VFC

Vận tải biểnCông nghiệp

Công ty Cổ phần VINAFCO

Giá đóng cửa gần nhất
102nghìn đ
5,2% 1 năm+5,4% YTD
Đóng cửa 17/06/2026
V

Công ty Cổ phần VINAFCO

Vận tải biển

Công ty Cổ phần VINAFCO (VFC) có tiền thân là Công ty Dịch vụ vận tải Trung Ương, được thành lập từ năm 1987. Công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2001. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là cung cấp dịch vụ kho bãi, hậu cần, vận tải đường bộ và vận tải thủ…

Kinh doanh kho bãi, bãi container và thu gom hàng hóaBảo quản các loại hàng hóaBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Giá hiện tại
102 k₫
Vốn hoá
3.454 tỷ
P/E
215,7
P/B
4,94
EPS
471 đ
BVPS
20.559 đ
Cổ tức TM
800 đ (~0,8%)
Room ngoại
44,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
107,2 / 78,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 101,6 k₫
12485,847,79,72020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k15%9%4%-1%Năm 2010: Doanh thu 421 tỷ đNăm 2010: LNST 17 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 527 tỷ đNăm 2011: LNST 40 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 511 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 782 tỷ đNăm 2013: LNST 21 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.139 tỷ đNăm 2014: LNST 89 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.182 tỷ đNăm 2015: LNST 23 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.086 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 987 tỷ đNăm 2017: LNST -10 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.011 tỷ đNăm 2018: LNST 20 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 994 tỷ đNăm 2019: LNST 32 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.046 tỷ đNăm 2020: LNST 10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.245 tỷ đNăm 2021: LNST 47 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.620 tỷ đNăm 2022: LNST 187 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.272 tỷ đNăm 2023: LNST 44 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.163 tỷ đNăm 2024: LNST 25 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.355 tỷ đNăm 2025: LNST 16 tỷ đ25Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần VINAFCO (VFC) có tiền thân là Công ty Dịch vụ vận tải Trung Ương, được thành lập từ năm 1987. Công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2001. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là cung cấp dịch vụ kho bãi, hậu cần, vận tải đường bộ và vận tải thủy. Vinafco hiện đang sở hữu 230,000 mét vuông kho bãi nằm tại các vị trí trọng điểm trên cả nước như tại Thành Trì, Gia Lâm (Hà Nội), Đình Vũ (Hải Phòng), Hòa Cầm (Đà Nẵng), Bình Dương,... Trong lĩnh vực vận tải, VFC sở hữu đội xe gồm nhiều chủng loại như ôtô tải với các tải trọng từ 0,5 tấn đến những tải trọng lớn 30-40 tấn, xe đầu kéo container, xe chuyên dụng, xe bồn chở hóa chất… Hiện tại, công ty chỉ hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. VFC được niêm yết trên thị trường Upcom từ năm 2013.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Vận tải biển
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh kho bãi, bãi container và thu gom hàng hóaBảo quản các loại hàng hóaBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanCho thuê văn phòng và các dịch vụ cho thuê văn phòngKhai thác khoáng sảnChế biến khoáng sảnĐại lý mua, bán, ký gửi hàng hóaĐại lý vận tải biển và môi giới hàng hảiĐại lý vận tải hàng hóaBán buôn máy, thiết bị bưu chính viễn thôngLắp đặt, bảo hành máy, thiết bị bưu chính viễn thôngBán buôn vật tư, máy móc, thiết bị hàng tiêu dùngBuôn bán thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn cho nuôi trồng thủy sản, thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầmKinh doanh cung ứng lương thựcSản xuất vật liệu xây dựngKinh doanh vật liệu xây dựngKinh doanh vật tư và dịch vụ các mặt hàng: cát, xỉ perit, đá vôi, thạch cao, gỗSản xuất sắt thép xây dựngChế biến sắt thép xây dựngKinh doanh sắt thép xây dựngKinh doanh vật tư và dịch vụ các mặt hàng: Apatile, quặng các loạiKinh doanh dịch vụ các mặt hàng phân bón, khí amoniac hóa lỏng, klinkeKinh doanh vật tư và dịch vụ các mặt hàng: muối, thanNhận ủy thác nhập khẩu, làm thủ tục xuất, nhập khẩu hàng hóa cho các mặt hàngKinh doanh nhập khẩu phương tiện thiết bị giao thông vận tải

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.355167,5%1,2%2,3%1,4%47120.5590,64+16,4%-35,6%
20241.163256,7%2,2%3,5%2,4%73521.0590,48-8,6%-42,3%800
20231.272447,3%3,5%6,1%4,1%1.29421.2650,48-21,4%-76,5%800
20221.62018716,9%11,5%24,8%17,1%5.50022.1470,45+30,1%+294,6%1.500
20211.2454710,4%3,8%8,3%4,8%1.38216.7060,75+19,0%+398,1%
20201.046108,4%0,9%1,8%1,1%29415.5000,68+5,2%-70,3%
20199943210,9%3,2%6,1%3,5%94115.5000,75-1,7%+57,2%
20181.011207,8%2,0%4,1%2,2%58814.6760,82+2,5%+295,5%
2017987-106,4%-1,1%-2,2%-1,2%-29414.2350,83-9,2%-192,2%
20161.086116,5%1,0%2,3%1,1%32414.4121,03-8,1%-51,4%
20151.182236,9%2,0%4,7%2,8%67614.5000,68+3,8%-73,9%
20141.139896,3%7,8%18,8%11,3%2.61813.9120,66+45,5%+323,4%2.000
2013782216,3%2,7%4,1%3,1%61814.9410,34+53,2%+1.273,3%1.350
201251124,8%0,3%0,3%0,2%5914.1180,29-3,2%-96,1%
20115274010,0%7,5%7,8%6,4%1.17614.8240,23+25,1%+126,6%600
2010421179,7%4,1%5,9%3,1%5008.7350,88+15,9%-11,4%
2009364208,6%5,4%6,9%5,3%5888.3820,30-18,8%+65,0%
20084481211,7%2,7%4,4%3,5%3538.0590,24-24,9%-26,5%400
20075961611,6%2,7%13,2%5,7%4713.6181,31+73,5%+24,3%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Logistics Asg
51,30%
The Shibusawa Warehouse Ltd.
44,60%
Nguyễn Thị Thu Hà
0,20%
Vũ Tuấn Hưng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
3,80%