VGT

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Tập đoàn Dệt May Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
11,5nghìn đ
4,3% 1 năm1,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tập đoàn Dệt May Việt Nam

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (tập đoàn sợi + may)

Thị trường chính: toàn chuỗi bông/xơ → sợi → dệt → may · Mỹ là thị trường lớn
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Ngành Sợi (660.000 cọc)
Sợi pha TC/TR/CVC, cotton, recycle, polyester (tr.16); hệ công ty sợi thành viên (tr.9)
Trụ thứ nhấtXơ, sợi × Xuất khẩu
Ngành May
Ban SXKD May điều phối hệ công ty may thành viên (Hòa Thọ, Phong Phú...) (tr.5, tr.19)
Trụ thứ haiHàng dệt, may × Xuất khẩu
Chuỗi cung ứng hoàn chỉnh
Từ nguyên phụ liệu (bông, xơ) đến Sợi - Dệt vải - Thời trang (tr.15)
Chiến lượcBông × Nhập (đầu vào)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Mỹ: biến số lớn nhất với hàng dệt may xuất khẩu (tr.6); tập đoàn phủ đủ thị trường qua các thành viên

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Thuế + sức cầu tại Mỹ (tr.6)
  • Giá bông, xơ đầu vào của 660.000 cọc sợi (tr.15, tr.16)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 Tập đoàn Dệt May Việt Nam, bản tiếng Việt (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
11,5 k₫
Vốn hoá
5.750 tỷ
P/E
4,3
P/B
0,57
EPS
2.648 đ
BVPS
20.012 đ
Cổ tức TM
600 đ (~5,2%)
Room ngoại
14,2%
Sở hữu NN
53,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,6 / 10,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,5 k₫
27,320,614,07,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
22k15k7k0k11%7%4%0%Năm 2014: Doanh thu 9.203 tỷ đNăm 2014: LNST 293 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 15.181 tỷ đNăm 2015: LNST 532 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 15.486 tỷ đNăm 2016: LNST 579 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 17.469 tỷ đNăm 2017: LNST 685 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 19.136 tỷ đNăm 2018: LNST 703 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 19.023 tỷ đNăm 2019: LNST 716 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 13.939 tỷ đNăm 2020: LNST 561 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 16.033 tỷ đNăm 2021: LNST 1.324 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 18.297 tỷ đNăm 2022: LNST 1.083 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 16.512 tỷ đNăm 2023: LNST 333 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 17.356 tỷ đNăm 2024: LNST 655 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 18.392 tỷ đNăm 2025: LNST 1.324 tỷ đ25Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 7,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) có tiền thân là Tổng Công ty Dệt May Việt Nam, được thành lập vào ngày 29/04/1995. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm ngành dệt may. Công ty mẹ – Tập đoàn Dệt May Việt Nam – chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2015. Vinatex giữ vị trí dẫn đầu trong ngành dệt may Việt Nam với công suất thiết kế khoảng 190.000 tấn sợi/năm, 410 triệu sản phẩm may/năm và hệ thống thiết bị được đầu tư từ nhiều thị trường công nghiệp dệt may phát triển. Cổ phiếu của Vinatex được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất từ nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, thiết bị phụ tùng, hóa chất, thuốc nhuộm, các chủng loại sợi, vải, chỉ khâu, khăn bông, len thảm,đay tơ, tơ tằm, vải tơ tằm, vải kỹ thuật, vải không dệt, vải trang trí nội thất. Sản xuất nguyên liệu bông xơ, xơ tổng hợp. Nguyên phụ liệu, bao bì cho sản xuất và chế biến bông, xơ tổng hợp, sản xuất các chế phẩm sinh học phụ vụ cho ngành bông và cây có sợi. Chế biến nông lầm sản. Sản xuất, lắp đặt các sản phẩm cơ khí và máy móc, thiết bị công nghiệpKinh doanh tư nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, hóa chất, thuốc nhuộm, các chủng loại sợi, vải, hàng may mặc dệt thoi, dệt kim, chỉ khâu, khăn lông, len thảm, đay tơ, tơ tằm, vải tơ tằm, vải kỹ thuật, vải không dệt, vải trang trí nội thất. Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu. Hàng công nghệ thực phẩm, thủ công mỹ nghệ. Kinh doanh nguyên liệu bông xơ, xơ tổng hợp.nguyên phụ liệu, bao bì cho sản xuất và chế biến bông, xơ tổng hợp. Đầu tư ra nước ngoài, làm đại diện cho các công ty nước ngoài tại Việt NamKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: cao su, phế liệu và thành phẩm sắt. Dịch vụ kỹ thuật và kinh doanh các loại giống cây trồng, phân bón và vật tư nông nghiệp khácPhân phối, bán buôn sản phẩm dệt may trong nước và quốc tếPhân phối, bán lẻ sản phẩm dệt may trong nước và quốc tếXuất nhập khẩu: hàng may mặc, thiết bị phụ tùng ngành may, phụ liệu, hóa chất thuốc nhuộm, thiết bị tạo mẫu thời trang.Thực hiện các dịch vụ thương mại và công việc có tính chất công nghiệp. Ủy thác mua bán xăng dầuGiám định, kiểm định, kiểm tra chất lượng nguyên phụ liệu, hóa chất thuốc nhuộm và các sản phẩm dệt may. Giám định, kiểm nghiệm giống bông, giống cây trồng phục vụ cho sản xuất bông lâm nghiệp và cây trồng trong hệ thống luân canh xen canh với bông như bắp, đậuKiểm nghiệm chất lượng bông, xơ phục vụ cho sản xuất kinh doanh và nghiên cứu khoa họcTư vấn thiết kế lập các dự án đầu tư trong lĩnh vực dệt may và môi trường. Tư vấn giám sát, kiểm tra, đánh giá hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kỹ thuật, thương mại và môi trường, Tư vấn thiết kế, dịch vụ đầu tư và kinh doanh cơ sở hạ tầng. Tư vấn, thiết kế quy trình công nghệ, bố trí máy móc, thiết bị cho ngành công nghiệp dân dụng. Dịch vụ khoa học công nghệKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: hàng nông, lâm, hải sản. Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu:nước uống dinh dưỡngKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: ô tôKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: phương tiện vận tảiKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: xe máyKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: trang thiết bị văn phòng, vật liệu điện, phụ tùng, máy móc, thiết bị phục vụ công nghiệp, Dụng cụ quang học, hệ thống kiểm tra đo lường phục vụ các công tác thí nghiệmKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: văn phòng phẩm, mỹ phẩm các loạiKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: thiết bị âm thanh, ánh sáng, điện tửKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: phần mềm và thiết bị tin họcKinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: sắt thép, kim loại màuKinh doanh bán lẻ các sản phẩm tiêu dùng, vật tư công nghiệp và các sản phẩm tiêu dùng khácCho thuê nhà phục vụ các mục đích kinh doanh, cho thuê kho. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp và đô thị: Kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê. Kinh doanh phát triển nhà, khu công nghiệp, đô thị. Cho thuê nhà xưởng. Dịch vụ cho thuê nhà ở. Cho thuê văn phòng. Đầu tư kinh doanh bưu chính viễn thông. Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác kinh doanh chợ. Trung tâm thương mại siêu thịBãi đậu xe, dịch vụ giữ xe. Đại lý bán vé máy bayGia công, sản xuất, chế biến nông lâm thủy hải sảnĐóng gói thực phẩm tươi, thực phẩm sơ chế, thực phẩm khô, bánh mứt các loạiThi công, lắp đặt hệ thống dân dụng, công nghiệp, thi công lắp đặt hệ thống điện lạnhThiết kế, chế tạo thiết bị, linh kiện và lắp đặt hệ thống cẩu, thang nâng hạ, thang máy. Thiết kế phục vụ ngành công nghiệp. Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, hàng hóa thời trang khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202518.3921.32412,9%7,2%13,2%6,4%2.64820.0121,05+6,0%+102,0%
202417.35665510,8%3,8%7,1%3,4%1.31018.5521,08+5,1%+96,6%600
202316.5123337,3%2,0%3,6%1,8%66618.3721,07-9,8%-69,2%300
202218.2971.08310,8%5,9%11,5%5,4%2.16618.8601,12+14,1%-18,2%600
202116.0331.32413,4%8,3%14,3%6,5%2.64818.4661,20+15,0%+136,2%700
202013.9395619,2%4,0%6,9%3,1%1.12216.1381,23-26,7%-21,7%
201919.0237168,0%3,8%9,0%3,6%1.43215.8801,50-0,6%+2,0%500
201819.1367039,4%3,7%8,8%3,2%1.40615.9921,74+9,5%+2,5%600
201717.4696859,1%3,9%8,8%3,3%1.37015.6421,67+12,8%+18,3%500
201615.48657911,0%3,7%7,6%2,9%1.15815.1881,61+2,0%+8,9%500
201515.18153212,3%3,5%7,3%2,8%1.06414.6661,57+65,0%+81,3%500
20149.20329310,5%3,2%4,2%1,7%58613.9121,56

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
53,50%
Itochu Corporation
13,00%
Bùi Mạnh Hưng
5,00%
Nguyễn Xuân Đông
3,00%
Trần Quang Nghị
2,00%
Balestrand Limited
1,00%
Amersham Industries Limited
1,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
21,50%