VEC

Các thiết bị điện tửCông nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
30,0nghìn đ
+150,0% 1 năm36,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

Các thiết bị điện tử

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam (VEC) có tiền thân là Phòng Nghiên cứu Điện tử thuộc Bộ Cơ khí và Luyện kim (nay là Bộ Công Thương), được thành lập vào năm 1970. VEC hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng điện tử tin học và điện máy gia dụng. Tổ…

Thiết kế, sản xuất, lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, cấu kiện điện tử, tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hóa, điện máy gia dụng và chuyên dụngSản xuất thiết bị, sản phẩm, linh kiện chi tiết vật tư liên quan đến ngành điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điệnt ử y tế và điện máySản xuất các thiết bị phụ trợ, các loại bao bì phục vụ cho các ngành nghề kinh doanh của Tổng CTCP
Giá hiện tại
30,0 k₫
Vốn hoá
1.320 tỷ
P/E
P/B
2,17
EPS
BVPS
13.795 đ
Cổ tức TM
500 đ (~1,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
64,0 / 9,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 30,0 k₫
62,744,325,87,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k3%2%1%-0%Năm 2014: Doanh thu 678 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 786 tỷ đNăm 2015: LNST -2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.417 tỷ đNăm 2016: LNST 9 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.393 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.112 tỷ đNăm 2018: LNST 15 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 796 tỷ đNăm 2019: LNST 14 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 677 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 630 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 593 tỷ đNăm 2022: LNST 13 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 424 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 297 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 0,5%Biên ròng: -0,2%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam (VEC) có tiền thân là Phòng Nghiên cứu Điện tử thuộc Bộ Cơ khí và Luyện kim (nay là Bộ Công Thương), được thành lập vào năm 1970. VEC hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng điện tử tin học và điện máy gia dụng. Tổng Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực điện tử và tin học tại Việt Nam. Tổng Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. VEC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các thiết bị điện tử
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thiết kế, sản xuất, lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, cấu kiện điện tử, tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hóa, điện máy gia dụng và chuyên dụngSản xuất thiết bị, sản phẩm, linh kiện chi tiết vật tư liên quan đến ngành điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điệnt ử y tế và điện máySản xuất các thiết bị phụ trợ, các loại bao bì phục vụ cho các ngành nghề kinh doanh của Tổng CTCPThực hiện các dịch vụ trong lĩnh vực điện tử và công nghệ thông tin (nghiên cứu đào tạo, chuyển giao công nghệ, tư vấn đầu tư, xây lắp,bảo trì, làm đại lý, nhà phân phối cho các công ty trong và ngoài nước)Kinh doanh bất động sản và văn phòng cho thuêKinh doanh quảng cáo, thông tin (trừ quảng cáo thuốc lá)Kinh doanh triển lãmKinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)Kinh doanh các thiết bị: thiết bị điện, điện lạnh, cơ khí, kim loại, khoáng sản, các sản phẩm chế tạo từ cao su, thiết bị và hệ thống xử lý môi trường, thiết bị nâng hạ, thang máy, thiết bị cảnh báo bảo vệ, thiết bị phòng chống cháy nổ, thiết bị phòng thí nghiệm phục vụ sản xuất, nghiên cứu và đào tạoKinh doanh các thiết bị, sản phẩm linh kiện chi tiết vật tư liên quan đến ngành điện tử, tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế và điện máyBuôn bán trang thiết bị, dụng cụ y tếBán buôn máy móc, thiết bị y tếLắp đặt các thiết bị: thiết bị điện, điện lạnh, cơ khí, kim loại, khoáng sản, các sản phẩm chế tạo từ cao su, thiết bị và hệ thống xử lý môi trường, thiết bị nâng hạ, thang máy, thiết bị cảnh báo bảo vệ, thiết bị phòng chống cháy nổ, thiết bị phòng thí nghiệm phục vụ sản xuất, nghiên cứu và đào tạoXuất khẩu, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm, linh kiện chi tiết vật tư liên quan đến ngành điện tử, tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế và điện máyXuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanhHoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuBán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinhSửa chữa máy móc, thiết bị y tế và thiết bị chuẩn đoán bệnh có màn hình hiển thị, thiết bị đo lường và xét nghiệm, thiết bị phòng thí nghiệmSản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngLắp đặt thiết bị y tếTư vấn, thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 500KV. Tư vấn, giám sát thi công công trình lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 110KV. Tư vấn, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội - ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan. Thiết kế kết cấu công trình. Thiết kế điện - cơ điện công trình.Thiết kế cấp - thoát nước. Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt. Thiết kế mạng thông tin - liện lạc trong công trình xây dựng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Khảo sát địa hình. Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Thẩm định thiết kế xây dựng công trình. Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng. Tư vấn quản lý dự án. Kiểm định xây dựng. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. Tư vấn quản lý chi phí tư vấn đầu tư xây dựng. Dịch vụ tư vấn đấu thầuPhá dỡChuẩn bị mặt bằngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácHoạt động thiết kế chuyên dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202513.7950,34
2024297035,5%0,1%0,1%0,0%12.5230,35-30,0%-85,8%
2023424230,0%0,6%0,4%0,3%4512.7730,50-28,6%-81,4%
20225931322,2%2,1%2,2%1,5%29513.0680,45-5,9%+968,5%
2021630120,1%0,2%0,2%0,1%2313.4550,40-6,9%-85,2%
2020677825,7%1,2%1,3%0,9%18213.8640,43-14,9%-42,7%
20197961422,3%1,7%2,2%1,4%31814.2500,54-28,4%-8,6%
20181.1121514,6%1,4%2,3%1,2%34114.8410,90-20,2%+374,9%
20171.39339,7%0,2%0,5%0,2%6815.1821,31-1,7%-64,6%500
20161.41798,1%0,6%1,2%0,5%20516.8181,23+80,3%+634,1%600
2015786-213,5%-0,2%-0,2%-0,1%-4517.2500,55+15,9%-153,6%
2014678313,4%0,5%0,4%0,2%6819.7270,46

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp
88,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
12,00%