VGL

Kim loại màuNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel

Giá đóng cửa gần nhất
20,5nghìn đ
+12,8% 1 năm+15,8% YTD
Đóng cửa 03/08/2026
V

Công ty Cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel

Kim loại màu

Công ty Cổ phần Sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal (VGL), được cổ phần hóa vào năm 2012, hiện hoạt động với số vốn điều lệ là VND93.3 tỷ đồng, trong đó vốn của Tổng Công ty Thép Việt Nam chiếm 51%. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) Sản xuất ống thép; (ii) Mạ nh…

Sản xuất các sản phẩm thépSản xuất các sản phẩm thép mạ
Giá hiện tại
20,5 k₫
Vốn hoá
184 tỷ
P/E
10,2
P/B
1,55
EPS
2.000 đ
BVPS
13.222 đ
Cổ tức TM
1.600 đ (~7,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
27,4 / 18,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,5 k₫
29,223,718,312,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k10%7%3%0%Năm 2013: Doanh thu 308 tỷ đNăm 2013: LNST 15 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 260 tỷ đNăm 2014: LNST 13 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 301 tỷ đNăm 2015: LNST 19 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 251 tỷ đNăm 2016: LNST 19 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 256 tỷ đNăm 2017: LNST 17 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 323 tỷ đNăm 2018: LNST 16 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 299 tỷ đNăm 2019: LNST 15 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 339 tỷ đNăm 2020: LNST 22 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 341 tỷ đNăm 2021: LNST 18 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 382 tỷ đNăm 2022: LNST 18 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 336 tỷ đNăm 2023: LNST 17 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 358 tỷ đNăm 2024: LNST 18 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 414 tỷ đNăm 2025: LNST 18 tỷ đ25Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 4,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal (VGL), được cổ phần hóa vào năm 2012, hiện hoạt động với số vốn điều lệ là VND93.3 tỷ đồng, trong đó vốn của Tổng Công ty Thép Việt Nam chiếm 51%. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) Sản xuất ống thép; (ii) Mạ nhũng kẽm nóng; và (iii) Gia công cơ khí. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của Công ty là các tỉnh Miền Nam Việt Nam. Công suất sản xuất ống thép của VGL đạt mức 30.000 tấn/ năm, công suất gia công cơ khí đạt 12.000 tấn/ năm và công suất mạ kẽm nhúng nóng đạt 60.000 tấn/năm. VGL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Kim loại màu
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (2 ngành nghề)
Sản xuất các sản phẩm thépSản xuất các sản phẩm thép mạ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254141816,3%4,3%14,8%10,8%2.00013.2220,38+15,7%-3,3%
20243581816,6%5,1%15,3%11,7%2.00013.2220,31+6,6%+4,6%1.600
20233361715,7%5,2%14,9%11,8%1.88913.0000,26-12,1%-5,6%1.500
20223821814,2%4,8%15,3%13,0%2.00013.4440,18+11,8%+4,9%2.000
20213411815,1%5,2%14,4%11,9%2.00013.6670,20+0,6%-20,3%2.000
20203392216,8%6,5%17,7%13,9%2.44413.8890,27+13,6%+45,1%1.800
20192991514,0%5,1%13,1%11,5%1.66712.8890,14-7,6%-2,1%1.300
20183231613,5%4,8%13,2%11,4%1.77813.1110,15+26,2%-8,9%1.500
20172561715,9%6,7%14,3%12,7%1.88913.3330,12+2,0%-10,4%1.700
20162511917,9%7,6%16,1%13,8%2.11113.2220,16-16,5%-2,2%1.500
20153011916,1%6,5%16,6%14,5%2.11113.1110,14+15,7%+48,4%1.500
20142601313,5%5,1%11,8%10,5%1.44412.3330,13-15,5%-10,4%
20133081512,5%4,8%13,4%11,8%1.66712.1110,14

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
51,00%
Nguyễn Thị Thanh Thảo
21,40%
Vũ Đình Huy
12,70%
Đinh Thị Vân
9,20%
Nguyễn Trọng Thành
3,50%
Đỗ Bảo Trọng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,10%