VSC

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Container Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
14,7nghìn đ
52,6% 1 năm25,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Container Việt Nam

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Container Việt Nam (VSC) có tiền thân là Công ty Container Việt Nam, được thành lập vào năm 1985. Công ty được cổ phần hóa năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận hành kinh doanh cảng, kho bãi. VSC hiện đang khai thác 02 cảng tại Hải Phòng là cảng Gre…

Giá hiện tại
14,7 k₫
Vốn hoá
5.498 tỷ
P/E
10,5
P/B
0,86
EPS
1.404 đ
BVPS
17.060 đ
Cổ tức TM
500 đ (~3,4%)
Room ngoại
3,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
38,7 / 12,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,7 k₫
36,228,019,811,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k2k1k0k43%28%14%0%Năm 2010: Doanh thu 548 tỷ đNăm 2010: LNST 180 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2011: LNST 191 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 779 tỷ đNăm 2012: LNST 229 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 797 tỷ đNăm 2013: LNST 240 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 891 tỷ đNăm 2014: LNST 248 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 928 tỷ đNăm 2015: LNST 277 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.082 tỷ đNăm 2016: LNST 262 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.303 tỷ đNăm 2017: LNST 264 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.694 tỷ đNăm 2018: LNST 354 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.793 tỷ đNăm 2019: LNST 286 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.689 tỷ đNăm 2020: LNST 296 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.892 tỷ đNăm 2021: LNST 414 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.007 tỷ đNăm 2022: LNST 393 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.181 tỷ đNăm 2023: LNST 202 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.788 tỷ đNăm 2024: LNST 435 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.206 tỷ đNăm 2025: LNST 526 tỷ đ25Biên ròng: 32,8%Biên ròng: 29,6%Biên ròng: 29,3%Biên ròng: 30,2%Biên ròng: 27,8%Biên ròng: 29,8%Biên ròng: 24,2%Biên ròng: 20,2%Biên ròng: 20,9%Biên ròng: 15,9%Biên ròng: 17,6%Biên ròng: 21,9%Biên ròng: 19,6%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 15,6%Biên ròng: 16,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Container Việt Nam (VSC) có tiền thân là Công ty Container Việt Nam, được thành lập vào năm 1985. Công ty được cổ phần hóa năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực vận hành kinh doanh cảng, kho bãi. VSC hiện đang khai thác 02 cảng tại Hải Phòng là cảng Green Port và cảng VIP Green. Bên cạnh đó, Công ty hiện có 278.550 m2 kho bãi và kho CFS tại Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh. VSC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20042025 (22 năm)
Sản Lượng Thông Qua Cảng (Throughput · Triệu DWT / Lượt tàu)
Xem bản đồ cảng biển →
21,314,27,10,0Năm 2008: 1,35 triệu DWT20081,4Năm 2009: 3,56 triệu DWT20093,6Năm 2010: 4,34 triệu DWT20104,3Năm 2011: 4,80 triệu DWT20114,8Năm 2012: 4,51 triệu DWT20124,5Năm 2013: 4,70 triệu DWT20134,7Năm 2014: 4,45 triệu DWT20144,5Năm 2015: 4,67 triệu DWT20154,7Năm 2016: 8,91 triệu DWT20168,9Năm 2017: 11,80 triệu DWT201711,8Năm 2018: 14,11 triệu DWT201814,1Năm 2019: 11,75 triệu DWT201911,8Năm 2020: 11,30 triệu DWT202011,3Năm 2021: 11,24 triệu DWT202111,2Năm 2022: 10,26 triệu DWT202210,3Năm 2023: 13,75 triệu DWT202313,8Năm 2024: 16,83 triệu DWT202416,8Năm 2025: 18,51 triệu DWT202518,5Năm 2026: 11,59 triệu DWT202611,6

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (22 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.20652635,6%16,4%8,2%4,1%1.40417.0601,03+15,0%+20,9%
20242.78843530,3%15,6%8,9%5,6%1.16113.0780,59+27,8%+115,6%500
20232.18120230,0%9,2%6,1%3,9%5388.8060,57+8,6%-48,7%
20222.00739332,8%19,6%12,3%9,0%1.0508.5510,36+6,1%-5,0%1.000
20211.89241431,8%21,9%13,8%12,7%1.1058.0030,09+12,0%+39,6%500
20201.68929626,6%17,6%13,7%12,1%7925.7980,13-5,8%+3,7%2.000
20191.79328624,4%15,9%13,8%11,9%7635.5290,16+5,8%-19,3%2.000
20181.69435429,3%20,9%18,2%14,2%9465.1940,28+30,1%+34,3%2.500
20171.30326431,3%20,2%15,4%10,6%7054.5660,45+20,4%+0,7%2.000
20161.08226236,6%24,2%17,3%10,9%7004.0480,58+16,6%-5,3%2.000
201592827739,9%29,8%19,3%12,4%7393.8230,55+4,1%+11,5%2.000
201489124835,0%27,8%20,4%16,6%6633.2480,23+11,8%+3,2%1.500
201379724038,1%30,2%27,2%21,2%6422.3600,28+2,2%+5,2%2.000
201277922934,4%29,3%30,2%21,7%6112.0230,39+21,0%+19,7%4.000
201164419135,6%29,6%29,7%22,3%5101.7170,33+17,5%+6,3%4.000
201054818036,0%32,8%33,2%22,1%4801.4440,50+19,8%+15,9%4.000
200945815539,3%33,9%36,7%24,0%4141.1290,53+46,3%+48,6%3.000
200831310436,8%33,4%36,6%23,8%2797620,54+33,3%+60,3%5.000
20072356535,0%27,7%26,4%18,3%1746570,45+42,3%+44,2%2.000
20061654535,9%27,4%31,1%16,1%1213880,93+26,3%+42,6%
20051313232,2%24,2%28,3%15,0%852990,88+35,6%+64,5%
2004961928,6%20,0%21,4%10,1%512401,12

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Thị Thu Trang
6,20%
Đàm Văn Huy
5,80%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Sao Á D.C
5,00%
Forum One-vcg Partners Vietnam Fund
4,90%
Vietnam Holding Ltd
4,90%
Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI
4,50%
Công ty TNHH Đầu tư TM
4,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
64,40%