VGS

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE

Giá đóng cửa gần nhất
18,3nghìn đ
38,4% 1 năm23,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE

Thép

Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE (VGS), tiền thân là Nhà máy Ống thép Việt Đức được thành lập năm 2002. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Ống thép Việt Đức là doanh nghiệp hàng đầu trong công nghiệp sản xuất ống thép tại Việt N…

Sản xuất các loại ống thép, ống inoxSản xuất các sản phẩm từ thépSản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt
Giá hiện tại
18,3 k₫
Vốn hoá
1.135 tỷ
P/E
5,2
P/B
0,88
EPS
3.500 đ
BVPS
20.903 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~5,5%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
34,0 / 20,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 18,3 k₫
36,526,015,65,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
10k7k3k0k4%3%1%0%Năm 2010: Doanh thu 2.185 tỷ đNăm 2010: LNST 27 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.633 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.822 tỷ đNăm 2012: LNST 12 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.192 tỷ đNăm 2013: LNST 13 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.724 tỷ đNăm 2014: LNST 21 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.445 tỷ đNăm 2015: LNST 46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.579 tỷ đNăm 2016: LNST 82 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6.012 tỷ đNăm 2017: LNST 71 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 6.947 tỷ đNăm 2018: LNST 44 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 6.855 tỷ đNăm 2019: LNST 75 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 6.695 tỷ đNăm 2020: LNST 103 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 6.694 tỷ đNăm 2021: LNST 129 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 8.491 tỷ đNăm 2022: LNST 100 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.568 tỷ đNăm 2023: LNST 58 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.352 tỷ đNăm 2024: LNST 110 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 7.380 tỷ đNăm 2025: LNST 217 tỷ đ25Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE (VGS), tiền thân là Nhà máy Ống thép Việt Đức được thành lập năm 2002. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Ống thép Việt Đức là doanh nghiệp hàng đầu trong công nghiệp sản xuất ống thép tại Việt Nam. Năm 2025, Ống thép Việt Đức nằm trong top 4 nhà máy sản xuất và tiêu thụ ông thép (chiếm 7,77% thị phần) và top 3 nhà sản xuất thép xây dựng lớn nhất tại Việt nam (chiếm 5% thị phần). Thương hiệu Sản phẩm thép của Ống thép Việt Đức đã gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như: cầu Thanh Trì, cầu Vĩnh Tuy, cầu Pháp Vân, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia, The Manor, Keangnam, The Landmark, Xi măng Thăng Long, Xi măng Hoàng Thạch, Nhiệt điện Phả Lại, Nhiệt điện Uông Bí, đường cao tốc Sài Gòn – Trung Lương. Hiện nay sản phẩm thép của công ty đã xuất khẩu sang Mỹ, Canada, EU, Indonesia, Lào, Myanmar (chiếm 30% tổng sản lượng). VGS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/12/2008.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất các loại ống thép, ống inoxSản xuất các sản phẩm từ thépSản xuất két bạc, tủ sắt, két sắtSản xuất các cấu kiện cho thép xây dựngSản xuất khung bằng thép (khung nhà, kho…)Kéo dây sắt, thépDệt lưới thép, kim loạiSản xuất thép không gỉ, inoxDựng, lắp kết cấu thép và bê tông đúc sẵnLuyện gang, thépXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường sắtXây dựng công trình đường bộXây dựng, vận chành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hộiXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hộiXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình xây ựngXây dựng công tình chế biến, chế tạoĐại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóaBán buôn sắt, thép. Bán buôn kim loại khácVận tải hành khách đường bộ khácVận tải hàng hóa bằng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257.3802173,9%2,9%16,8%9,3%3.50020.9030,80+0,4%+97,5%
20247.3521103,0%1,5%10,1%4,7%1.77417.5001,15-2,9%+89,2%
20237.568582,5%0,8%5,9%2,4%93515.8231,49-10,9%-42,0%
20228.4911002,3%1,2%10,8%4,6%1.61314.9521,34+26,8%-22,4%
20216.6941293,9%1,9%15,5%6,2%2.08113.4351,500,0%+25,3%
20206.6951033,9%1,5%13,6%6,0%1.66112.2101,25-2,3%+36,9%1.000
20196.855753,3%1,1%10,8%4,3%1.21011.1771,54-1,3%+69,6%700
20186.947442,6%0,6%7,1%3,1%71010.1131,27+15,6%-37,9%
20176.012713,9%1,2%12,1%4,1%1.1459.5001,93+31,3%-12,5%
20164.579825,4%1,8%14,0%5,4%1.3239.4191,60+32,9%+77,6%1.500
20153.445464,5%1,3%8,7%4,2%7428.5321,05+26,5%+114,8%1.000
20142.724213,8%0,8%4,3%1,5%3398.0321,86+24,2%+69,7%250
20132.192134,6%0,6%2,6%1,2%2107.8551,21-22,3%+1,6%200
20122.822122,8%0,4%2,6%1,0%1947.7581,65+7,2%+1.712,4%110
20112.63313,5%0,0%0,1%0,1%167.5481,42+20,5%-97,5%
20102.185275,0%1,3%5,6%2,5%4357.9681,23+94,7%-38,9%400
20091.123459,7%4,0%9,0%4,0%7268.0811,25+3,8%+206,9%600
20081.081157,1%1,4%10,1%3,4%2422.3391,98+110,3%-3,3%600
2007514157,6%2,9%11,5%4,9%2422.1131,35

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Thanh Thủy
25,70%
Lê Khánh Huyền
8,20%
Lê Quốc Khánh
5,10%
Lê Minh Hải
3,30%
Nguyễn Hữu Thế
3,10%
Đỗ Thanh Tùng
0,50%
Lê Phan Đức
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
53,80%