VIE

Thiết bị viễn thôngCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO

Giá đóng cửa gần nhất
6,0nghìn đ
25,0% 1 năm25,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO

Thiết bị viễn thông

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO (VIE), tiền thân là Công ty Thiết bị Điện thoại (VI TE CO) được thành lập vào năm 1991. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh của Công ty gồm 2 nhóm sản phẩm chính là sản xu…

Kinh doanh nguyên liệu, vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông, dây thuê bao và vật liệu dân dụng. Bán buôn thiết bị viễn thông tin học, hàng điện tử, điện lạnh, dân dụngKinh doanh các dịch vụ bưu chính viễn thông. Kinh doanh các dịch vụ trong lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện tử, điện, tin học, điện tử dân dụngChuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ. Tư vấn, chuyển giao công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện tử, tin học, điện lạnh. Dịch vụ kiểm toán năng lượng
Giá hiện tại
6,0 k₫
Vốn hoá
30 tỷ
P/E
P/B
0,65
EPS
BVPS
9.200 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,9 / 4,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,0 k₫
15,211,27,13,020192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k17%3%-11%-24%Năm 2010: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2010: LNST 3 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2011: LNST -2 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 43 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2013: LNST -4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2016: LNST -3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 33 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 20 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 26 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 75 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 1,9%Biên ròng: -2,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -13,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: -18,7%Biên ròng: 12,8%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO (VIE), tiền thân là Công ty Thiết bị Điện thoại (VI TE CO) được thành lập vào năm 1991. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh của Công ty gồm 2 nhóm sản phẩm chính là sản xuất tự nghiên cứu sản xuất và sản phẩm thương mại. Ngoài ra Công ty còn cung cấp 2 mảng dịch vụ là dịch vụ kỹ thuật và dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu. Hiện nay dịch vụ kỹ thuật của Công ty đang phải cạnh tranh với một số đối thủ lớn trong ngành như: TST, Kasati, CT-In; mảng tự nghiên cứu và sản xuất đang chịu sự cạnh tranh từ các sản phẩm nhập ngoại đặc biệt là các sản phẩm từ thị trường Trung Quốc.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị viễn thông
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh nguyên liệu, vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông, dây thuê bao và vật liệu dân dụng. Bán buôn thiết bị viễn thông tin học, hàng điện tử, điện lạnh, dân dụngKinh doanh các dịch vụ bưu chính viễn thông. Kinh doanh các dịch vụ trong lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện tử, điện, tin học, điện tử dân dụngChuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ. Tư vấn, chuyển giao công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện tử, tin học, điện lạnh. Dịch vụ kiểm toán năng lượngSửa chữa các sản phẩm thuộc về các ngành kinh doanh. Lắp ráp, xây lắp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, trợ giúp vận hành và khai thác các công trình, thiết bị viễn thông, điện, điện tử, tin học, các động cơ và thiết bị lạnhĐầu tư trong các lĩnh vực: Bưu chính viễn thông, tài chính, công nghiệp, nhà ở, cơ sở hạ tầng, các khu công nghiệp, khu đô thị, các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật. Xuất nhập khẩu trực tiếp vật tư, thiết bị lẻ, thiết bị toàn bộ trong các lĩnh vực bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng, giao thông, công nghiệp, xây dựng và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật. Bảo dưỡng, bảo trì, bảo hành. Lắp ráp và hoàn thiện, tư vấn, sửa chữa, bảo hành các mặt hàng công ty kinh doanh. Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng. Dịch vụ truy cập internet, cung cấp đường truyền trong ngành viễn thông, công nghệ thông tin. Cung cấp thiết bị trong lĩnh vực y tế, giáo dục, phòng thí nghiệm, nông nghiệpCung cấp thiết bị trong lĩnh vực đo lườngXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhỦy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóaTư vấn ký hợp đồng kinh tế và các dịch vụ khác được pháp luật cho phépSản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị trong lĩnh vực điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng, giao thông, công nghiệp, xây dựng và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luậtKhai thuê hải quanĐại lý bảo hiểmLắp đặt máy móc thiết bị công nghiệpSản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, phát thanh, truyền hìnhBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngKinh doanh vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện dân dụng, vật tư thiết bị công nghiệp, dân dụng và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luậtTư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tínhLập trình máy vi tínhBán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetGiới thiệu việc làm cho người lao độngCho thuê lại lao độngCung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao độngGiáo dục khác chưa được phân vào đâuDịch vụ hỗ trợ giáo dụcCho thuê xe ô tô. Cho thuê xe có động cơ khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202575010,3%0,5%0,8%0,2%9.2002,28+183,6%+664,6%
202426017,1%0,2%0,1%0,0%9.2001,37+52,9%-85,1%
202317030,3%1,8%0,7%0,6%9.2000,13-12,4%+274,5%
202220029,3%0,4%0,2%0,2%9.2000,15-11,7%-95,5%
202122220,6%8,4%12,0%7,9%4003.2000,52-16,8%+2.921,0%
202027014,0%0,2%0,5%0,2%2.8001,17-18,3%-55,2%
201933021,4%0,4%1,6%0,7%1.8001,26+133,2%-84,4%
201814130,7%6,3%10,4%5,4%2001.6000,93+14,4%-43,8%
201712232,1%12,8%19,1%9,1%4001.6001,09-32,9%+145,8%
201618-319,4%-18,7%-34,3%-17,0%-6002.0001,02-15,8%-1.154,0%
201522024,1%1,5%2,3%1,2%2.8001,01+20,2%+68,3%
201418024,2%1,1%1,4%0,6%2.6001,45-38,0%+104,8%
201329-417,4%-13,9%-28,5%-7,7%-8002.8002,72-32,6%-7.328,0%
201243020,3%0,1%0,3%0,1%3.2004,51-64,3%+102,3%
2011121-29,8%-2,0%-14,7%-2,2%-4003.2005,57-14,1%-189,7%
2010141312,0%1,9%12,9%3,1%6004.2003,22+58,6%-9,6%
200989314,9%3,3%14,6%2,5%6004.0004,78+51,8%+6,8%
200859323,4%4,7%13,7%1,9%6004.0006,28+30,0%-8,2%
200745323,5%6,7%14,8%2,3%6004.0005,34+19,0%+20,1%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đỗ Nam Anh
18,80%
Nguyễn Văn Đồng
14,80%
Đinh Thị Hương Loan
14,60%
Nguyễn Thị Hồng Thái
12,50%
Công ty CP Phát Triển Dịch Vụ Viễn Thông Itc
9,20%
Ngô Quang Vinh
5,90%
Đỗ Mạnh Tuấn
1,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,00%