VHD

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị VINAHUD

Giá đóng cửa gần nhất
2,4nghìn đ
59,3% 1 năm40,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị VINAHUD

Xây dựng, xây lắp

Được thành lập vào năm 2000, Cổ phần Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud (VHD) là công ty con của Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam – Vinaconex, hoạt động trong lĩnh vực phát triển vào kinh doanh bất động sản. Các hoạt động chính của công ty là: (i) Phá…

Quản lý, khai thác các dịch vụ trong khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư: dịch vụ ăn uống, vui chơi giải trí, thể dục thể thaoQuản lý, khai thác các dịch vụ trong khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư: dịch vụ ăn uốngTư vấn đầu tư, tư vấn lập và quản lý dự án
Giá hiện tại
2,4 k₫
Vốn hoá
91 tỷ
P/E
P/B
EPS
-2.947 đ
BVPS
-553 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~62,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,6 / 2,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,4 k₫
49,433,718,02,32020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k35%-2%-40%-78%Năm 2015: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2016: LNST 7 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 68 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 462 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 360 tỷ đNăm 2021: LNST 13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 424 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 314 tỷ đNăm 2023: LNST -200 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2024: LNST -156 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 39 tỷ đNăm 2025: LNST -112 tỷ đ25Biên ròng: 9,8%Biên ròng: 27,3%Biên ròng: 18,5%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: -63,9%Biên ròng: -79,8%Biên ròng: -284,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Được thành lập vào năm 2000, Cổ phần Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud (VHD) là công ty con của Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam – Vinaconex, hoạt động trong lĩnh vực phát triển vào kinh doanh bất động sản. Các hoạt động chính của công ty là: (i) Phát triển và kinh doanh bất động sản; (ii) Kinh doanh xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng và máy móc thiết bị; (iii) Tư vấn xây lắp các công trình dân dụng và công trình công nghiệp, máy móc thiết bị. Một số dự án tiêu biểu của công ty là: Khu nhà ở HH tại lô đất B3 Trần Thị Lý, Đà Nẵng; Khu nhà ở HH tại khu đô thị Đông Nam, Trần Duy Hưng; Khu chung cư 15 tầng ở khu chung cư mới ở Trung Hòa – Nhân Chính, Khu đô thị mới Bắc An Khánh. VHD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Quản lý, khai thác các dịch vụ trong khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư: dịch vụ ăn uống, vui chơi giải trí, thể dục thể thaoQuản lý, khai thác các dịch vụ trong khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư: dịch vụ ăn uốngTư vấn đầu tư, tư vấn lập và quản lý dự ánTư vấn thiết kế tổng mặt bằng, thiết kế nội, ngoại thất đối với các công trình dân dụng và công nghiệpTư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệpLập và thẩm tra dự án đầu tưTư vấn lựa chọn nhà thầuKinh doanh xuất nhập khẩu máy móc, vật tư thiết bị phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, hậ tầng cơ sởĐầu tư xây dựng và quản lý các khu đô thị, khu nhà ở, khu công nghiệp, khu dân cưSản xuất vật liệu xây dựngBuôn bán vật liệu xây dựngThực hiện các dịch vụ cung cấp, lắp đặt, sửa chữa, bảo hành điện lạnh, thiết bị phòng chống cháy, nổ, thang máyKinh doanh dịch vụ giao nhận hàng hóaVận chuyển hàng hóa theo hợp đồng hoặc theo tuyến cố địnhĐầu tư kinh doanh bất động sảnHoàn thiện nội ngoại thấtTư vấn thiết bị công nghệ mới và thiết bị tự động hóaPhá dỡ trong xây dựngChuẩn bị mặt bằng trong xây dựngLắp đặt hệ thống điệnBán buôn thực phẩmBán buôn nông, lâm sản, nguyên liệu và động vật sốngBán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhBán buôn đồ uống

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202539-1129,9%-284,8%521,4%-3,3%-2.947-553-158,84-79,8%+28,0%
2024195-1565,3%-79,8%-171,8%-3,7%-4.1052.39545,06-37,9%+22,4%
2023314-2006,2%-63,9%-95,3%-4,2%-5.2635.52621,63-26,0%-1.041,5%
20224242111,5%5,0%5,2%3,6%55310.8420,43+17,7%+62,8%
2021360133,3%3,6%3,3%2,9%34210.2890,16+4.225,6%+2.333,0%
20208130,1%6,5%0,7%0,6%261.8950,21-89,9%+659,2%
20198307,5%0,1%0,1%0,1%1.8950,43-82,1%-99,5%
2018462137,6%2,9%14,3%6,5%3422.4211,22+579,1%+4,9%1.500
2017681325,1%18,5%14,0%2,4%3422.3424,89+154,6%+72,2%1.200
201627736,0%27,3%8,8%2,2%1842.1843,02-49,9%+38,9%800
201553537,1%9,8%6,7%2,1%1322.0532,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trương Quang Minh
24,70%
Trương Thanh Minh
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
74,40%