VMC

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần VIMECO

Giá đóng cửa gần nhất
3,9nghìn đ
36,9% 1 năm32,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần VIMECO

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần VIMECO (VMC) tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới thuộc Tổng Công ty XNK Xây dựng Việt Nam được thành lập năm 1997. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là xây lắp (công trình thủy điện là sả…

Tư vấn đầu tư xây dựng: Lập, quản lý các dự án đầu tư xây dựng, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây lắp, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm. Tư vấn đấu thầutư vấn chuyển giao thiết bị công nghệ mới, thiết bị tự động hóaKinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, khách sạn, nhà chung cư
Giá hiện tại
3,9 k₫
Vốn hoá
113 tỷ
P/E
P/B
0,33
EPS
-345 đ
BVPS
11.966 đ
Cổ tức TM
500 đ (~12,8%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
4,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,4 / 3,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,9 k₫
20,815,19,33,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k13%8%3%-2%Năm 2010: Doanh thu 1.251 tỷ đNăm 2010: LNST 37 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.003 tỷ đNăm 2011: LNST 23 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 978 tỷ đNăm 2012: LNST 12 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 754 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 889 tỷ đNăm 2014: LNST 19 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.072 tỷ đNăm 2015: LNST 24 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.453 tỷ đNăm 2016: LNST 29 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.270 tỷ đNăm 2017: LNST 231 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.561 tỷ đNăm 2018: LNST 89 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.157 tỷ đNăm 2019: LNST 8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 643 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 766 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 918 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.173 tỷ đNăm 2023: LNST 5 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.118 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 817 tỷ đNăm 2025: LNST -10 tỷ đ25Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -1,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần VIMECO (VMC) tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới thuộc Tổng Công ty XNK Xây dựng Việt Nam được thành lập năm 1997. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là xây lắp (công trình thủy điện là sản phẩm chính), sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, đầu tư và kinh doanh bất động sản, xuất nhập khẩu và các dịch vụ khác. Công ty đã tham gia hoàn thành nhiều hạng mục công trình thi công lớn như: Dự án BOT Dung Quất, Nhà máy Xi măng Nghi Sơn, Xây dựng nhà số 1 - Bệnh viện K Cơ sở 2, Trạm bơm Cổ Đô, Trung tâm Thương mại Tràng Tiền... VMC chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/12/2006.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Tư vấn đầu tư xây dựng: Lập, quản lý các dự án đầu tư xây dựng, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây lắp, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm. Tư vấn đấu thầutư vấn chuyển giao thiết bị công nghệ mới, thiết bị tự động hóaKinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, khách sạn, nhà chung cưTư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất. Quản lý, duy tu và khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật, khu đô thị, chung cư, văn phòngThi công xây lắp: san nền, xử lý nền đất yếuThi công hạ tầng kỹ thuật các khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải. Đường dây và trạm điện có cấp điện áp tới 220KV. Thi công các hệ thống phòng cháy, chữa chay, xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, công trình bưu điện, các công trình thủy lợi, thủy điện, đê, kè, đậpKhai thác: cát, đá, sỏiSản xuất: cát, đá, sỏi, gạch ngói, kính tấm lợp, nhựa đường và các vật liệu khác dùng trong xây dựngSản xuất: xi măngSản xuất kết cấu bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩmSản xuất máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệSản xuất vật tưSản xuất phương tiện vận tảiKinh doanh: cát, sỏi, đá, gạch ngói, xi măng, kính tấm lợp, nhựa đường và các vật liệu khác dùng trong xây dựng và trang trí nội, ngoại thấtKinh doanh kết cấu bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩmKinh doanh vật tư, máy móc thiết bị , dây chuyền công nghệKinh doanh phương tiện vận tảiSửa chữa, bảo dưỡng xe máy, thiết bị, dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạmGia công lắp đặt: xe máy, thiết bị, dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạmCho thuê: Thiết bị, dây truyền công nghệ, kết cấu thép phục vụ cho các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạmCho thuê xe máyKinh doanh dịch vụ vận chuyểnGiao nhận hàng hóaKinh doanh xuất nhập khẩu: vật liệu xây dựng các loại, vật tư, máy móc, thiết bị , dây truyền công nghệ phương tiện vận tảiKinh doanh, giáo dục đào tạo các ngành nghề: Cơ khí, sửa chữa thiết bị, xây dựng, điện dân dụng, côn nghiệp, thiết bị điều hòa thông gió, thang máy, hệ thống điện nhẹ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025817-108,8%-1,2%-2,8%-0,8%-34511.9662,36-26,9%-400,2%
20241.11837,6%0,3%0,9%0,2%10312.3102,94-4,7%-32,1%
20231.17357,5%0,4%1,3%0,3%17212.2073,08+27,7%+71,2%
202291836,6%0,3%0,8%0,2%10312.1033,61+19,9%-24,6%
202176644,8%0,5%1,1%0,4%13812.0341,91+19,1%+7,7%
202064335,5%0,5%1,0%0,3%10312.2412,01-44,4%-56,5%500
20191.15784,4%0,7%2,1%0,6%27612.7592,57-25,9%-91,2%800
20181.561899,3%5,7%21,1%5,6%3.06914.5862,77-31,2%-61,5%3.000
20172.27023115,6%10,2%49,7%11,3%7.96616.0343,39+56,3%+698,8%20.000
20161.453294,9%2,0%11,6%1,3%1.0008.6218,10+35,5%+18,3%1.500
20151.072247,3%2,3%9,5%1,9%8288.8974,12+20,6%+27,7%1.500
2014889198,1%2,2%8,8%1,8%6557.4833,84+17,9%+93,7%1.500
2013754109,4%1,3%4,8%1,2%3457.1383,00-22,9%-15,5%1.200
2012978129,4%1,2%5,7%1,2%4147.1033,61-2,5%-49,1%1.000
20111.003238,8%2,3%10,6%2,1%7937.4834,02-19,8%-38,1%1.800
20101.251376,9%3,0%17,6%3,4%1.2767.2764,12+3,7%-10,2%1.500
20091.206415,8%3,4%23,6%3,9%1.4146.0694,97+11,4%+11,4%1.500
20081.082376,8%3,4%25,7%3,2%1.2765.0007,07+92,2%+94,6%1.500
20075631910,0%3,4%15,8%2,0%6554.1726,70+15,9%+113,3%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Kim Ngọc
24,90%
Dương Đức Vũ
11,20%
Ngô Thị Quỳnh Vân
10,70%
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
5,00%
Vương Xuân Bền
0,60%
Hồ Công Tâm
0,40%
Nguyễn Học Trình
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
46,80%