VIN

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
13,8nghìn đ
7,3% 1 năm15,1% YTD
Đóng cửa 18/08/2026
V

Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (VIN) được thành lập vào ngày 14/07/1975, có tiền thân là Công ty Giao nhận Kho vận Miền Nam Việt Nam. Công ty được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2010. VIN là nhà giao nhận vận chuyển hàng đầ…

Kho bãi và lưu giữ hàng hóaThực hiện dịch vụ tư vấn về giao nhận vận tải, xuất nhập khẩu, thủ tục hải quan, thông tin thị trường theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nướcKinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh
Giá hiện tại
13,8 k₫
Vốn hoá
359 tỷ
P/E
29,9
P/B
0,64
EPS
462 đ
BVPS
21.731 đ
Cổ tức TM
600 đ (~4,3%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
95,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,8 / 12,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,8 k₫
34,225,817,59,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k52%35%17%-0%Năm 2010: Doanh thu 428 tỷ đNăm 2010: LNST 20 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 641 tỷ đNăm 2011: LNST 28 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 819 tỷ đNăm 2012: LNST 30 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 907 tỷ đNăm 2013: LNST 27 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.058 tỷ đNăm 2014: LNST 46 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 479 tỷ đNăm 2015: LNST 53 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 246 tỷ đNăm 2016: LNST 40 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 213 tỷ đNăm 2017: LNST 43 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 194 tỷ đNăm 2018: LNST 42 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2019: LNST 39 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2020: LNST 57 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2021: LNST 49 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 214 tỷ đNăm 2022: LNST 86 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2023: LNST 41 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2024: LNST 29 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 493 tỷ đNăm 2025: LNST 12 tỷ đ25Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 16,2%Biên ròng: 20,2%Biên ròng: 21,8%Biên ròng: 22,9%Biên ròng: 29,1%Biên ròng: 21,8%Biên ròng: 40,2%Biên ròng: 28,4%Biên ròng: 17,7%Biên ròng: 2,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (VIN) được thành lập vào ngày 14/07/1975, có tiền thân là Công ty Giao nhận Kho vận Miền Nam Việt Nam. Công ty được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2010. VIN là nhà giao nhận vận chuyển hàng đầu tại Việt Nam về lĩnh vực Giao nhận và Logistics. Sở hữu nguồn nhân lực chất lượng cao, có kinh nghiệm và được đào tạo bài bản, VINATRANS luôn đi đầu trong các hoạt động giao nhận vận tải quốc tế và logistics. VINATRANS có cơ hội phát triển bền vững nhờ vào hệ thống kho bãi cảng lớn và tọa lạc tại các vị trí quan trọng, thuận lợi giao thương. Hiện tại, VIN có 5 chi nhánh tại Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ, Quảng Ninh và Quảng Ngãi. Năm 2014, VIN chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kho bãi và lưu giữ hàng hóaThực hiện dịch vụ tư vấn về giao nhận vận tải, xuất nhập khẩu, thủ tục hải quan, thông tin thị trường theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nướcKinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanhTổ chức hội chợ triển lãm, hội nghị, hội thảo (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất...làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh...)Giao nhận và vận tải hàng hóa xuất nhập khẩuGiao nhận vận tải hàng quá cảnh, hàng ngoại giao, hàng hội chợ triển lãm, thiết bị cho các buổi biểu diễn văn hóa nghệ thuật, hàng công trình, hàng siêu trường siêu trọng, đồ dùng cá nhân, hàng biếu tặng, hàng mẫu, tài liệu chứng từ bằng đường hàng không, đường biển, đường sông, đường sắt, đường bộ trong và ngoài nướcĐại lý tàu biển, đại lý lưu cước gom và chia sẻ hàng, quản lý container, đại lý cho các hãng giao nhận, đại lý cho các hãng chuyển phát nhanh, đại lý ký gởi hàng hóa, đại lý thủ tục hải quan, kiểm kiện, kiểm nghiệm, giám định, mua bảo hiểm hàng hóa theo đúng qui định của Nhà nướcĐại lý và tổng đại lý cho các hãng hàng không các dịch vụ vận tải hàng hóa và hành kháchMôi giới thuê và cho thuê tàu cho các chủ hàng và chủ tàu trong và ngoài nướcDịch vụ cung ứng tàu biển, tiếp nhận bảo quản hàng hóa, máy móc và cung ứng mọi dịch vụ sửa chữa, thay thế máy móc, tàu biển, gửi trả lại hãng tàu những máy móc thiết bị hư để thay thế hoặc dư thừa theo yêu cầu của hãng tàu trong quá trình sửa chữa nâng cấpKinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và nhận ủy thác xuất nhập khẩu các loại hàng hóaKinh doanh dịch vụ logistic và quản lý chuỗi cung ứngKinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thứcVận tải hàng hóa bằng đường bộHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyVận tải hàng hóa đường sắtVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngVận tải hàng hóa đường thủy nội địaBốc xếp hàng hóaKinh doanh bất động sảnHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)Dịch vụ đại lý hoa hồngĐầu tư xây dựng, quản lý, kinh doanh, khai thác bất động sản, cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, cao ốc văn phòng, căn hộ chung cư, trung tâm thương mại, nhà hàngBán buôn sắt, thépHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025493122,5%2,4%2,1%2,0%46221.7310,06+197,5%-60,1%
20241662913,6%17,7%5,1%4,9%1.11522.0000,04+16,2%-27,7%600
20231434117,0%28,4%7,2%6,8%1.57721.5380,06-33,4%-52,9%700
20222148612,5%40,2%15,4%14,2%3.30821.5770,08-5,2%+75,1%1.900
2021226493,2%21,8%9,9%9,1%1.88519.1540,09+16,2%-13,2%1.200
20201955710,2%29,1%12,3%11,1%2.19217.7310,10+14,3%+45,6%800
20191703910,4%22,9%9,1%7,4%1.50016.4230,23-12,1%-7,7%700
2018194428,3%21,8%10,5%8,6%1.61515.5000,21-9,3%-2,2%900
2017213438,4%20,2%11,1%9,6%1.65414.9230,16-13,3%+7,8%900
20162464010,0%16,2%10,7%9,5%1.53814.3460,13-48,5%-24,6%1.000
2015479535,9%11,1%14,7%12,5%2.03813.8460,18-54,8%+15,6%800
20141.058463,6%4,3%13,5%9,7%1.76913.0380,39+16,8%+71,8%1.000
2013907272,5%2,9%8,7%5,0%1.03811.7690,74+10,7%-9,6%1.000
2012819302,6%3,6%9,7%5,7%1.15411.6920,69+27,8%+4,6%
2011641283,4%4,4%9,5%5,8%1.07711.4620,64+49,7%+38,5%
2010428204,9%4,8%7,6%3,5%76910.2691,18

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
95,40%
Vũ Thế Đức
0,10%
Phạm Tú Anh
0,10%
Lương Ngọc Bảo
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,30%