VHC

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

Giá đóng cửa gần nhất
52,1nghìn đ
7,4% 1 năm6,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

Báo cáo thường niên 2025 · Thủy sản

Thị trường chính: Hoa Kỳ · 42% tổng trị giá xuất khẩu
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Cá tra phi lê đông lạnh
Dẫn đầu ngành cá tra Việt Nam về nuôi trồng và sản xuất (tr.7)
Mảng chủ lựcHàng thủy sản × Xuất khẩu
Collagen & Gelatin (C&G)
Chiết xuất từ da cá tra — giá trị gia tăng từ phụ phẩm; hợp tác đưa collagen vào Hàn Quốc, châu Âu (tr.8, tr.9)
Mảng tăng trưởngHàng thủy sản × Xuất khẩu
Surimi · bánh phồng tôm Sa Giang · sản phẩm gạo
Nhà máy surimi mới đi vào hoạt động; Sa Giang mở thêm ngành hàng từ gạo (tr.8, tr.14)
Đa dạng hóaHàng thủy sản × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Hoa Kỳ: thị trường xuất khẩu chính, chiếm 42% tổng trị giá xuất khẩu toàn công ty (tr.17)
  • Hàn Quốc + châu Âu: thị trường trọng tâm cho collagen (tr.9)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Thuế đối ứng Mỹ 2025 · chuỗi sự kiện 02/04 công bố → 09/04 hoãn 90 ngày → 01/08 chốt mức thuế cho Việt Nam (tr.17)
  • Thuế chống bán phá giá cá tra vào Mỹ · Vĩnh Hoàn từng được đưa khỏi phạm vi áp thuế (tr.4, tr.9)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Vĩnh Hoàn (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
52,1 k₫
Vốn hoá
10.889 tỷ
P/E
7,2
P/B
1,08
EPS
7.211 đ
BVPS
48.062 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~3,8%)
Room ngoại
18,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
69,9 / 50,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 52,1 k₫
83,864,845,927,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
15k10k5k0k20%13%7%0%Năm 2010: Doanh thu 3.022 tỷ đNăm 2010: LNST 229 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 4.114 tỷ đNăm 2011: LNST 413 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.236 tỷ đNăm 2012: LNST 233 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 5.105 tỷ đNăm 2013: LNST 176 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 6.300 tỷ đNăm 2014: LNST 463 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 6.528 tỷ đNăm 2015: LNST 321 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 7.370 tỷ đNăm 2016: LNST 565 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 8.172 tỷ đNăm 2017: LNST 605 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 9.407 tỷ đNăm 2018: LNST 1.442 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.895 tỷ đNăm 2019: LNST 1.179 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 7.165 tỷ đNăm 2020: LNST 719 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 9.060 tỷ đNăm 2021: LNST 1.107 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 13.464 tỷ đNăm 2022: LNST 2.013 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 10.079 tỷ đNăm 2023: LNST 950 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 12.568 tỷ đNăm 2024: LNST 1.303 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 12.069 tỷ đNăm 2025: LNST 1.507 tỷ đ25Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 12,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (VHC), có tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Hoàn được thành lập vào năm 1997. Năm 2007, VHC chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến xuất khẩu cá Tra, Basa đông lạnh với các sản phẩm chính là cá tra, basa, lóc, rô phi, fillet mang thương hiệu Vĩnh hoàn. VHC là Công ty dẫn đầu ngành cá tra Việt Nam từ năm 2010 đến nay, chiếm thị phần khoảng 15% của toàn ngành. Sản phẩm của Công ty đã có mặt tại các chuỗi bán lẻ danh tiếng như Walmart, Target, Trader Joe, và Kroger, và được phân phối bởi các công ty về dịch vụ thực phẩm hàng đầu của Mỹ như Sysco, Gordon Food Service, US Foods. VHC đang dẫn đầu trong số lượng các vùng nuôi đạt chứng nhận tại Việt Nam với diện tích vùng nuôi đạt chứng nhận Aquaculture Stewardship Council (ASC), Best Aquaculture Practices (BAP), Global Good Agricultural Practice (GlobalGAP) lần lượt đạt 180ha, 135ha, và 155ha. Ngày 24/12/2007, VHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnNuôi trồng thủy sản nội địaMua bán nông sản nguyên liệu và sơ chế. Mua bán nguyên vật liệu phục vụ sản xuất, chế biến thủy hải sản, chế biến thức ăn thủy sảnMua bán thủy hải sản. Mua bán nông sản thực phẩm, súc sản phục vụ sản xuất, chế biến thủy hải sản, chế biến thức ăn thủy sảnMua bán hóa chất phục vụ sản xuất, chế biến thủy hải sản, chế biến thức ăn thủy sản. Nhập khẩu, mua bán phân bón. Kinh doanh thuốc thú y thủy sảnSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnMua bán máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất, chế biến thủy hải sản. Chế biến thức ăn thủy sảnSản xuất bao bì giấyIn báo bì các loạiXây dựng nhà các loạiXay xát thóc lúc, đánh bóng gạoKinh doanh bất động sản (không bao gồm kinh doanh dịch vụ bất động sản). Kinh doanh dịch vụ du lịch sinh tháiMua bán, xuất nhập khẩu gạoCác dịch vụ thú y thủy sản (tư vấn sử dụng thuốc, thức ăn và kỹ thuật nuôi trồng thủy sản)Sản xuất phân bón

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202512.0691.50716,9%12,5%15,0%11,2%7.21148.0620,33-4,0%+15,7%2.000
202412.5681.30315,1%10,4%14,5%10,6%6.23443.0330,36+24,7%+37,2%2.000
202310.07995014,3%9,4%11,1%8,0%4.54540.9900,38-25,1%-52,8%2.000
202213.4642.01322,1%15,0%26,2%17,4%9.63236.8130,51+48,6%+81,9%2.000
20219.0601.10719,4%12,2%18,8%12,7%5.29728.1530,48+26,4%+53,8%2.000
20207.16571914,2%10,0%13,9%10,0%3.44024.7660,39-9,2%-39,0%2.000
20197.8951.17919,4%14,9%24,2%17,8%5.64123.3350,36-16,1%-18,2%
20189.4071.44221,7%15,3%35,9%22,9%6.90019.2110,57+15,1%+138,5%4.000
20178.17260514,3%7,4%20,5%12,0%2.89514.0810,71+10,9%+6,9%2.000
20167.37056514,5%7,7%23,6%12,7%2.70311.4500,86+12,9%+76,2%1.000
20156.52832112,3%4,9%15,4%7,4%1.5369.9951,09+3,6%-30,7%2.500
20146.30046313,1%7,3%24,5%10,3%2.2159.0291,38+23,4%+163,0%
20135.10517611,8%3,4%11,3%6,9%8427.4450,64+20,5%-24,4%1.500
20124.23623312,9%5,5%16,6%7,6%1.1156.7221,19+3,0%-43,6%1.000
20114.11441317,6%10,0%31,6%17,2%1.9766.2540,84+36,2%+80,7%2.500
20103.02222919,4%7,6%23,2%12,5%1.0964.7130,85+8,5%+9,9%
20092.78520816,2%7,5%30,7%13,7%9953.2391,24+14,0%+152,9%1.500
20082.4428211,8%3,4%20,0%6,8%3921.9711,95+71,2%-14,3%1.200
20071.4279612,9%6,7%23,7%14,2%4591.9330,67-5,9%+22,1%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trương Thị Lệ Khanh
42,30%
Mitsubishi Australia Ltd
6,40%
Lâm Mẫu Diệp
4,50%
Lê Ngọc Tiên
2,50%
Norges Bank
2,30%
Võ Phú Đức
1,60%
CTBC Vietnam Equity Fund
1,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,80%