VNM

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
62,3nghìn đ
+10,6% 1 năm+5,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM) có tiền thân là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm sữa và các sản phẩm dinh dưỡng khác. VNM chính thức hoạt động theo mô hì…

Sản xuất các loại bánh từ bộtBán buôn thực phẩmChế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Giá hiện tại
62,3 k₫
Vốn hoá
130.207 tỷ
P/E
13,8
P/B
3,78
EPS
4.504 đ
BVPS
16.499 đ
Cổ tức TM
2.500 đ (~4,0%)
Room ngoại
48,7%
Sở hữu NN
36,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
75,5 / 52,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 62,3 k₫
73,264,956,648,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
73k49k24k0k29%20%10%0%Năm 2010: Doanh thu 16.081 tỷ đNăm 2010: LNST 3.615 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 22.071 tỷ đNăm 2011: LNST 4.218 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 27.102 tỷ đNăm 2012: LNST 5.819 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 31.586 tỷ đNăm 2013: LNST 6.534 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 35.704 tỷ đNăm 2014: LNST 6.068 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 40.223 tỷ đNăm 2015: LNST 7.770 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 46.965 tỷ đNăm 2016: LNST 9.364 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 51.135 tỷ đNăm 2017: LNST 10.278 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 52.629 tỷ đNăm 2018: LNST 10.206 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 56.400 tỷ đNăm 2019: LNST 10.554 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 59.723 tỷ đNăm 2020: LNST 11.236 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 61.012 tỷ đNăm 2021: LNST 10.633 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 60.075 tỷ đNăm 2022: LNST 8.578 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 60.479 tỷ đNăm 2023: LNST 9.019 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 61.824 tỷ đNăm 2024: LNST 9.453 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 63.724 tỷ đNăm 2025: LNST 9.414 tỷ đ25Biên ròng: 22,5%Biên ròng: 19,1%Biên ròng: 21,5%Biên ròng: 20,7%Biên ròng: 17,0%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: 19,9%Biên ròng: 20,1%Biên ròng: 19,4%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 18,8%Biên ròng: 17,4%Biên ròng: 14,3%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 14,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM) có tiền thân là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm sữa và các sản phẩm dinh dưỡng khác. VNM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty giữ vững vị thế top 1 thị phần ngành sữa Việt Nam , hiện nay VNM đang quản lý hơn 130.000 đàn bò sữa đang khai thác, 15 trang trại bò sữa công nghệ cao, 16 nhà máy sữa hiện đại và 1 nhà máy thị bò mát 10.000 tấn. Sản phẩm của VNM đã có mặt tại hơn 200.000 điểm bán trong hệ thống phân phối và được xuất khẩu trực tiếp đến 63 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. VNM được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất các loại bánh từ bộtBán buôn thực phẩmChế biến sữa và các sản phẩm từ sữaKho bãi và lưu giữ hàng hóaBán buôn đồ uốngTrồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpVận tải hàng hóa bằng đường bộKinh doanh bất động sảnSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángHoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoaTrồng cây hàng năm khácSản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâuSản xuất khác chưa được phân vào đâuSản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuSản xuất thiết bị điện khácSản xuất bia và mạch nha ủ men biaBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuBán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất đườngDịch vụ phục vụ đồ uốngNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngBán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internetBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202563.7249.41441,1%14,8%27,3%17,7%4.50416.4990,55+3,1%-0,4%2.500
202461.8249.45341,4%15,3%26,1%17,2%4.52317.3080,52+2,2%+4,8%4.350
202360.4799.01940,6%14,9%25,8%17,1%4.31516.7590,50+0,7%+5,2%3.850
202260.0758.57839,8%14,3%26,1%17,7%4.10415.7020,48-1,5%-19,3%3.850
202161.01210.63343,1%17,4%29,7%19,9%5.08817.1530,49+2,2%-5,4%3.850
202059.72311.23646,3%18,8%33,4%23,2%5.37616.0990,44+5,9%+6,5%4.100
201956.40010.55447,1%18,7%35,5%23,6%5.05014.2250,50+7,2%+3,4%4.500
201852.62910.20646,8%19,4%38,8%27,3%4.88312.5700,42+2,9%-0,7%4.500
201751.13510.27847,4%20,1%43,1%29,6%4.91811.4220,45+8,9%+9,8%5.000
201646.9659.36447,6%19,9%41,8%31,9%4.48010.7210,31+16,8%+20,5%6.000
201540.2237.77040,4%19,3%37,1%28,3%3.71810.0110,31+12,7%+28,0%6.000
201435.7046.06834,5%17,0%30,6%23,5%2.9039.4740,30+13,0%-7,1%4.000
201331.5866.53435,4%20,7%37,2%28,6%3.1268.4060,30+16,5%+12,3%4.800
201227.1025.81933,5%21,5%37,6%29,5%2.7847.4130,27+22,8%+38,0%1.800
201122.0714.21829,9%19,1%33,8%27,1%2.0185.9700,25+37,2%+16,7%4.000
201016.0813.61532,2%22,5%45,4%33,6%1.7303.8110,35+48,6%+52,2%3.000
200910.8202.37635,8%22,0%36,6%28,0%1.1373.1060,31+29,1%+90,3%3.000
20088.3811.24931,0%14,9%26,5%20,9%5982.2560,27+25,6%+29,6%2.900
20076.67596327,2%14,4%22,6%17,8%4612.0380,27+0,2%+31,7%2.900

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
36,00%
F&N Dairy Investments Private Limited
22,30%
F&n Bev Manufacturing Pte. Ltd.
2,70%
Platinum Victory Private Limited
2,50%
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft
2,20%
Fubon FTSE Vietnam ETF
1,30%
Employees Provident Fund Board
1,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
31,70%