VSF

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
26,1nghìn đ
+1,6% 1 năm+6,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần

Sản phẩm thực phẩm

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam (VSF) có tiền thân là Tổng công ty lúa gạo Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực thu mua, bảo quản, chế biến, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản, xuất khẩu, nhập khẩu…

Thu mua, bảo quản, chế biến, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản. Xuất khẩu, nhập khẩu lương thực, nông sản
Giá hiện tại
26,1 k₫
Vốn hoá
13.050 tỷ
P/E
210,5
P/B
5,32
EPS
124 đ
BVPS
4.902 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
34,0 / 24,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 26,1 k₫
41,328,616,03,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
30k20k9k-2k0%-3%-7%-11%Năm 2014: Doanh thu 26.367 tỷ đNăm 2014: LNST -908 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 22.767 tỷ đNăm 2015: LNST -9 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 16.281 tỷ đNăm 2016: LNST -36 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 10.806 tỷ đNăm 2017: LNST -120 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 17.748 tỷ đNăm 2018: LNST -1.493 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 16.827 tỷ đNăm 2019: LNST -170 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 16.585 tỷ đNăm 2020: LNST -239 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 16.565 tỷ đNăm 2021: LNST -324 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 17.319 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 23.058 tỷ đNăm 2023: LNST 63 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 21.477 tỷ đNăm 2024: LNST 30 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 17.835 tỷ đNăm 2025: LNST 62 tỷ đ25Biên ròng: -3,4%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -0,2%Biên ròng: -1,1%Biên ròng: -8,4%Biên ròng: -1,0%Biên ròng: -1,4%Biên ròng: -2,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam (VSF) có tiền thân là Tổng công ty lúa gạo Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực thu mua, bảo quản, chế biến, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản, xuất khẩu, nhập khẩu lương thực, nông sản. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành 436 dây chuyền sản xuất với năng lực sản xuất khoảng 4 triệu tấn gạo nguyên liệu/năm. Bên cạnh đó, VSF sở hữu vận hành Nhà máy Bột mì Bình Đông với dây chuyền sản xuất A, B, C và D với tổng năng suất đạt 680 tấn/ngày. VSF đã phát triển hệ thống phân phối bán lẻ với hơn 400 nhà phân phối đại lý và 88 cửa hàng tiện ích ở cả 03 miền Bắc, Trung, Nam. VSF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (1 ngành nghề)
Thu mua, bảo quản, chế biến, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản. Xuất khẩu, nhập khẩu lương thực, nông sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202517.8356210,0%0,3%2,5%0,9%1244.9021,87-17,0%+107,8%
202421.477307,6%0,1%1,2%0,5%604.8601,60-6,9%-52,4%
202323.058637,9%0,3%2,5%1,1%1264.9281,27+33,1%+197,0%
202217.319218,7%0,1%0,9%0,2%424.9082,47+4,6%+106,5%
202116.565-3245,7%-2,0%-13,0%-5,0%-6484.9901,62-0,1%-35,7%
202016.585-2396,0%-1,4%-8,3%-3,5%-4785.7401,36-1,4%-40,9%
201916.827-1708,8%-1,0%-5,4%-2,3%-3406.2761,36-5,2%+88,6%
201817.748-1.4938,6%-8,4%-44,7%-16,8%-2.9866.6801,66+64,2%-1.140,6%
201710.806-1207,2%-1,1%-3,1%-1,7%-2407.7200,87-33,6%-234,2%
201616.281-3613,1%-0,2%-0,8%-0,4%-728.5381,39-28,5%-299,9%
201522.767-914,0%0,0%-0,2%-0,1%-188.2481,67-13,7%+99,0%
201426.367-90811,2%-3,4%-22,3%-6,6%-1.8168.1542,40

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Tài Chính
51,40%
Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T
25,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,60%