Nhà sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, phân bón và dịch vụ khử trùng, thành lập 1976, cổ phần hóa từ Tổng công ty Hóa chất Việt Nam (tr.2-3)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (tr.3). Năm 2025 công ty mẹ ghi nhận doanh thu 614,44 tỷ đồng, tăng 7,70% so với năm 2024 (tr.27) | Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm phần lớn doanh thu công ty mẹ | Core |
Phân bón, dịch vụ khử trùng, thuốc sát trùng gia dụng, vật tư nông nghiệp Ngành nghề kinh doanh chính còn bao gồm phân bón, dịch vụ khử trùng và thuốc sát trùng gia dụng, vật tư phục vụ ngành nông nghiệp (tr.3) | Mảng bổ trợ, đa dạng hóa danh mục sản phẩm nông nghiệp | Bổ trợ |
Viguato (công ty con, sở hữu 75,24%) Công ty TNHH Sản xuất Nông dược Vi sinh Viguato — bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc nông dược vi sinh (tr.4, tr.19). Năm 2025 doanh thu 51,12 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 4,00 tỷ đồng, tỷ suất LNST/doanh thu đạt 7,84% (tr.19) | Công ty con hợp nhất, mảng thuốc nông dược vi sinh | Công ty con 75,24% |
Trừ mối – Khử trùng (công ty liên kết, sở hữu 30,22%) Ngành nghề: trừ mối khử trùng, dịch vụ trừ các loại côn trùng (ruồi, muỗi, kiến, gián, nhện, chuột), xuất nhập khẩu thiết bị chuyên dùng trừ mối khử trùng (tr.20). Năm 2025 doanh thu 61,43 tỷ đồng (giảm 1,25% so với cùng kỳ), lợi nhuận sau thuế 1,46 tỷ đồng (tr.20-21) | Công ty liên kết, mảng dịch vụ khử trùng côn trùng | Liên kết 30,22% |
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (VPS) có tiền thân là Công ty Thuốc sát trùng miền Nam được thành lập từ năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, dịch vụ khử trùng và thuốc sát trùng gia dụng, vật tư phục vụ ngành nông nghiệp. VPS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Hiện tại, sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang Đài Loan, Cambodia, Myanmar. VPS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 659 | 24 | 25,8% | 3,7% | 6,9% | 4,5% | 1.000 | 14.667 | 0,54 | +8,5% | -2,1% | — |
| 2024 | 607 | 25 | 31,0% | 4,1% | 7,2% | 4,5% | 1.042 | 14.333 | 0,61 | +7,8% | +54,8% | 550 |
| 2023 | 563 | 16 | 28,8% | 2,9% | 4,8% | 3,0% | 667 | 14.000 | 0,59 | -5,4% | -10,6% | 500 |
| 2022 | 596 | 18 | 26,8% | 3,0% | 5,4% | 3,5% | 750 | 13.917 | 0,53 | +1,9% | +22,9% | 500 |
| 2021 | 584 | 15 | 27,5% | 2,5% | 4,4% | 3,1% | 625 | 13.875 | 0,42 | +10,4% | +6,7% | 500 |
| 2020 | 529 | 14 | 28,4% | 2,6% | 4,1% | 2,7% | 583 | 14.083 | 0,50 | -17,8% | -4,6% | 750 |
| 2019 | 644 | 14 | 25,4% | 2,2% | 4,3% | 2,6% | 583 | 14.042 | 0,61 | -12,7% | -49,9% | — |
| 2018 | 737 | 29 | 24,9% | 3,9% | 8,4% | 5,1% | 1.208 | 14.167 | 0,66 | -8,0% | -29,4% | 1.200 |
| 2017 | 802 | 41 | 27,3% | 5,1% | 11,8% | 6,7% | 1.708 | 14.333 | 0,78 | +6,9% | -47,9% | 1.300 |
| 2016 | 750 | 78 | 31,9% | 10,4% | 22,4% | 13,9% | 3.250 | 14.500 | 0,62 | -6,6% | +69,1% | 1.500 |
| 2015 | 803 | 46 | 29,6% | 5,7% | 13,8% | 8,3% | 1.917 | 13.917 | 0,67 | +1,3% | -0,6% | 2.000 |
| 2014 | 793 | 46 | 28,8% | 5,9% | 14,2% | 9,2% | 1.917 | 13.583 | 0,54 | +2,4% | -23,8% | — |
| 2013 | 775 | 61 | 29,9% | 7,9% | 19,0% | 12,6% | 2.542 | 13.333 | 0,51 | +9,0% | -5,4% | — |
| 2012 | 710 | 64 | 26,5% | 9,1% | 21,4% | 11,7% | 2.667 | 12.542 | 0,84 | +18,6% | +64,2% | — |
| 2011 | 599 | 39 | 25,3% | 6,5% | 15,1% | 8,6% | 1.625 | 10.792 | 0,76 | +32,9% | +9,4% | — |
| 2010 | 451 | 36 | 22,5% | 8,0% | 14,4% | 8,7% | 1.500 | 10.375 | 0,66 | +4,9% | -15,1% | — |
| 2009 | 430 | 42 | 25,9% | 9,8% | 16,6% | 10,5% | 1.750 | 10.583 | 0,58 | +13,3% | +18,7% | — |
| 2008 | 379 | 36 | 22,2% | 9,4% | 16,1% | 10,9% | 1.500 | 9.208 | 0,47 | — | — | — |