VLG

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần VIMC Logistics

Giá đóng cửa gần nhất
8,1nghìn đ
5,9% 1 năm4,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần VIMC Logistics

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Vinalines Logistics Việt Nam (VLG) được thành lập vào năm 2007 bởi các cổ đông chiến lược, bao gồm Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam, Cảng Hải Phòng, Cảng Sài Gòn, Vosa Việt Nam, Công ty Cổ phần Đại lý vận tải SAFI, Công ty Cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Lao động qu…

Dịch vụ Logistics, bốc xếp hàng hoá, lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan, kho đông lạnh và kho khácGiao nhận hàng hoá nội địa, hàng hoá xuất nhập khẩuDịch vụ khai thuê hải quan
Giá hiện tại
8,1 k₫
Vốn hoá
113 tỷ
P/E
18,9
P/B
0,68
EPS
429 đ
BVPS
12.000 đ
Cổ tức TM
800 đ (~9,9%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
56,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,2 / 7,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,1 k₫
12,59,25,92,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k5k2k-0k21%9%-2%-13%Năm 2010: Doanh thu 1.595 tỷ đNăm 2010: LNST 7 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.295 tỷ đNăm 2011: LNST 8 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 3.288 tỷ đNăm 2012: LNST 9 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 5.916 tỷ đNăm 2013: LNST 8 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.262 tỷ đNăm 2014: LNST 10 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 4.558 tỷ đNăm 2015: LNST 11 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.445 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.277 tỷ đNăm 2017: LNST 16 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.893 tỷ đNăm 2018: LNST 15 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 920 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 621 tỷ đNăm 2021: LNST 6 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2022: LNST -23 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2023: LNST 10 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 179 tỷ đNăm 2024: LNST 29 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 373 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: -10,1%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 16,0%Biên ròng: 1,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vinalines Logistics Việt Nam (VLG) được thành lập vào năm 2007 bởi các cổ đông chiến lược, bao gồm Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam, Cảng Hải Phòng, Cảng Sài Gòn, Vosa Việt Nam, Công ty Cổ phần Đại lý vận tải SAFI, Công ty Cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Lao động quốc tế, Công ty Cổ phần Container Phía Nam trong đó cổ đông nắm cổ phần chi phối là Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam. VLG trở thành công ty đại chúng từ năm 2012. Công ty hoạt động chính trong ba lĩnh vực: kinh doanh vận tải đa phương thức (đường bộ, đường sắt, đường biển và đường hàng không), dịch vụ tạm nhập tái xuất và kho ngoại quan. VLG được giao dịch trên thị trường Upcom từ ngày 18/09/2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Dịch vụ Logistics, bốc xếp hàng hoá, lưu giữ hàng hoá trong kho ngoại quan, kho đông lạnh và kho khácGiao nhận hàng hoá nội địa, hàng hoá xuất nhập khẩuDịch vụ khai thuê hải quanDịch vụ đại lý tàu biển, vận tải đường biển, đường bộ, đường sắt, đường hàng không, vận tải đa phương thứcDịch vụ đại lý containerCho thuê phương tiện, thiết bị chuyên dùng để bốc xếp, bảo quản và vận chuyển hàng hoá…

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202537363,3%1,7%3,9%2,4%42912.0000,63+108,8%-77,3%
2024179294,1%16,0%16,1%12,4%2.07112.6430,30+27,2%+184,4%800
202314110-1,3%7,1%6,7%5,3%71410.6430,26-37,8%+144,0%
2022226-23-0,9%-10,1%-16,4%-11,4%-1.6439.9290,43-63,6%-455,8%
202162162,0%1,0%3,8%2,5%42912.0000,52+49,2%300
202042,6%1,6%28611.9290,60-100,0%+72,1%300
201992021,0%0,3%1,5%0,9%14311.7140,63-51,4%-83,8%
20181.893150,8%0,8%8,8%5,7%1.07112.4290,55-42,2%-2,9%700
20173.277160,6%0,5%9,2%5,7%1.14312.2140,63-26,3%+17,6%700
20164.445130,6%0,3%8,1%5,0%92911.9290,61-2,5%+18,3%700
20154.558110,6%0,2%7,0%4,2%78611.6430,68+101,5%+9,0%600
20142.262101,0%0,5%6,5%3,4%71411.4290,93-61,8%+25,3%
20135.91680,4%0,1%5,3%4,1%57111.2860,27+79,9%-10,3%
20123.28890,5%0,3%5,9%4,6%64311.2140,28+43,3%+17,1%
20112.29580,4%0,3%5,0%3,8%57111.2140,33+43,9%+15,8%
20101.59570,3%0,4%4,3%3,3%50011.2860,30+57,7%-7,3%
20091.01170,1%0,7%4,8%4,2%50010.9290,16

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
56,70%
Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng
1,40%
Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng
1,40%
Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,10%