VGP

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả

Giá đóng cửa gần nhất
27,8nghìn đ
2,5% 1 năm+1,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả (VGP), tiền thân là Xí nghiệp Giao nhận Kho vận Rau Quả trực thuộc Tổng Công ty Rau quả Việt Nam, được thành lập năm 1991. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên kinh doanh mua bán, khai thác cảng,…

Khai thác cảng, phao neo tàuKinh doanh kho bãi, cho thuê văn phòngKinh doanh, đại lý giống rau quả, sản phẩm chế biến từ rau quả, nông hải sản
Giá hiện tại
27,8 k₫
Vốn hoá
222 tỷ
P/E
13,1
P/B
0,89
EPS
2.125 đ
BVPS
31.125 đ
Cổ tức TM
400 đ (~1,4%)
Room ngoại
1,2%
Sở hữu NN
38,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,6 / 24,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 27,8 k₫
45,837,729,621,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
15k10k5k0k24%16%8%0%Năm 2010: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2010: LNST 27 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 370 tỷ đNăm 2011: LNST 23 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 403 tỷ đNăm 2012: LNST 19 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 512 tỷ đNăm 2013: LNST 19 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 260 tỷ đNăm 2014: LNST 13 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 272 tỷ đNăm 2015: LNST 38 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2016: LNST 7 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.202 tỷ đNăm 2017: LNST 24 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 12.391 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 12.732 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 9.238 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 10.320 tỷ đNăm 2021: LNST 17 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 12.926 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 12.504 tỷ đNăm 2023: LNST 20 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 10.581 tỷ đNăm 2024: LNST 17 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 11.875 tỷ đNăm 2025: LNST 17 tỷ đ25Biên ròng: 14,8%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 13,9%Biên ròng: 18,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả (VGP), tiền thân là Xí nghiệp Giao nhận Kho vận Rau Quả trực thuộc Tổng Công ty Rau quả Việt Nam, được thành lập năm 1991. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên kinh doanh mua bán, khai thác cảng, khai thác kho bãi. Cảng Rau Quả là cảng chuyên dùng cho một số mặt hàng như phân bón, lương thực, sắt thép và hàng đông lạnh. Trong hệ thống 18 cảng biển của thành phố Hồ Chí Minh, cảng Rau Quả được đánh giá đứng ở vị trí thứ 10. Ngoài việc cho thuê kho bãi chứa hàng khô, công ty còn có hệ thống kho lạnh với sức chứa 4.000 tấn phục vụ cho việc trữ các loại hàng rau quả và hàng đông lạnh xuất khẩu. Công ty đang thực hiện dịch vụ kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và xuất nhập khẩu uỷ thác. Giá trị mỗi hợp đồng từ 1.000.000 USD trở xuống. Các hàng hoá Công ty thực hiện kinh doanh là sắt thép, máy cao tầng, tôn ép, Hoá chât, cao su, gỗ .... đã đem lại doanh thu và lợi nhuận tương đối tốt. Ngày 29/11/2006, VGP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Khai thác cảng, phao neo tàuKinh doanh kho bãi, cho thuê văn phòngKinh doanh, đại lý giống rau quả, sản phẩm chế biến từ rau quả, nông hải sảnmáy móc thiết bị hàng tiêu dùngDịch vụ: xếp dỡ, đóng gói hàng hóa xuất nhập khẩuđại lý tàu biển và môi giới hàng hải. Xuất khẩu trực tiếp: rau, hoa quả, cây cảnh, giống rau quả, các sản phẩm rau quả, gia vịnông, lâm, hải sảnhàng tiểu thủ công mỹ nghệ, hàng tiêu dùngmáy móc thiết bị phụ tùngnguyên vật liệu hóa chất, phương tiện vận tảiĐầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệpKinh doanh nhà ởMôi giới bất động sảnDịch vụ nhà đấtXây dựng công trình dân dụng, công nghiệpKinh doanh lữ hành nội địa và quốc tếChế biến hàng nông lâm hải sảnMua bán hàng lâm sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202511.875170,3%0,1%6,9%0,3%2.12531.12521,68+12,2%+1,7%
202410.581170,4%0,2%7,2%0,4%2.12529.37519,41-15,4%-14,1%
202312.504200,2%0,2%8,8%0,3%2.50028.12527,54-3,3%-4,1%400
202212.926210,4%0,2%9,8%0,3%2.62526.37530,66+25,3%+21,3%600
202110.320170,6%0,2%8,7%0,4%2.12524.50021,51+11,7%+8,1%700
20209.238160,9%0,2%8,8%0,4%2.00022.37519,54-27,4%+129,9%700
201912.73271,3%0,1%4,0%0,2%87521.37518,33+2,7%+30,8%500
201812.39151,1%0,0%3,1%0,1%62521.37522,43+138,2%-78,1%500
20175.202240,4%0,5%13,6%0,7%3.00021.87519,55+12.745,8%+219,7%1.000
201640739,0%18,4%4,8%4,6%87519.1250,06-85,1%-80,3%800
20152723824,5%13,9%21,4%20,5%4.75022.1250,04+4,6%+185,9%3.000
20142601313,1%5,1%8,3%6,5%1.62519.8750,28-49,3%-31,0%1.500
2013512195,8%3,7%11,9%6,4%2.37520.1250,87+27,0%-1,7%1.600
2012403196,5%4,8%12,5%9,3%2.37519.5000,34+9,1%-14,4%800
2011370237,5%6,2%14,6%9,4%2.87519.5000,55+105,8%-14,6%2.000
20101802714,6%14,8%16,4%12,8%3.37520.2500,28+17,6%+16,6%2.000
20091532321,8%15,0%15,9%13,3%2.87518.0000,19+7,0%+13,7%1.800
20081432027,2%14,1%15,4%13,5%2.50016.2500,14-27,1%+41,2%1.800
20071961414,5%7,3%10,5%9,9%1.75017.0000,06-21,6%-10,4%1.400

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Phù Đổng Invest
18,80%
Phạm Ngọc Quỳnh
16,30%
Công ty cổ phần Tập đoàn VINACAM
2,40%
Huỳnh Kim Sắt
1,70%
Huỳnh Nguyên
1,10%
Nguyễn Văn Thành
0,60%
Bùi Hoàng Chương
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
58,70%