VGG

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Tổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến

Giá đóng cửa gần nhất
38,8nghìn đ
9,0% 1 năm4,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến

Báo cáo thường niên 2023 · Dệt may

Thị trường chính: Nhật Bản, Mỹ, EU
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản phẩm dệt may các loại
Hệ nhiều công ty thành viên cùng SXKD hàng may mặc (tr.3, tr.5, tr.6)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Chủ yếu: Nhật Bản, Mỹ, EU (tr.4)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Sức cầu Nhật + Mỹ + EU · 3 thị trường chính (tr.4)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 Tổng CTCP May Việt Tiến (công bố 04/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
38,8 k₫
Vốn hoá
1.707 tỷ
P/E
3,8
P/B
0,70
EPS
10.136 đ
BVPS
55.614 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~2,6%)
Room ngoại
15,0%
Sở hữu NN
30,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
45,2 / 37,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 38,8 k₫
46,538,430,222,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
12k8k4k0k7%5%2%0%Năm 2010: Doanh thu 2.313 tỷ đNăm 2010: LNST 110 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.379 tỷ đNăm 2011: LNST 175 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 3.898 tỷ đNăm 2012: LNST 170 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.833 tỷ đNăm 2013: LNST 248 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5.485 tỷ đNăm 2014: LNST 313 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6.412 tỷ đNăm 2015: LNST 331 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 7.531 tỷ đNăm 2016: LNST 398 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 8.458 tỷ đNăm 2017: LNST 396 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 9.720 tỷ đNăm 2018: LNST 477 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9.037 tỷ đNăm 2019: LNST 418 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.123 tỷ đNăm 2020: LNST 151 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.010 tỷ đNăm 2021: LNST 83 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 8.468 tỷ đNăm 2022: LNST 177 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 8.607 tỷ đNăm 2023: LNST 182 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 9.756 tỷ đNăm 2024: LNST 364 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 10.511 tỷ đNăm 2025: LNST 446 tỷ đ25Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 5,3%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 4,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Được thành lập vào năm 1977, Tổng công ty Cổ phần May Việt Tiến (VGG) là một thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (Vinatex). VGG là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất quần áo trang trọng. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là sản xuất các sản phẩm may mặc và gia công may mặc. VGG là nhà sản xuất hợp đồng cho các khách hàng lớn như Nike, Calvin kein và SBS. Công ty hiện đang cung số lượng lớn sản phẩm với các thương hiệu, được phân loại thành 3 nhóm: (i) Sanciaro, Manhattan phân khúc thu nhập cao, (ii) Việt Tiến, Việt Tiến Smartcasual cho phân khúc thu nhập trung bình, và (iii) Việt Long cho phân khúc thu nhập thấp. Sản phẩm của VGG được xuất khẩu cho hơn 50 khách hàng nước ngoài mà chủ yếu đến từ Mỹ, châu Âu và Nhật Bản. VGG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Sản xuất, kinh doanh sản phẩm dệt may các loạiSản xuất, kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc, thiết bị, phụ tùng, công cụ ngành dệt may và bao bìDịch vụ giặt, in, thêu, và đào tạo cắt may công nghiệpSản xuất, kinh doanh thiết bị điện lạnh, điện dân dụng và công nghiệp, thiết bị điện, âm thanh và ánh sángKinh doanh máy bơm gia dụng và công nghiệpĐầu tư, xây dựng kinh doanh bất động sản, cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, cho thuê văn phòng, nhà xưởng, thiết bị, kho bãiDịch vụ giao nhận, vận chuyển hàng hóa, dịch vụ xuất nhập khẩuKinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202510.51144610,7%4,2%18,2%7,6%10.13655.6141,40+7,7%+22,5%1.000
20249.75636410,8%3,7%16,7%6,9%8.27349.5231,43+13,4%+99,6%3.000
20238.6071829,5%2,1%9,1%3,7%4.13645.3411,48+1,6%+2,8%2.500
20228.46817710,9%2,1%9,0%3,1%4.02344.5451,90+40,9%+112,4%2.500
20216.010838,7%1,4%4,4%1,9%1.88642.7951,38-15,6%-44,7%1.200
20207.1231519,4%2,1%7,9%3,2%3.43243.4771,48-21,2%-63,9%2.000
20199.03741812,5%4,6%20,9%8,4%9.50045.3641,50-7,0%-12,4%4.000
20189.72047712,0%4,9%28,6%10,2%10.84137.9551,82+14,9%+20,5%3.500
20178.45839611,7%4,7%27,3%9,3%9.00033.0001,93+12,3%-0,5%3.500
20167.53139812,0%5,3%30,3%10,4%9.04529.8861,91+17,5%+20,3%3.000
20156.41233111,9%5,2%33,1%9,8%7.52322.7272,38+16,9%+5,8%3.000
20145.48531313,4%5,7%35,9%10,8%7.11419.7732,34+13,5%+26,1%
20134.83324813,9%5,1%34,2%10,1%5.63616.4772,39+24,0%+46,0%
20123.89817013,2%4,4%28,7%8,8%3.86413.4772,28+15,4%-3,1%
20113.37917514,8%5,2%33,5%10,1%3.97711.8862,33+46,1%+59,2%
20102.31311015,5%4,8%26,2%7,9%2.5009.5682,30+20,0%+7,7%
20091.92810214,8%5,3%31,0%9,2%2.3187.5002,36+37,7%+78,3%
20081.4005715,7%4,1%21,3%5,8%1.2956.1362,66

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
30,40%
Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xuân Hồng
20,00%
South Island Garment Sdn.bhd
14,50%
Công ty Cổ Phần Tân Thuận Tiến
7,50%
Tung Shing Sewing Machine Company Limited
5,00%
Phan Văn Kiệt
1,60%
Nguyễn Đình Trường
0,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,20%