VNP

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
17,4nghìn đ
+46,6% 1 năm14,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất

Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam (VNP), tiền thân của công ty Nhựa Việt Nam được thành lập năm 1976. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất sản phẩm từ nhựa bao gồm bao bì, phụ tùng, linh kiện bằ…

Sản xuất các sản phẩm từ nhựa phục vụ cho các ngành công nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, bưu chính viễn thông, thiế bị giáo dục, văn hóa phẩm. Chế tạo khuôn mẫu, thiết bị và phụ tùng ngành nhựaĐại lý ký gửi hàng hóaTổ chức hội chợ, triển lãm
Giá hiện tại
17,4 k₫
Vốn hoá
331 tỷ
P/E
18,4
P/B
1,21
EPS
947 đ
BVPS
14.421 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~11,5%)
Room ngoại
0,8%
Sở hữu NN
65,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
25,1 / 10,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,4 k₫
26,820,313,87,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k55%30%5%-19%Năm 2010: Doanh thu 950 tỷ đNăm 2010: LNST 14 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 882 tỷ đNăm 2011: LNST 5 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.225 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 921 tỷ đNăm 2013: LNST -97 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 702 tỷ đNăm 2014: LNST -31 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 448 tỷ đNăm 2015: LNST 20 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 236 tỷ đNăm 2016: LNST 29 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 214 tỷ đNăm 2017: LNST 60 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 202 tỷ đNăm 2018: LNST 40 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2019: LNST -2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 185 tỷ đNăm 2020: LNST 27 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 348 tỷ đNăm 2021: LNST 75 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 209 tỷ đNăm 2022: LNST 31 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2023: LNST -12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 79 tỷ đNăm 2024: LNST 15 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 42 tỷ đNăm 2025: LNST 18 tỷ đ25Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -10,5%Biên ròng: -4,5%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 12,2%Biên ròng: 28,2%Biên ròng: 19,7%Biên ròng: -1,5%Biên ròng: 14,6%Biên ròng: 21,6%Biên ròng: 14,8%Biên ròng: -14,9%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 42,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam (VNP), tiền thân của công ty Nhựa Việt Nam được thành lập năm 1976. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất sản phẩm từ nhựa bao gồm bao bì, phụ tùng, linh kiện bằng nhựa. Sản phẩm chính của công ty bao gồm bao bì mềm, bao bì rỗng, két đựng chai bia, nước giải khát, và sản phẩm nhựa dân dụng. Hiện nay VNP chủ yếu kinh doanh và cung ứng các loại hạt nhựa nguyên sinh như hạt PE, PP, PVC, PET; nhựa tái chế như PC, PE, PP, ABS và các loại phụ gia cho nhựa PVC... Hiện tại, trung bình mỗi năm Công ty cung ứng cho thị trường khoảng 20.000 tấn nhựa các loại, chiếm 5% tổng sản lượng cung ứng của toàn thị trường, đứng trong Top 10 các doanh nghiệp lớn cung ứng nguyên liệu nhựa trên thị trường. Ngày 18/08/2015, VNP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất các sản phẩm từ nhựa phục vụ cho các ngành công nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, bưu chính viễn thông, thiế bị giáo dục, văn hóa phẩm. Chế tạo khuôn mẫu, thiết bị và phụ tùng ngành nhựaĐại lý ký gửi hàng hóaTổ chức hội chợ, triển lãmTổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiHoạt động tư vấn đầu tưMua bán các sản phẩm từ nhựa, gỗ, giấy, phục vụ cho các ngành công nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, bưu chính viễn thông, thiết bị giáo dục, văn hóa phẩm. Mua bán các loại nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, vật tư ngành công, nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, thiết bị giáo dục, văn hóa phẩmBán buôn phân bónBán buôn phế liệu ( trừ dược phẩm, bán buôn thuốc trừ sâu, hóa chất có tính độc hại mạnh, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và không bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở)In ấn trên bao bì nhựa, gỗ, giấyKinh doanh dịch vụ quảng cáoCho thuê bãi đậu xe. Kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp. Kinh doanh bất động sảnSản xuất các sản phẩm từ gỗ phục vụ cho các ngành công nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, thiết bị giáo dục, văn hóa phẩmSản xuất các sản phẩm từ giấy phục vụ cho các ngành công nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, thiết bị giáo dục, văn hóa phẩmMua bán các sản phẩm từ gỗ, nhựa, giấy phục vụ cho các ngành công nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, thiết bị giáo dục, văn hóa phẩm. Mua bán các loại nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị, vật tư ngành công, nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, bưu chính viễn thông, thiết bị giáo dục, văn hóa phẩmTái chế phế liệu nhựa, gỗNghiên cứu đào tạo, chuyển giao công nghệ mớiCho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòngSản xuất chuỗi cách điện polymer, vật cách điện, dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điệnVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hành khách bằng đường bộBốc xếp hàng hóaKho bãi và lưu giữ hàng hóaGiao nhận hàng hóa, gửi hàng, thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơnBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnBán buôn thực phẩm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254218-2,9%42,3%6,5%5,9%94714.4210,10-46,4%+21,4%
2024791511,0%18,7%5,0%4,0%78915.5790,24-4,4%+219,5%2.000
202382-12-24,2%-14,9%-4,4%-3,1%-63214.7370,39-60,7%-139,6%
2022209311,3%14,8%10,6%7,4%1.63215.4210,44-39,8%-58,6%
2021348753,7%21,6%28,4%16,4%3.94713.8950,73+88,1%+178,1%
20201852712,1%14,6%14,1%6,1%1.42110.0531,31+51,4%+1.589,3%
2019122-27,8%-1,5%-1,1%-0,5%-1058.7371,38-39,4%-104,6%
2018202406,1%19,7%24,7%10,1%2.1058.4741,44-5,7%-34,2%
2017214604,6%28,2%46,9%13,2%3.1586.7372,54-9,3%+108,6%
2016236293,1%12,2%42,1%6,5%1.5263.6325,47-47,4%+43,0%
2015448206,6%4,5%47,0%4,5%1.0532.2639,46-36,1%+164,4%
2014702-315,0%-4,5%-93,0%-5,4%-1.6321.78916,32-23,8%+67,6%
2013921-975,0%-10,5%-194,5%-16,4%-5.1052.63210,84-24,9%-1.070,4%
20121.225104,1%0,8%5,0%1,4%52610.5792,58+38,9%+98,8%
201188257,2%0,6%2,1%0,7%26312.6842,04-7,2%-65,0%
2010950145,7%1,5%6,0%2,0%73712.5792,01

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
65,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
34,20%