VQC

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanhCông nghiệp

Công ty Cổ phần Giám định Vinaconmin

Giá đóng cửa gần nhất
12,5nghìn đ
3,2% 1 năm+4,3% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
V

Công ty Cổ phần Giám định Vinaconmin

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh

Công ty Cổ phần Giám định Vinaconmin ((VQC) tiền thân là Trung tâm Đo lường và Giám định sản phẩm được thành lập năm 1995. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động dịch vụ chính của công ty là giám định chuyên ngành sản phẩm than tại tất cả c…

Giám định than,khoáng sản, vật liệu xây dựng, các sản phẩm công nghiệp và môi trườngKiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo lường, phân tích, kiểm nghiệmTư vấn đầu tư, cung ứng, sửa chữa các thiết bị đo lường, phân tích
Giá hiện tại
12,5 k₫
Vốn hoá
50 tỷ
P/E
5,0
P/B
0,56
EPS
2.500 đ
BVPS
22.250 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~8,0%)
Room ngoại
3,9%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,1 / 11,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,5 k₫
21,017,113,19,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k25%17%8%0%Năm 2010: Doanh thu 92 tỷ đNăm 2010: LNST 18 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 100 tỷ đNăm 2011: LNST 17 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2012: LNST 12 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2013: LNST 6 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2014: LNST 5 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2016: LNST 17 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2017: LNST 6 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 132 tỷ đNăm 2018: LNST 8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 148 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2020: LNST 11 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2021: LNST 10 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2022: LNST 13 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 222 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 244 tỷ đNăm 2024: LNST 10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 19,1%Biên ròng: 17,0%Biên ròng: 13,1%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 17,3%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 4,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Giám định Vinaconmin ((VQC) tiền thân là Trung tâm Đo lường và Giám định sản phẩm được thành lập năm 1995. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động dịch vụ chính của công ty là giám định chuyên ngành sản phẩm than tại tất cả các công đoạn của quá trình công nghệ sản xuất - tiêu thụ than cho các công ty con trong Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam. Hiện nay công ty có 2 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 là VILAS 012 và VILAS 600, 3 trạm Giám định khu vực gồm Trạm Giám định than Hòn Gai, Cẩm Phả, Uông Bí. VQC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2010.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Giám định than,khoáng sản, vật liệu xây dựng, các sản phẩm công nghiệp và môi trườngKiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo lường, phân tích, kiểm nghiệmTư vấn đầu tư, cung ứng, sửa chữa các thiết bị đo lường, phân tíchBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácĐào tạo nghề về các lĩnh vực đo lường, giám định sản phẩm, thiết bị thông tin điện tử, dịch vụ khoa học theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252261024,6%4,4%11,2%8,5%2.50022.2500,32-7,2%-4,1%
20242441021,8%4,2%11,6%7,4%2.50022.2500,56+9,9%-14,9%1.000
20232221222,8%5,5%13,3%9,5%3.00022.7500,40+13,4%-6,2%1.000
20221951328,8%6,6%14,1%10,3%3.25023.0000,37+23,7%+35,7%1.000
20211581027,9%6,0%10,8%7,8%2.50022.0000,39+0,3%-15,5%1.000
20201581127,1%7,2%12,5%9,2%2.75022.5000,36+6,2%+21,1%1.500
2019148926,8%6,3%10,6%8,2%2.25022.0000,29+12,3%+12,6%1.500
2018132826,0%6,3%9,5%7,4%2.00021.7500,29+29,0%+42,7%1.500
2017102624,2%5,7%6,9%5,4%1.50021.2500,26+4,4%-65,9%1.000
2016981725,6%17,3%19,6%16,6%4.25021.7500,18+5,3%+236,2%1.000
201593525,7%5,4%7,2%5,8%1.25017.5000,24+10,1%+9,2%1.000
201485526,1%5,5%6,6%5,3%1.25017.5000,24-1,8%-19,9%1.200
201386628,0%6,7%8,3%6,7%1.50017.5000,24-3,5%-50,4%1.500
2012891232,5%13,1%16,9%13,2%3.00017.2500,28-11,2%-31,5%1.700
20111001739,2%17,0%26,2%17,6%4.25016.2500,49+9,2%-3,1%3.000
2010921837,8%19,1%30,7%20,8%4.50014.2500,48-10,1%-12,5%1.600
20091022037,9%19,6%43,3%27,2%5.00011.5000,59+55,0%+52,2%300
2008661337,6%20,0%39,8%26,8%3.2508.2500,48+67,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
51,00%
Phạm Thị Đào
0,40%
Võ Thành Long
0,40%
Nguyễn Tùng Linh
0,40%
Đoàn Hữu Ngạn
0,30%
Phạm Thị Thu Thủy
0,30%
Đặng Bá Sơn
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
46,90%