VPS

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
8,8nghìn đ
29,6% 1 năm+0,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam

Nhà sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, phân bón và dịch vụ khử trùng, thành lập 1976, cổ phần hóa từ Tổng công ty Hóa chất Việt Nam (tr.2-3)

Thị trường chính: Trên toàn lãnh thổ Việt Nam; xuất khẩu sang Đài Loan, Cambodia, Myanmar (tr.3)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thuốc bảo vệ thực vật (BVTV)
Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (tr.3). Năm 2025 công ty mẹ ghi nhận doanh thu 614,44 tỷ đồng, tăng 7,70% so với năm 2024 (tr.27)
Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm phần lớn doanh thu công ty mẹCore
Phân bón, dịch vụ khử trùng, thuốc sát trùng gia dụng, vật tư nông nghiệp
Ngành nghề kinh doanh chính còn bao gồm phân bón, dịch vụ khử trùng và thuốc sát trùng gia dụng, vật tư phục vụ ngành nông nghiệp (tr.3)
Mảng bổ trợ, đa dạng hóa danh mục sản phẩm nông nghiệpBổ trợ
Viguato (công ty con, sở hữu 75,24%)
Công ty TNHH Sản xuất Nông dược Vi sinh Viguato — bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc nông dược vi sinh (tr.4, tr.19). Năm 2025 doanh thu 51,12 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 4,00 tỷ đồng, tỷ suất LNST/doanh thu đạt 7,84% (tr.19)
Công ty con hợp nhất, mảng thuốc nông dược vi sinhCông ty con 75,24%
Trừ mối – Khử trùng (công ty liên kết, sở hữu 30,22%)
Ngành nghề: trừ mối khử trùng, dịch vụ trừ các loại côn trùng (ruồi, muỗi, kiến, gián, nhện, chuột), xuất nhập khẩu thiết bị chuyên dùng trừ mối khử trùng (tr.20). Năm 2025 doanh thu 61,43 tỷ đồng (giảm 1,25% so với cùng kỳ), lợi nhuận sau thuế 1,46 tỷ đồng (tr.20-21)
Công ty liên kết, mảng dịch vụ khử trùng côn trùngLiên kết 30,22%

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trên toàn lãnh thổ Việt Nam (tr.3)
  • Xuất khẩu: Đài Loan, Cambodia, Myanmar (tr.3)
  • Tỷ lệ sở hữu tối đa của nhà đầu tư nước ngoài: 49% (tr.3)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Hơn 85% nguyên vật liệu của Công ty là nhập khẩu từ nước ngoài, chủ yếu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan và Nhật Bản, khiến chi phí đầu vào và biên lợi nhuận nhạy với biến động giá nguyên liệu và tỷ giá hối đoái (tr.7)
  • Thị trường thuốc BVTV toàn cầu có mức độ cạnh tranh cao, với sự hiện diện của các tập đoàn đa quốc gia lớn như Bayer, Syngenta, BASF, Corteva cùng số lượng lớn doanh nghiệp tại Trung Quốc, Ấn Độ (tr.8)
  • Năm 2025 xuất khẩu nông sản Việt Nam đạt kim ngạch 70 tỷ USD, tăng so với năm trước, hỗ trợ nhu cầu tiêu thụ thuốc BVTV trong nước (tr.7-8, tr.25)
  • Hoạt chất Carbosufan bị Bộ Nông nghiệp cấm nhập khẩu theo Công ước Rotterdam, có hiệu lực từ tháng 11/2025, làm ảnh hưởng đến doanh thu (tr.26)
  • Công ty đang triển khai dự án di dời Nhà máy Nông dược Bình Dương (hiện nằm trong khu dân cư) vào Cụm công nghiệp Tam Lập 2, xã Phú Giáo, TP.HCM, công suất thiết kế 9.500 tấn sản phẩm/năm (tr.18, tr.31)
  • Xu hướng nông nghiệp xanh và kinh tế xanh toàn cầu thúc đẩy giảm dần thuốc BVTV hóa học, thay thế bằng các sản phẩm sinh học thân thiện với môi trường (tr.25-26)
  • Sản phẩm của VIPESCO gắn liền với sản xuất nông nghiệp nên có tính mùa vụ rất cao, ảnh hưởng đến điều phối sản xuất và nguồn cung (tr.6)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 (số 02/BCQT), Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (VIPESCO, mã VPS), lập ngày 23/03/2026 tại TP.HCM
Giá hiện tại
8,8 k₫
Vốn hoá
211 tỷ
P/E
8,8
P/B
0,60
EPS
1.000 đ
BVPS
14.667 đ
Cổ tức TM
550 đ (~6,3%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,3 / 8,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,8 k₫
13,511,18,86,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k14%9%5%0%Năm 2010: Doanh thu 451 tỷ đNăm 2010: LNST 36 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 599 tỷ đNăm 2011: LNST 39 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 710 tỷ đNăm 2012: LNST 64 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 775 tỷ đNăm 2013: LNST 61 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 793 tỷ đNăm 2014: LNST 46 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 803 tỷ đNăm 2015: LNST 46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 750 tỷ đNăm 2016: LNST 78 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 802 tỷ đNăm 2017: LNST 41 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 737 tỷ đNăm 2018: LNST 29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2019: LNST 14 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 529 tỷ đNăm 2020: LNST 14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 584 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 596 tỷ đNăm 2022: LNST 18 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 563 tỷ đNăm 2023: LNST 16 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 607 tỷ đNăm 2024: LNST 25 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 659 tỷ đNăm 2025: LNST 24 tỷ đ25Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 3,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (VPS) có tiền thân là Công ty Thuốc sát trùng miền Nam được thành lập từ năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, dịch vụ khử trùng và thuốc sát trùng gia dụng, vật tư phục vụ ngành nông nghiệp. VPS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Hiện tại, sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang Đài Loan, Cambodia, Myanmar. VPS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vậtSản xuất chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng (bình xịt côn trùng trong nhà). Sản xuất bao bìĐầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, nhà khách, căn hộ. Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, nhà phục vụ, mục đích kinh doanh (ki ốt, trung tâm thương mại)Sản xuất phân bón (không sản xuất tại trụ sở)Sản xuất sản phẩm nhựa, cao su (không sản xuất tại trụ sở)Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác. Xông hơi khử trùngSản xuất hóa chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở)Sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không hoạt động tại trụ sở)Sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vậtBuôn bán thuốc bảo vệ thực vật. Mua bán chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng (bình xịt côn trùng trong nhà). Mua bán bao bì. Mua bán phân bón, sản phẩm nhựa, cao su. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tếMua bán máy móc, thiết bị chuyên dùng cho sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và trang thiết bị cho phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vậtIn ấn, chi tiết: In ấn bao bìSản xuất chất tẩy rửa (không sản xuất tại trụ sở)Mua bán chất tẩy rửaKiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm. Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nướcNghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên. Nghiên cứu và phát triển kỹ thuật và công nghệ. Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học. Nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệpBuôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy, vật tư nông nghiệpVận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256592425,8%3,7%6,9%4,5%1.00014.6670,54+8,5%-2,1%
20246072531,0%4,1%7,2%4,5%1.04214.3330,61+7,8%+54,8%550
20235631628,8%2,9%4,8%3,0%66714.0000,59-5,4%-10,6%500
20225961826,8%3,0%5,4%3,5%75013.9170,53+1,9%+22,9%500
20215841527,5%2,5%4,4%3,1%62513.8750,42+10,4%+6,7%500
20205291428,4%2,6%4,1%2,7%58314.0830,50-17,8%-4,6%750
20196441425,4%2,2%4,3%2,6%58314.0420,61-12,7%-49,9%
20187372924,9%3,9%8,4%5,1%1.20814.1670,66-8,0%-29,4%1.200
20178024127,3%5,1%11,8%6,7%1.70814.3330,78+6,9%-47,9%1.300
20167507831,9%10,4%22,4%13,9%3.25014.5000,62-6,6%+69,1%1.500
20158034629,6%5,7%13,8%8,3%1.91713.9170,67+1,3%-0,6%2.000
20147934628,8%5,9%14,2%9,2%1.91713.5830,54+2,4%-23,8%
20137756129,9%7,9%19,0%12,6%2.54213.3330,51+9,0%-5,4%
20127106426,5%9,1%21,4%11,7%2.66712.5420,84+18,6%+64,2%
20115993925,3%6,5%15,1%8,6%1.62510.7920,76+32,9%+9,4%
20104513622,5%8,0%14,4%8,7%1.50010.3750,66+4,9%-15,1%
20094304225,9%9,8%16,6%10,5%1.75010.5830,58+13,3%+18,7%
20083793622,2%9,4%16,1%10,9%1.5009.2080,47

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
51,00%
Nguyễn Đức Thuấn
20,20%
Lâm Thị Mai
8,40%
Trịnh Quang Nghĩa
6,20%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xúc Tiến Thương Mại Việt Nam Lefaso
0,90%
Ctcp Đầu Tư Thái Bình
0,90%
Nguyễn Thân
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
12,20%