VNF

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vinafreight

Giá đóng cửa gần nhất
13,2nghìn đ
3,8% 1 năm+3,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Vinafreight

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Vinafreight, có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Kho vận, được thành lập vào năm 2001. Công ty tập trung chủ yếu vào lĩnh vực kinh doanh các dịch vụ vận tải hàng không và hàng hải. Vinafreight là một trong những công ty vận tải hàng không lớn nhất khu vực thành phố …

Các dịch vụ về vận tải hàng hóa xuất nhập khẩuĐại lý tàu biển, đại lý lưu cước, đại lý quản lý container cho các hãng tàucung ứng tàu biển (đối với đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). Đại lý giao nhận cho các hãng giao nhận vận tải nước ngoài. Kinh doanh vận tải hàng hóa công cộng. Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và nhận ủy thác xuất nhập khẩu. Dịch vụ các thủ tục hải quan và các dịch vụ liên quan đến giao nhận vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu: tái chế, bao bì, mua bảo hiểm, kiểm kiện. Kinh doanh vận tải đa phương thức
Giá hiện tại
13,2 k₫
Vốn hoá
422 tỷ
P/E
6,2
P/B
0,67
EPS
2.125 đ
BVPS
19.719 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~11,4%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
18,7 / 13,1

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (VNF)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
VNF· Ngày: 01/08/2026

Định Giá Cổ Phiếu VNF

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
VNF· Ngày: 04/01/2026

Phân tích VNF và các công ty liên kết

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,2 k₫
20,215,410,65,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k9%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 775 tỷ đNăm 2010: LNST 54 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 652 tỷ đNăm 2011: LNST 30 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 963 tỷ đNăm 2012: LNST 6 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.238 tỷ đNăm 2013: LNST 36 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.708 tỷ đNăm 2014: LNST 44 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.955 tỷ đNăm 2015: LNST 43 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.658 tỷ đNăm 2016: LNST 45 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.886 tỷ đNăm 2017: LNST 44 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.677 tỷ đNăm 2018: LNST 34 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.519 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.472 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.904 tỷ đNăm 2021: LNST 78 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.110 tỷ đNăm 2022: LNST 26 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.136 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.799 tỷ đNăm 2024: LNST 73 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.674 tỷ đNăm 2025: LNST 68 tỷ đ25Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 4,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vinafreight, có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Kho vận, được thành lập vào năm 2001. Công ty tập trung chủ yếu vào lĩnh vực kinh doanh các dịch vụ vận tải hàng không và hàng hải. Vinafreight là một trong những công ty vận tải hàng không lớn nhất khu vực thành phố Hồ Chí Minh, đứng thứ hai trong xếp hạng của Singapore Airline và thứ ba theo xếp hạng của Malaysia Airline và China International. Hiện công ty là thành viên của FIATA, IATA, VLA. Công ty đang là đối tác của các nhà cung cấp dịch vụ vận tải hàng không, đường biển lớn trên thế giới như: Singapore Airlines, Vietnam Airlines, Eva Airways, Cathay Pacific Airways, AirFrance, Bristish Airways, Philippines Airways, Lufthansa German Airlines, China Airlines, NYK Line, CMA, Maersk…với các đối thủ cạnh tranh chính như Gemadept, Vitranschart, Samtra, Saigonship. Ngoài dịch vụ vận tải, VNF còn cung cấp dịch vụ kho bãi với hệ thống kho CFS diện tích 3.000 m2, kho lạnh diện tích 1.500m2 sức chứa khoảng 1800 tấn; Kho ngoài trời rộng 10.000 m2; kho trong nhà diện tích 6.000m2. Năm 2010, VNF chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Các dịch vụ về vận tải hàng hóa xuất nhập khẩuĐại lý tàu biển, đại lý lưu cước, đại lý quản lý container cho các hãng tàucung ứng tàu biển (đối với đại lý tàu biển và cung ứng tàu biển chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). Đại lý giao nhận cho các hãng giao nhận vận tải nước ngoài. Kinh doanh vận tải hàng hóa công cộng. Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và nhận ủy thác xuất nhập khẩu. Dịch vụ các thủ tục hải quan và các dịch vụ liên quan đến giao nhận vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu: tái chế, bao bì, mua bảo hiểm, kiểm kiện. Kinh doanh vận tải đa phương thứcCác dịch vụ thương mạiKinh doanh các dịch vụ về kho gom hàng lẻ xuất nhập khẩu(CFS). Kinh doanh kho bảo quản hàng hóa xuất nhập khẩu. Kinh doanh kho bãi theo quy định của pháp luậtKinh doanh cho thuê văn phòng làm việc theo quy định của pháp luậtHoạt động LigisticsVận tải hàng hóa bằng đường bộChuyển phát

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.674686,7%4,1%10,8%7,0%2.12519.7190,55-6,9%-6,4%
20241.799739,9%4,1%11,8%7,7%2.28119.4060,53+58,3%+710,7%1.500
20231.13696,9%0,8%1,6%1,0%28118.0940,49-46,2%-66,0%700
20222.110265,1%1,3%4,4%3,2%81218.8120,38-57,0%-66,3%700
20214.904784,0%1,6%13,0%5,7%2.43818.9381,26+98,4%+817,3%500
20202.47292,0%0,3%2,4%0,9%28111.0941,58+62,7%-56,8%
20191.519203,1%1,3%5,6%2,8%62511.1251,01-9,4%-41,3%500
20181.677343,5%2,0%9,9%4,5%1.06210.6251,19-11,1%-23,8%1.000
20171.886444,0%2,3%17,0%6,0%1.3758.1251,83+13,8%-1,6%1.500
20161.658454,0%2,7%19,0%8,7%1.4067.3751,19-15,2%+5,3%2.000
20151.955433,2%2,2%20,6%9,2%1.3446.4691,25+14,5%-2,2%2.000
20141.708443,3%2,6%22,6%8,7%1.3756.0311,60+37,9%+22,3%2.500
20131.238363,6%2,9%19,9%9,5%1.1255.5941,09+28,6%+461,9%2.100
201296361,7%0,7%4,4%1,9%1884.5311,34+47,7%-78,6%500
2011652305,5%4,5%20,5%11,9%9384.5310,72-16,0%-45,3%2.000
2010775548,8%7,0%41,1%23,7%1.6884.1250,74+169,7%+253,6%1.000
2009288155,4%5,3%16,7%10,4%4692.8750,59-25,3%-7,0%
2008385164,7%4,3%19,3%12,3%5002.6560,57+46,6%+24,3%
2007263135,4%5,1%16,7%9,4%4062.5000,78

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Transimex
61,10%
Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Phát Triển Bất Động Sản Conasi
13,10%
Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam
10,90%
The Vendome Group Limited
3,80%
Nguyễn Bích Lân
1,40%
Công Ty TNHH Quảng Cáo Mắt Vàng
1,00%
Nguyễn Bích Lân
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
7,80%