VNS

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
7,0nghìn đ
28,1% 1 năm24,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam

Hãng taxi truyền thống dẫn đầu miền Nam - miền Trung, chuyển đổi đội xe sang Hybrid giữa áp lực cạnh tranh từ xe công nghệ

Thị trường chính: TP. Hồ Chí Minh là địa bàn kinh doanh trọng điểm (trụ sở chính đặt tại Vinasun Tower, 648 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5); công ty còn hoạt động tại khu vực phía Nam (Bình Dương, Đồng Nai, Đồng Tháp) và miền Trung (Đà Nẵng) (tr.10-11)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Kinh doanh dịch vụ xe taxi (công ty mẹ)
Ngành nghề kinh doanh chính là cung cấp dịch vụ xe taxi (tr.10). Tính đến 31/12/2025, tổng số xe kinh doanh của công ty mẹ đạt 2.051 xe, trong cơ cấu đội xe hợp nhất 2.167 xe Toyota gồm 869 xe 4 chỗ (Vios, Camry, Yaris Cross Hybrid, Corolla Altis Hybrid) và 1.298 xe 7 chỗ (Innova E, Fortuner, Innova Cross Hybrid) (tr.36-37, tr.54). Doanh thu thuần công ty mẹ năm 2025 đạt 882,66 tỷ đồng, giảm 11,92% so với năm 2024 (tr.22).
Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm gần như toàn bộ doanh thu hợp nhất của công ty (tr.22, tr.38)Cốt lõi
Vinasun Green Taxi — công ty con tại Đà Nẵng
Sở hữu 99% Công ty Cổ phần Ánh Dương Xanh Việt Nam, địa chỉ số 277 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Cường Bắc, TP. Đà Nẵng, ngành nghề kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (tr.12, tr.38). Năm 2025, công ty con ghi nhận doanh thu thuần 65 tỷ đồng (giảm 17,51% so với năm 2024) và lợi nhuận trước thuế 3,4 tỷ đồng (tăng 73,14%) (tr.38).
Mở rộng địa bàn hoạt động sang miền Trung; kế hoạch 2026 đặt mục tiêu doanh thu 68,87 tỷ đồng cho mảng Vinasun Green (tr.55)Công ty con
Dịch vụ lữ hành và dịch vụ quảng cáo
Bên cạnh taxi, công ty đăng ký kinh doanh dịch vụ lữ hành và dịch vụ quảng cáo (tr.10). Báo cáo không trình bày số liệu doanh thu tách riêng cho hai mảng này.
Mảng kinh doanh phụ trợ, quy mô không được công bố tách riêng trong báo cáo thường niên (tr.10)Phụ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • TP. Hồ Chí Minh — Vinasun Taxi, trụ sở Toà nhà Vinasun Tower, 648 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5 (tr.10)
  • Bình Dương — Vinasun Taxi, 59 Thích Quảng Đức, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một (tr.10)
  • Đồng Nai — Vinasun Taxi, F2/4 Quốc lộ 51, Khu Phố 1, Phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa (tr.10)
  • Đồng Tháp — Vinasun Taxi, 35A Nguyễn Tất Thành, Khóm 2, Phường 1, TP. Sa Đéc (tr.10)
  • Đà Nẵng — Vinasun Green Taxi (khu vực miền Trung), 277 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu (tr.10-11)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Chuyển đổi đội xe sang dòng Hybrid là chiến lược trọng tâm năm 2025, giúp giá vốn hàng bán giảm 15,64% xuống 688,12 tỷ đồng và tỷ trọng giá vốn/doanh thu thuần giảm từ 81,40% xuống 77,96% (tr.22-23)
  • Rủi ro cạnh tranh: thị trường vận tải hành khách tiếp tục chứng kiến cạnh tranh khốc liệt giữa taxi truyền thống và các nền tảng gọi xe công nghệ, cùng áp lực về giá cước và nguồn vốn lớn từ đối thủ (tr.18)
  • Rủi ro pháp luật: Nghị định 168/2024/NĐ-CP về chuẩn hóa phương tiện và bảo hiểm, cùng Chỉ thị 20/CT-TTg ngày 12/7/2025 về lộ trình hạn chế, tiến tới ngưng xe máy chạy nhiên liệu hóa thạch tại nội đô Hà Nội từ 2026 (mở rộng sang ô tô năm 2028 và có thể sang các đô thị phía Nam) đặt ra thách thức chuyển đổi mô hình hoạt động (tr.18)
  • Kết quả kinh doanh 2025 suy giảm so với 2024: doanh thu thuần 882,66 tỷ đồng (-11,92%), lợi nhuận trước thuế 48,71 tỷ đồng (-43,14%), lợi nhuận sau thuế 39,15 tỷ đồng (-53,43%), đạt 90,36% kế hoạch doanh thu năm (tr.22, tr.24)
  • Kế hoạch kinh doanh năm 2026: tổng doanh thu kinh doanh 902,70 tỷ đồng (+2,3% so với 2025), tổng lợi nhuận trước thuế 40,22 tỷ đồng (-17,4% so với thực hiện 2025) (tr.55)
  • Tổng tài sản cuối năm 2025 đạt 1.773,64 tỷ đồng, giảm 4,40% so với 2024, chủ yếu do khấu hao lớn từ đầu tư/thuê xe Hybrid mới; vốn chủ sở hữu đạt 1.120,12 tỷ đồng, chiếm 63,15% tổng nguồn vốn (tr.54)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025, CTCP Ánh Dương Việt Nam (mã VNS), công bố thông tin ngày 16/04/2026 (số 74/CB-VNS.26)
Giá hiện tại
7,0 k₫
Vốn hoá
476 tỷ
P/E
12,2
P/B
0,42
EPS
574 đ
BVPS
16.471 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~14,3%)
Room ngoại
2,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,3 / 7,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,0 k₫
17,213,39,35,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k3k2k-0k22%-10%-42%-74%Năm 2010: Doanh thu 1.644 tỷ đNăm 2010: LNST 179 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.274 tỷ đNăm 2011: LNST 133 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 2.713 tỷ đNăm 2012: LNST 151 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.158 tỷ đNăm 2013: LNST 224 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.770 tỷ đNăm 2014: LNST 314 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 4.252 tỷ đNăm 2015: LNST 329 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.520 tỷ đNăm 2016: LNST 313 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.937 tỷ đNăm 2017: LNST 191 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.073 tỷ đNăm 2018: LNST 89 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.991 tỷ đNăm 2019: LNST 109 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.006 tỷ đNăm 2020: LNST -211 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 485 tỷ đNăm 2021: LNST -278 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.089 tỷ đNăm 2022: LNST 185 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.219 tỷ đNăm 2023: LNST 151 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.002 tỷ đNăm 2024: LNST 84 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 883 tỷ đNăm 2025: LNST 39 tỷ đ25Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: -20,9%Biên ròng: -57,3%Biên ròng: 17,0%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 4,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam (VNS), tiền thân là Công ty TNHH Thương Mại Dịch vụ Lữ hành Tư Vấn Đầu Tư Ánh Dương Việt Nam, được thành lập năm 1995. VNS chuyên cung cấp các dịch vụ vận tải bằng xe taxi (thương hiệu TAXI VINASUN), du lịch (thương hiệu VINASUN TRAVEL), nhà hàng, ăn uống, bất động sản. là một thương hiệu mạnh với mức độ nhận biết trên 95%, Vinasun Taxi chiếm hơn 40% thị phần TP. Hồ Chí Minh, 60% thị phần Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu. Trong mảng kinh doanh du lịch, Công ty hiện là đại lý cấp 1 của các hãng hàng không như VN airline, đại lý cấp 2 của các hãng như Korean Airline, Shanghai Airline, Thai Airways, China Airline...Công ty liên kết được hơn 800 nhà hàng, khách sạn, siêu thị, sân bay, nhà ga để đón khách. Ngày 29/07/2008, VNS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Xây dựng nhà các loạiCứu hộ đường bộDịch vụ đại lý lữ hành và điều hành tour du lịchTư vấn du họcSản xuất hàng may mặc (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở)TennisTổ chức hội nghị, hội thảo. Tổ chức hội chợ triển lãmKinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồngMua bán hàng may mặcMua bán xe ô tôCho thuê mặt bằng, cho thuê kho, kinh doanh nhà ởVận tải hành khách bằng xe taxiBảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô (trừ rèn, đúc, cán, kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)Đào tạo nghềĐại lý bán vé máy bayChăn nuôi (không chăn nuôi tại Tp Hồ Chí Minh)Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258833922,0%4,4%3,5%2,2%57416.4710,58-11,9%-53,4%1.000
20241.0028418,6%8,4%7,3%4,5%1.23516.9120,61-17,8%-44,4%1.500
20231.21915121,0%12,4%12,9%9,1%2.22117.1760,42+11,9%-18,4%4.500
20221.08918527,2%17,0%13,4%10,1%2.72120.3680,33+124,7%+166,8%800
2021485-278-27,2%-57,3%-23,0%-17,7%-4.08817.7350,30-51,8%-31,8%
20201.006-211-3,0%-20,9%-14,2%-10,2%-3.10321.8240,39-49,5%-293,8%
20191.99110921,3%5,5%6,4%4,1%1.60324.9260,55-4,0%+22,0%1.000
20182.0738920,0%4,3%5,4%3,3%1.30924.4120,64-29,4%-53,5%1.000
20172.93719116,4%6,5%11,7%6,8%2.80924.1470,72-35,0%-38,7%1.500
20164.52031314,3%6,9%20,1%9,8%4.60322.8971,04+6,3%-5,1%2.000
20154.25232915,2%7,7%22,9%11,8%4.83821.1030,94+12,8%+4,9%2.000
20143.77031416,7%8,3%24,1%12,9%4.61819.1470,87+19,4%+39,9%2.000
20133.15822417,0%7,1%19,4%11,1%3.29417.0290,74+16,4%+48,2%2.000
20122.71315116,8%5,6%16,1%8,5%2.22113.8240,90+19,3%+14,0%2.000
20112.27413314,1%5,8%15,4%7,4%1.95612.7061,07+38,4%-25,9%1.500
20101.64417916,0%10,9%21,7%10,2%2.63212.1761,13+53,8%+67,0%2.000
20091.06910717,5%10,1%15,3%8,2%1.57410.3380,86+29,0%+92,7%2.200
20088285612,4%6,7%10,5%5,9%8247.8380,77+69,9%+5,6%2.000
20074875312,0%10,8%9,8%7,7%7797.9120,27+84,1%+1.243,8%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đặng Phước Thành
24,90%
TAEL Two Partners Ltd.
18,30%
Lê Hải Đoàn
14,90%
Ngô Thị Thúy Vân
11,90%
Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên
7,90%
Công ty Cổ Phần VBP
7,80%
Đặng Thành Duy
5,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
8,60%