Nhà cung cấp quặng sắt, than cốc, than nhiệt hàng đầu cho ngành thép Việt Nam, song song mở rộng sang bất động sản nhà ở tại Hải Phòng (tr.10)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Khoáng sản – Kim loại (quặng sắt, than cốc, than nhiệt, phôi thép) Bán buôn kim loại và quặng kim loại; khai thác/thu gom than non, than cứng; khai thác quặng sắt, quặng kim loại quý hiếm; sản xuất phôi thép, sắt, thép, gang (tr.6). Năm 2025 hoàn thành các hợp đồng cung cấp than nhiệt giá trị lớn đã ký, trong đó có hợp đồng số 1556/2024/PVPGB/SH1TPP-VG-PINE với Chi nhánh phát điện dầu khí thuộc Tập đoàn công nghiệp – Năng lượng quốc gia Việt Nam (PVPGB) phục vụ Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1 (tr.14); doanh thu than nhiệt giảm 3.514,5 tỷ đồng (giảm 30,5%), than cốc giảm 37,57%, quặng sắt giảm 12,01% do chưa ký hợp đồng mới sau khi hoàn tất các hợp đồng cũ (tr.14) | Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm phần lớn doanh thu thuần 12.478,16 tỷ đồng năm 2025 (tr.12); mục tiêu 2026 là duy trì & mở rộng thị phần cung cấp quặng sắt, than cốc, phôi thép, tiếp tục giữ vai trò nhà cung cấp nguyên liệu hàng đầu cho các doanh nghiệp sản xuất thép tại Việt Nam (tr.10, tr.27) | Cốt lõi doanh thu |
Bất động sản nhà ở & đô thị Dự án Vĩnh Niệm (phường Lê Chân, Hải Phòng, 24.370 m², 174 căn liền kề + 1 công trình thương mại dịch vụ) – phần nhà ở thấp tầng đã bàn giao 100%, công trình TM-DV đang xin phép xây dựng, dự kiến hoàn thành 2027 (tr.18). Dự án phát triển nhà ở, chỉnh trang đô thị số 80 Hạ Lý (phường Hồng Bàng, Hải Phòng, 18.003 m², 124 căn liền kề – chính là dự án Royal River City trúng đấu giá năm 2024, tr.5) do công ty con Newland làm chủ đầu tư (tr.19); năm 2025 đã hoàn thành bàn giao toàn bộ 124 căn cho khách hàng, đang làm thủ tục nghiệm thu hạ tầng kỹ thuật, dự kiến hoàn thành đầu năm 2027 (tr.18) | Năm 2025, việc hoàn thành và bàn giao toàn bộ 124 căn thấp tầng tại dự án 80 Hạ Lý đóng góp một phần lớn vào doanh thu cũng như lợi nhuận của Tập đoàn (tr.25); công ty con Newland đạt doanh thu thuần 566,27 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 97,6 tỷ đồng năm 2025 (tr.19) | Đang bàn giao/hoàn thiện |
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát (VPG), tiền thân là một Công ty dịch vụ vận tải chuyên vận tải nội địa, được thành lập năm 2008 do 03 cổ đông sáng lập với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh, xuất nhập khẩu và cung cấp quặng sắt và than cho các nhà máy thép và nhà máy nhiệt điện, cùng với một số dịch vụ như vận tải, kho bãi,…Công ty là nhà cung cấp nguyên liệu hàng đầu của nhiều nhà máy thép lớn như Hòa Phát, Gang thép Thái Nguyên, DONGBU, SAMINA,.. và là đối tác cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện của EVN và PVN. Công ty đã mở rộng thị trường nhập khẩu than cốc, quặng sang Nhật Bản, Thụy Sỹ, Singapore với một số đối tác như: Công ty Daichu Corporation, Công ty Glencore International AG, Công ty Noble Resources International PTE LTD... Cổ phiếu VPG được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 3.555 | 3.864 | 108.69% | 5.083 | 5.525 | 108.70% | 5.831 | 6.338 | 108.69% | 14.956 | 16.257 | 108.70% | 13.476 | 12.478 | 92.59% |
| LN trước thuế | 463 | 526 | 113.61% | 69 | 79 | 114.49% | 21 | 24 | 114.29% | 120 | 136 | 113.33% | -821 | -746 | 90.86% |
| LN sau thuế | 370 | 421 | 113.78% | 55 | 63 | 114.55% | 17 | 19 | 111.76% | 96 | 109 | 113.54% | -657 | -597 | 90.87% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12.478 | -597 | -0,3% | -4,8% | -59,4% | -17,9% | -6.784 | 11.420 | 2,32 | -23,2% | -648,7% | — |
| 2024 | 16.257 | 109 | 3,9% | 0,7% | 6,8% | 1,3% | 1.239 | 18.205 | 4,28 | +156,5% | +459,1% | — |
| 2023 | 6.338 | 19 | 6,1% | 0,3% | 1,3% | 0,3% | 216 | 16.966 | 3,79 | +14,7% | -68,9% | — |
| 2022 | 5.525 | 63 | 4,8% | 1,1% | 4,2% | 1,0% | 716 | 16.830 | 3,04 | +43,0% | -85,2% | 100 |
| 2021 | 3.864 | 421 | 17,4% | 10,9% | 46,1% | 17,7% | 4.784 | 10.375 | 1,61 | +65,6% | +376,9% | 450 |
| 2020 | 2.333 | 88 | 12,6% | 3,8% | 17,1% | 5,7% | 1.000 | 5.886 | 1,99 | +1,5% | +60,4% | 500 |
| 2019 | 2.299 | 55 | 16,9% | 2,4% | 15,9% | 2,9% | 625 | 3.943 | 4,52 | +2,6% | -6,2% | — |
| 2018 | 2.241 | 59 | 12,5% | 2,6% | 18,8% | 2,7% | 670 | 3.545 | 6,05 | +2,8% | +96,8% | — |
| 2017 | 2.180 | 30 | 6,1% | 1,4% | 11,7% | 2,2% | 341 | 2.886 | 4,28 | +41,6% | +102,4% | — |
| 2016 | 1.539 | 15 | 3,6% | 1,0% | 6,6% | 1,5% | 170 | 2.545 | 3,31 | +155,5% | +168,0% | — |
| 2015 | 603 | 5 | 6,1% | 0,9% | 5,0% | 1,7% | 57 | 1.250 | 2,03 | -14,2% | +25,3% | — |