,9%2.000
20226781213,3%1,7%14,2%2,3%4.00027.0005,08+50,7%+311,0%2.000
2021450-513,4%-1,2%-7,5%-1,4%-1.66724.3334,34-12,4%-953,9%1.000
2020514-114,0%-0,1%-0,6%-0,1%-33327.3333,68-27,2%-104,8%1.000
20197061112,6%1,5%12,6%2,8%3.66728.3333,42-4,8%+0,2%2.000
20187411111,7%1,4%13,3%2,8%3.66726.6673,84-2,9%+26,9%2.000
2017763812,6%1,1%12,0%2,2%2.66723.3334,46+17,2%-20,9%2.000
20166511110,3%1,6%15,5%2,9%3.66723.0004,29+3,5%-7,6%2.000
20156291210,2%1,8%25,3%4,1%4.00015.3335,20+38,1%+487,9%2.000
2014456212,1%0,4%6,3%1,0%66710.3335,59-10,9%+24,2%
2013512212,7%0,3%5,6%0,7%6679.3336,86+28,0%-84,8%
20124001015,8%2,6%39,2%6,1%3.3339.0005,43+8,5%+422,4%
2011368210,2%0,5%12,4%1,4%6675.3338,14-4,5%+116,1%
2010386-128,4%-3,2%-91,2%-7,1%-4.0004.33311,87+11,4%-1.002,5%
2009346113,5%0,4%5,8%0,6%3337.6678,28-35,1%-47,4%
2008533310,8%0,5%10,2%1,3%1.0008.3336,64-43,0%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
27,30%
Công ty Cổ Phần 4M
21,80%
Lê Thúc Đức
14,80%
Lâm Quang Thái
12,80%
Lâm Quang Thái
12,80%
Công ty Cổ Phần Len Hà Đông
7,50%
Trần Linh Trang
7,40%