VHG

Dịch vụ bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam

Giá đóng cửa gần nhất
1,6nghìn đ
36,0% 1 năm20,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam

Dịch vụ bất động sản

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam (VHG) có tiền thân là Công ty cổ phần Đầu tư và Sản xuất Việt Hàn, được thành lập năm 2003. Công ty hoạt động trong nhiều lĩnh vực bao gồm: sản xuất kinh doanh cáp, linh kiện viễn thông, nuôi trồng cao su, kinh doanh thương mại …

Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang hợpSản xuất thiết bị, dây dẫn điện các loạiThủy điện, sản xuất điện khác (điện phong…)
Giá hiện tại
1,6 k₫
Vốn hoá
240 tỷ
P/E
P/B
1,82
EPS
-33 đ
BVPS
880 đ
Cổ tức TM
300 đ (~18,8%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,6 / 1,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,6 k₫
13,09,15,21,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k-0k-1k58%12%-33%-78%Năm 2010: Doanh thu 303 tỷ đNăm 2010: LNST 15 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 249 tỷ đNăm 2011: LNST -31 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 169 tỷ đNăm 2012: LNST -36 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2013: LNST 83 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 395 tỷ đNăm 2014: LNST 91 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 660 tỷ đNăm 2015: LNST 76 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.164 tỷ đNăm 2016: LNST -30 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2017: LNST -1.192 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2018: LNST -267 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9 tỷ đNăm 2019: LNST -26 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2020: LNST -73 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2021: LNST -50 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2022: LNST -27 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2023: LNST -4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2024: LNST -2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2025: LNST -5 tỷ đ25Biên ròng: 4,9%Biên ròng: -12,3%Biên ròng: -21,4%Biên ròng: 44,3%Biên ròng: 23,1%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: -2,6%Biên ròng: -7.412,6%Biên ròng: -3.367,5%Biên ròng: -292,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam (VHG) có tiền thân là Công ty cổ phần Đầu tư và Sản xuất Việt Hàn, được thành lập năm 2003. Công ty hoạt động trong nhiều lĩnh vực bao gồm: sản xuất kinh doanh cáp, linh kiện viễn thông, nuôi trồng cao su, kinh doanh thương mại phân bón, hóa chất, nông sản và bất động sản. Trong lĩnh vực viễn thông, các khách hàng lớn của công ty là tập đoàn Bưu chính Viễn thông VNPT, Viettel, SPT, và CFT. Trong lĩnh vực cao su, Công ty hiện triển khai trồng và khai thác tại tỉnh Quảng Nam. Năm 2019, VHG chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang hợpSản xuất thiết bị, dây dẫn điện các loạiThủy điện, sản xuất điện khác (điện phong…)Sản xuất ống nhựa cứng, ống nhựa mềmXây dựng công trình dân dụng, giao thông, kĩ thuậtKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétTrồng cây cao suKhai thác gỗKhai thác quặng đồngKhai thác quặng sắtSản xuất các thiết bị điện thoạiSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinhBán buôn các thiết bị điện tử viễn thông, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng, linh kiện điện thoạiTrồng rừng, chăm sóc rừng lấy gỗSản xuất dây, cáp điện và điện tử khácSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất sản phẩm khác từ plasticSản xuất bột giấy, giấy và biaSản xuất sản phẩm chịu lửaSản xuất sản phẩm gốm sứ khácSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoBán buôn kim loại và quặng kim loạiSản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinhSản xuất kim loại màu và kim loại quý

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025-5-3,5%-3,4%-338800,05-101,0%
2024-2-1,7%-1,6%-139130,08+48,0%
2023-4-3,3%-3,1%-279000,08+83,4%
2022-27-19,2%-17,6%-1809330,10+45,9%
2021-50-29,9%-27,6%-3331.1130,08+32,0%
2020-73-33,5%-27,7%-4871.4530,21-100,0%-181,1%
20199-261,0%-292,0%-9,2%-7,9%-1731.8930,16+12,4%+90,3%
20188-267-53,9%-3.367,5%-105,1%-58,5%-1.7801.6930,80-50,7%+77,6%
201716-1.192-55,3%-7.412,6%-228,8%-177,9%-7.9473.4730,29-98,6%-3.843,6%
20161.164-301,8%-2,6%-1,8%-1,8%-20011.3670,01+76,5%-140,0%
2015660764,8%11,5%4,4%4,0%50711.4330,10+67,1%-17,0%
20143959111,7%23,1%9,6%8,5%6076.3000,13+111,2%+9,9%
2013187834,3%44,3%17,9%14,7%5533.0930,21+10,9%+329,2%300
2012169-364,8%-21,4%-10,1%-7,2%-2402.3930,39-32,3%-18,2%
2011249-319,8%-12,3%-7,7%-5,7%-2072.6330,35-17,7%-306,7%
20103031519,0%4,9%3,3%2,7%1003.0200,19+58,7%+645,9%900
2009191212,7%1,0%0,5%0,4%132.9130,21-34,0%+111,4%
2008289-170,2%-6,0%-4,0%-3,6%-1132.8930,12-58,8%-120,2%
20077028614,6%12,3%16,7%16,2%5733.4330,03+71,0%+35,9%2.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thanh Thùy Minh
5,30%
Trần Quốc Bình
5,20%
Nguyễn Lượng Khoa Toàn
4,60%
Thomas Joseph Vũ Ngô
2,40%
Huỳnh Tấn Chung
2,00%
Huỳnh Tấn Chung
2,00%
Lê Thị Kim Ánh
1,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
76,70%