VDT

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây

Giá đóng cửa gần nhất
9,2nghìn đ
4,8% 1 năm+36,9% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
V

Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây

Thép

Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây (VDT) tiền thân là 4 doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm 1977. Năm 2000, công ty được cổ phần hóa. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm như lưới thép mạ kẽm, lưới thép mạ kẽm bọc nhựa PVC, dây thép mạ kẽm. …

Sản xuất sắt thép (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất kim loại màu (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở)
Giá hiện tại
9,2 k₫
Vốn hoá
18 tỷ
P/E
9,2
P/B
0,68
EPS
1.000 đ
BVPS
13.500 đ
Cổ tức TM
800 đ (~8,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
40,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,6 / 5,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,2 k₫
29,721,312,94,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k7%5%2%0%Năm 2010: Doanh thu 112 tỷ đNăm 2010: LNST 4 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 129 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 96 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 100 tỷ đNăm 2014: LNST 5 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 90 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2016: LNST 4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 97 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 118 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 119 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 116 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 96 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 109 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây (VDT) tiền thân là 4 doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm 1977. Năm 2000, công ty được cổ phần hóa. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm như lưới thép mạ kẽm, lưới thép mạ kẽm bọc nhựa PVC, dây thép mạ kẽm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu ở các tỉnh miền Trung và khu vực phía Nam, ngoài ra còn được xuất khẩu sang các nước Lào, Campuchia. Ngày 01/03/2011, VDT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (23 ngành nghề)
Sản xuất sắt thép (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất kim loại màu (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở)Mua bán sắt thép, kim loại màuMua bán vật liệu xây dựngChế tạo thiết bị sản xuất ngành nông-lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)Chế tạo thiết bị sản xuất ngành công -ngư nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)Mua bán hàng trang trí nội thấtLắp đặt thiết bị sản xuất ngành công-nông-lâm-ngư nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)Mua bán sản phẩm bằng sắt-thép, kim loại màu, vật liệu xây dựngCho thuê mặt bằng kho bãi. Cho thuê văn phòng. Kinh doanh bất động sảnLắp ráp sản phẩm cơ khí: xe ô tô (không xi mạ điện, gia công cơ khí tại trụ sở)Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpSản xuất hàng may mặc (không thuộc da, tẩy nhuộm, hồ, in tại trụ sở)Sản xuất giày dép (không thuộc da, tẩy nhuộm, hồ, in tại trụ sở)Mua bán hàng may mặc, giày dépKinh doanh vaanh chuyển hàng bằng đường thủy nội địaKinh doanh vận chuyển hàng bằng ô tôKinh doanh lữ hành nội địaKinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: khách sạn (không hoạt động tại trụ sở)Kinh doanh nhà hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở)Mua bán thiết bị viễn thông, điện thoại, điện tửĐào tạo nghề

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258429,6%1,9%6,0%4,3%1.00013.5000,38+13,4%+39,5%
202474110,9%1,6%4,3%3,7%50013.5000,16-12,9%-42,1%800
20238529,3%2,3%7,1%6,1%1.00014.0000,17-22,1%+5,0%1.000
202210927,0%1,7%7,2%6,2%1.00013.0000,17+13,7%-31,9%
20219638,5%2,9%9,7%7,5%1.50014.0000,31-17,2%-35,8%2.000
202011649,4%3,7%14,7%11,5%2.00014.5000,28-2,9%+354,9%1.500
201911918,5%0,8%3,4%2,6%50014.0000,30+1,1%-74,3%1.300
201811848,6%3,1%11,9%9,7%2.00015.5000,23+20,8%+0,1%2.000
20179748,8%3,8%12,0%8,1%2.00015.5000,49+4,3%-8,3%1.500
201693411,1%4,3%13,3%10,3%2.00015.0000,30+4,2%+15,1%1.300
201590310,8%3,9%12,0%9,1%1.50014.5000,33-10,0%-34,6%1.250
201410057,9%5,4%16,4%12,5%2.50016.0000,31+3,7%+160,2%1.300
201396210,7%2,1%7,0%4,8%1.00014.5000,48-2,4%+206,0%850
20129817,2%0,7%2,4%1,4%50014.0000,66-23,8%+166,5%450
201112904,9%0,2%0,9%0,5%13.5000,96+15,8%-93,4%
201011244,3%3,4%12,8%6,0%2.00015.0001,12-12,2%-34,3%1.200
200912766,8%4,6%21,3%10,2%3.00013.5001,09-56,6%+225,7%
2008293-50,7%-1,6%-21,6%-10,9%-2.50011.0000,98

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
40,10%
Lê Thị Kim Chính
17,60%
Nguyễn Trung Nghị
11,50%
Nguyễn Hồng Lương
7,60%
Lê Hải Tú
4,80%
Lê Thị Phương Dung
1,10%
Nguyễn Văn Sáu
1,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
16,20%