VNE

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
2,2nghìn đ
64,1% 1 năm60,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNE) có tiền thân là Công ty Xây lắp Điện 3 được thành lập vào năm 1988. Năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tổng công ty. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng điện. Thông qua các công ty con, VNE chủ yếu cung cấp dị…

Xây lắp các công trình lưới điện và trạm biến áp đến 500KV, các công trình nguồn điện, công trình giao thông, thủy lợi, viễn thông, văn hóa, thể thao, sân bay, bến cảng. Xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp đến 220KVTư vấn đầu tư, tư vấn xây dựng, bao gồm lập và thẩm định dự án đầu tư. Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế. Tư vấn mua sắm vật tư, thiết bị, công nghệVận tải hàng hóa bằng đường bộ
Giá hiện tại
2,2 k₫
Vốn hoá
180 tỷ
P/E
P/B
0,25
EPS
-3.244 đ
BVPS
8.927 đ
Cổ tức TM
500 đ (~22,7%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,6 / 2,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,2 k₫
19,113,47,61,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k24%-0%-25%-49%Năm 2009: Doanh thu 509 tỷ đNăm 2009: LNST 94 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 307 tỷ đNăm 2010: LNST 17 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 534 tỷ đNăm 2011: LNST 19 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 635 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 873 tỷ đNăm 2013: LNST 15 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.035 tỷ đNăm 2014: LNST 93 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.044 tỷ đNăm 2015: LNST 100 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 775 tỷ đNăm 2016: LNST 5 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 909 tỷ đNăm 2017: LNST 66 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 742 tỷ đNăm 2018: LNST 83 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.232 tỷ đNăm 2019: LNST 10 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.300 tỷ đNăm 2020: LNST 14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.999 tỷ đNăm 2021: LNST 7 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.505 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.058 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 701 tỷ đNăm 2024: LNST -266 tỷ đ24Biên ròng: 18,4%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -37,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNE) có tiền thân là Công ty Xây lắp Điện 3 được thành lập vào năm 1988. Năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tổng công ty. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng điện. Thông qua các công ty con, VNE chủ yếu cung cấp dịch vụ cho các dự án xây dựng hệ thống lưới điện và trạm biến áp 500kV. VNECO đã thực hiện thi công các nhà máy thủy điện và điện mặt trời như Nhà máy thủy điện Hồi xuân, nhà máy thủy điện K’rông H’năng, nhà máy thủy điện Khe Diên, nhà máy điện mặt trời Cam Lâm, nhà máy điện mặt trời Thuận Nam,... VNE hiện chiếm khoảng 35-40% thị phần ngành xây lắp điện.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072024 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây lắp các công trình lưới điện và trạm biến áp đến 500KV, các công trình nguồn điện, công trình giao thông, thủy lợi, viễn thông, văn hóa, thể thao, sân bay, bến cảng. Xây dựng hệ thống cáp ngầm cấp điện áp đến 220KVTư vấn đầu tư, tư vấn xây dựng, bao gồm lập và thẩm định dự án đầu tư. Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế. Tư vấn mua sắm vật tư, thiết bị, công nghệVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất và kinh doanh điện. Đầu tư nhà máy điện độc lậpNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngĐào tạo công nhân kỹ thuật, chuyên gia, cán bộ quản lý phục vụ cho nhu cầu phát triển của doanh nghiệpXây dựng công trình công nghiệp và dân dụngDịch vụ tắm hơi, massageThí nghiệm hiệu chỉnh xác định chỉ tiêu kỹ thuật các thiết bị điện, các công trình điệnKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới, khu du lịch sinh thái. Cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanhSàn giao dịch bất động sản. Định giá bất động sản. Tư vấn bất động sản, Quảng cáo bất động sản. Quản lý bất động sảnKinh doanh vận tải khách theo hợp đồngKhảo sát đo đạc, thiết kế quy hoạch, thiết kế công trìnhKinh doanh lữ hành nội địa và quốc tếKinh doanh cơ sở lưu trú du lịchVận tải hành khách ven biểnThiết kế, chế tạo kết cấu thép, các sản phẩm cơ khí và mạ kẽmSản xuất các chủng loại vật tư thiết bị, phụ kiện điện, cột điện bê tông ly tâm và các sản phẩm bê tông khác. Sản xuất, kinh doanh các chủng loại vật liệu xây dựngBán buôn các mặt hàng trang trí nội thất, ngoại thất. bán buôn thiết bị vệ sinhKinh doanh xăng dầuKinh doanh xuất nhập khẩu: Vật tư thiết bị điện, vật liệu xây dựng, thiết bị phương tiện vận tải, xe máy thi công, Dây chuyền công nghệ và các thiết công nghiệp khác. bán buôn thiết bị văn phòngĐầu tư tài chínhKhai thác, chế biến, kinh doanh bất động sảnKinh doanh các dịch vụ du lịch, thể thao, vui chơi giải tríKinh doanh, sửa chữa xe máy thi công và phương tiện vận tải

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2024701-266-0,7%-37,9%-36,3%-8,4%-3.2448.9273,35-33,8%-19.885,7%
20231.058117,7%0,1%0,1%0,0%1212.6222,64-57,8%-93,6%
20222.505215,8%0,8%2,0%0,5%25612.6102,88+25,3%+190,6%
20211.99974,6%0,4%0,7%0,2%8512.4882,40+53,8%-49,7%
20201.300146,7%1,1%1,5%0,7%17112.1221,11+5,5%+49,5%
20191.232108,0%0,8%1,0%0,7%12211.9510,46+66,1%-88,4%
2018742836,9%11,2%8,5%5,5%1.01211.8660,55-18,4%+26,1%500
20179096623,3%7,2%7,0%4,2%80511.4270,66+17,3%+1.101,0%500
2016775515,1%0,7%0,6%0,4%6111.9270,57-25,8%-94,5%
20151.04410016,1%9,6%9,8%5,4%1.22012.4510,83+0,8%+7,6%
20141.0359330,3%9,0%11,5%5,8%1.1349.8541,00+18,6%+513,9%
20138731521,2%1,7%2,1%0,8%1838.9761,69+37,4%+2.953,9%200
2012635026,4%0,1%0,1%0,0%8.7201,53+18,9%-97,4%
20115341925,6%3,6%2,8%1,0%2328.5611,74+73,8%+12,1%
20103071721,2%5,6%2,4%1,0%2078.7321,54-39,7%-81,5%300
20095099413,2%18,4%19,9%4,8%1.1465.7563,16+38,0%+16.925,1%
2008369-114,0%-0,2%-0,1%0,0%-124.5984,38-35,6%-101,0%
20075745814,1%10,2%12,8%2,8%7075.5733,54-19,3%+36,8%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

La Mỹ Phượng
11,60%
Erikoissijoitusrahasto Elite (Mutual Fund Elite (Non-ucits))
8,70%
Trần Quang Cần
5,20%
Nguyễn Hồng Tân
5,10%
Vũ Đình Cương
5,00%
Trần Huyền Linh
4,70%
Phạm Đỗ Minh Triết
4,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
55,10%