VPG

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát

Giá đóng cửa gần nhất
1,8nghìn đ
80,4% 1 năm63,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát

Nhà cung cấp quặng sắt, than cốc, than nhiệt hàng đầu cho ngành thép Việt Nam, song song mở rộng sang bất động sản nhà ở tại Hải Phòng (tr.10)

Thị trường chính: Toàn quốc đối với khoáng sản; Hải Phòng & các tỉnh miền Bắc đối với bất động sản (tr.7)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Khoáng sản – Kim loại (quặng sắt, than cốc, than nhiệt, phôi thép)
Bán buôn kim loại và quặng kim loại; khai thác/thu gom than non, than cứng; khai thác quặng sắt, quặng kim loại quý hiếm; sản xuất phôi thép, sắt, thép, gang (tr.6). Năm 2025 hoàn thành các hợp đồng cung cấp than nhiệt giá trị lớn đã ký, trong đó có hợp đồng số 1556/2024/PVPGB/SH1TPP-VG-PINE với Chi nhánh phát điện dầu khí thuộc Tập đoàn công nghiệp – Năng lượng quốc gia Việt Nam (PVPGB) phục vụ Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1 (tr.14); doanh thu than nhiệt giảm 3.514,5 tỷ đồng (giảm 30,5%), than cốc giảm 37,57%, quặng sắt giảm 12,01% do chưa ký hợp đồng mới sau khi hoàn tất các hợp đồng cũ (tr.14)
Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm phần lớn doanh thu thuần 12.478,16 tỷ đồng năm 2025 (tr.12); mục tiêu 2026 là duy trì & mở rộng thị phần cung cấp quặng sắt, than cốc, phôi thép, tiếp tục giữ vai trò nhà cung cấp nguyên liệu hàng đầu cho các doanh nghiệp sản xuất thép tại Việt Nam (tr.10, tr.27)Cốt lõi doanh thu
Bất động sản nhà ở & đô thị
Dự án Vĩnh Niệm (phường Lê Chân, Hải Phòng, 24.370 m², 174 căn liền kề + 1 công trình thương mại dịch vụ) – phần nhà ở thấp tầng đã bàn giao 100%, công trình TM-DV đang xin phép xây dựng, dự kiến hoàn thành 2027 (tr.18). Dự án phát triển nhà ở, chỉnh trang đô thị số 80 Hạ Lý (phường Hồng Bàng, Hải Phòng, 18.003 m², 124 căn liền kề – chính là dự án Royal River City trúng đấu giá năm 2024, tr.5) do công ty con Newland làm chủ đầu tư (tr.19); năm 2025 đã hoàn thành bàn giao toàn bộ 124 căn cho khách hàng, đang làm thủ tục nghiệm thu hạ tầng kỹ thuật, dự kiến hoàn thành đầu năm 2027 (tr.18)
Năm 2025, việc hoàn thành và bàn giao toàn bộ 124 căn thấp tầng tại dự án 80 Hạ Lý đóng góp một phần lớn vào doanh thu cũng như lợi nhuận của Tập đoàn (tr.25); công ty con Newland đạt doanh thu thuần 566,27 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 97,6 tỷ đồng năm 2025 (tr.19)Đang bàn giao/hoàn thiện

🎯 Thị trường đầu ra

  • Khoáng sản: kinh doanh trên phạm vi toàn quốc (tr.7)
  • Bất động sản: tập trung tại Hải Phòng và các tỉnh, thành phố miền Bắc Việt Nam (tr.7)
  • Các lĩnh vực khác: phạm vi toàn quốc (tr.7)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Duy trì & mở rộng thị phần cung cấp quặng sắt, than cốc, phôi thép; tiếp tục giữ vai trò nhà cung cấp nguyên liệu hàng đầu cho các doanh nghiệp sản xuất thép tại Việt Nam (tr.10)
  • Phát triển mảng đầu tư dự án, hợp tác với các đối tác có uy tín, thương hiệu lớn trong và ngoài nước; hoàn thiện, bàn giao, xử lý dứt điểm các tồn tại hiện có ở những dự án đã hoàn thành (tr.10)
  • Chiến lược dài hạn: mở rộng lĩnh vực bất động sản thương mại, công nghiệp; đẩy mạnh nghiên cứu, đầu tư, phát triển các lĩnh vực mới như năng lượng xanh, điện gió, điện mặt trời (tr.10)
  • Mục tiêu năm 2026: huy động tối đa nguồn vốn, sử dụng vốn linh hoạt, chủ động, hiệu quả; từng bước xử lý các khoản nợ lớn đang tồn đọng của Công ty; xử lý dứt điểm tồn tại ở các dự án bất động sản đã hoàn thành (tr.27)
  • Kế hoạch kinh doanh 2026 rất thận trọng: doanh thu hợp nhất kế hoạch 500 tỷ đồng (giảm 95,99% so với thực hiện 2025), lợi nhuận sau thuế kế hoạch 5 tỷ đồng (tr.27), phản ánh giai đoạn tái cơ cấu sau khi hết các hợp đồng than nhiệt lớn
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 – Công ty CP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát (VPG), công bố 17/04/2026, đọc trực tiếp từ file PDF (dạng scan/infographic, 92 trang, phần nội dung BCTN từ tr.1-37, phần còn lại là BCTC kiểm toán)
Giá hiện tại
1,8 k₫
Vốn hoá
157 tỷ
P/E
P/B
0,16
EPS
-6.784 đ
BVPS
11.420 đ
Cổ tức TM
100 đ (~5,6%)
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,5 / 2,9

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Doanh Nghiệp (VPG)

Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)

Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...

Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,8 k₫
53,636,319,01,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
19k12k6k-1k14%7%1%-6%Năm 2015: Doanh thu 603 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.539 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.180 tỷ đNăm 2017: LNST 30 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.241 tỷ đNăm 2018: LNST 59 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.299 tỷ đNăm 2019: LNST 55 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.333 tỷ đNăm 2020: LNST 88 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.864 tỷ đNăm 2021: LNST 421 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.525 tỷ đNăm 2022: LNST 63 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6.338 tỷ đNăm 2023: LNST 19 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 16.257 tỷ đNăm 2024: LNST 109 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 12.478 tỷ đNăm 2025: LNST -597 tỷ đ25Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -4,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát (VPG), tiền thân là một Công ty dịch vụ vận tải chuyên vận tải nội địa, được thành lập năm 2008 do 03 cổ đông sáng lập với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh, xuất nhập khẩu và cung cấp quặng sắt và than cho các nhà máy thép và nhà máy nhiệt điện, cùng với một số dịch vụ như vận tải, kho bãi,…Công ty là nhà cung cấp nguyên liệu hàng đầu của nhiều nhà máy thép lớn như Hòa Phát, Gang thép Thái Nguyên, DONGBU, SAMINA,.. và là đối tác cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện của EVN và PVN. Công ty đã mở rộng thị trường nhập khẩu than cốc, quặng sang Nhật Bản, Thụy Sỹ, Singapore với một số đối tác như: Công ty Daichu Corporation, Công ty Glencore International AG, Công ty Noble Resources International PTE LTD... Cổ phiếu VPG được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn kim loại và quặng kim loạiKhai thác và thu gom than nonKhai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác và thu gom than cứngSản xuất các kết cấu kim loạiĐóng tàu và cấu kiện nổiSửa chữa máy móc và thiết bịVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngKhai thác quặng kim loại quý hiếmKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác và thu gom than bùnSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinhn bộtSản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất sắt, thép, gangSản xuất kim loại màu và kim loại quýĐúc sắt thép, gangĐúc kim loại màuThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiTái chế phế liệuBán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Kế Hoạch Kinh Doanh & Tỷ Lệ Hoàn Thành

So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm

Chỉ tiêu (Tỷ đ)Năm 2021Năm 2022Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Kế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt được
Doanh thu3.5553.864108.69%5.0835.525108.70%5.8316.338108.69%14.95616.257108.70%13.47612.47892.59%
LN trước thuế463526113.61%6979114.49%2124114.29%120136113.33%-821-74690.86%
LN sau thuế370421113.78%5563114.55%1719111.76%96109113.54%-657-59790.87%
Tỷ lệ hoàn thành xanh lá: Vượt chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao (≥ 100%)Đơn vị: Tỷ VNĐ

Báo Cáo Tài Chính Chi Tiết

VPG

Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm

Số kỳ:

Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này

Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202512.478-597-0,3%-4,8%-59,4%-17,9%-6.78411.4202,32-23,2%-648,7%
202416.2571093,9%0,7%6,8%1,3%1.23918.2054,28+156,5%+459,1%
20236.338196,1%0,3%1,3%0,3%21616.9663,79+14,7%-68,9%
20225.525634,8%1,1%4,2%1,0%71616.8303,04+43,0%-85,2%100
20213.86442117,4%10,9%46,1%17,7%4.78410.3751,61+65,6%+376,9%450
20202.3338812,6%3,8%17,1%5,7%1.0005.8861,99+1,5%+60,4%500
20192.2995516,9%2,4%15,9%2,9%6253.9434,52+2,6%-6,2%
20182.2415912,5%2,6%18,8%2,7%6703.5456,05+2,8%+96,8%
20172.180306,1%1,4%11,7%2,2%3412.8864,28+41,6%+102,4%
20161.539153,6%1,0%6,6%1,5%1702.5453,31+155,5%+168,0%
201560356,1%0,9%5,0%1,7%571.2502,03-14,2%+25,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Văn Bình
25,80%
Lê Thị Thanh Lệ
4,50%
Nguyễn Văn Đức
3,40%
Mai Quang Hợp
1,00%
Ngô Thị Minh Lụa
0,30%
Lê Đình Điều
0,10%
Lương Việt Liên
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
64,80%