VPC

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
2,9nghìn đ
+81,2% 1 năm+38,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam (VPC) tham gia đầu tư vào hầu hết các dự án thủy điện lớn mang tầm cỡ quốc gia. Công ty hoạt động tập trung vào mảng đầu tư tài chính, chủ yếu là đầu tư dài hạn vào các dự án lớn. Hiện nay, Công ty đang tập trung đầu tư vào…

Đại lý bảo hiểmKinh doanh bất động sảnKhai thác quặng, khoáng sản được nhà nước cho phép lưu hành (trừ xuất khẩu dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô)
Giá hiện tại
2,9 k₫
Vốn hoá
17 tỷ
P/E
P/B
EPS
-500 đ
BVPS
-1.833 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
8,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,5 / 1,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,9 k₫
9,26,23,30,420192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k24%-10%-44%-78%Năm 2008: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2008: LNST -2 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2009: LNST 2 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2010: LNST 2 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2012: LNST -9 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2013: LNST -6 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2014: LNST -10 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2015: LNST -12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2016: LNST -8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2017: LNST -15 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 26 tỷ đNăm 2018: LNST -6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2019: LNST -4 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 28 tỷ đNăm 2020: LNST -5 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2021: LNST -3 tỷ đ21Biên ròng: 18,4%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: -51,2%Biên ròng: -59,2%Biên ròng: -101,3%Biên ròng: -91,2%Biên ròng: -41,9%Biên ròng: -69,6%Biên ròng: -21,8%Biên ròng: -15,6%Biên ròng: -19,2%Biên ròng: -7,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam (VPC) tham gia đầu tư vào hầu hết các dự án thủy điện lớn mang tầm cỡ quốc gia. Công ty hoạt động tập trung vào mảng đầu tư tài chính, chủ yếu là đầu tư dài hạn vào các dự án lớn. Hiện nay, Công ty đang tập trung đầu tư vào một số thủy điện mang tầm cỡ quốc gia nằm trong đề án quy hoạch phát triển của chính phủ. Bên cạnh đó, việc đầu tư vào dự án trường trung cấp nghề tại tỉnh Hòa Bình dự kiến sẽ mang lại mảng doanh thu ổn định và lâu dài cho công ty.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20082021 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đại lý bảo hiểmKinh doanh bất động sảnKhai thác quặng, khoáng sản được nhà nước cho phép lưu hành (trừ xuất khẩu dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô)Xây dựng các công trình điệnXây dựng các nhà máy xi măngThiết kế đường đây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110KVThiết kế các công trình: Thủy điện, thủy lợiThiết kế công trình kiến trúc, thiết kế quy hoạch xây dựngThiết kế công trình dân dụng và công nghiệpKhảo sát địa chất thủy văn các công trình giao thông, thủy lợi, mặt bằng dân dụngKhảo sát trắc địa công trìnhKinh doanh nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanhPhá dỡChuẩn bị mặt bằngCưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácSản xuất củi đun từ gỗ ép hoặc nguyên liệu thay thế như bã cà phê hay đậu nànhDịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách bằng xe ô tôSản xuất, chế biến và buôn bán hàng lương thực, thực phẩm, hàng nông, lâm, thủy sản (trừ phân phối lúa gạo, đường mía, đường củ cải)Kinh doanh các sản phẩm, linh kiện điện tử tin họcXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởĐại lý mua, bán và ký gửi hàng hóaXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácBán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202138-320,2%-7,3%26,5%-4,6%-500-1.833-6,77+34,5%+48,7%
202028-525,0%-19,2%70,1%-8,7%-833-1.333-9,04+3,1%-26,8%
201928-423,1%-15,6%184,9%-6,8%-667-333-28,16+6,2%+23,9%
201826-64,7%-21,8%-286,2%-8,7%-1.00033331,77+19,4%+62,6%
201722-15-4,4%-69,6%-196,5%-22,7%-2.5001.3337,65+16,8%-94,1%
201619-818,7%-41,9%-34,1%-9,6%-1.3333.8332,55+42,5%+34,5%
201513-1210,3%-91,2%-38,9%-14,4%-2.0005.1671,70+29,2%-16,3%
201410-10-2,2%-101,3%-24,1%-10,7%-1.6677.1671,26-2,4%-67,0%
201310-60,5%-59,2%-11,6%-6,0%-1.0008.8330,94-39,8%+30,4%
201217-935,4%-51,2%-14,9%-8,1%-1.5009.8330,85+7,2%-985,4%
201116156,6%6,2%1,5%0,8%16711.3330,81+91,5%-35,5%
20108256,1%18,4%2,3%1,2%33311.1670,97+0,5%
200922,3%0,9%33311.0001,74+163,0%
2008-2-3,8%-1,7%-33310.6671,27-322,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thanh Quang
11,20%
Nguyễn Thành Quang
11,20%
Công ty TNHH Cavico Việt Nam
6,90%
Nguyễn Thị Thanh Nga
6,70%
Công ty Tài Chính TNHH MTV Bưu Điện
5,80%
Vương Quốc Huy
5,00%
Nguyễn Thị Thanh Huyên
4,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,30%