VSH

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh

Giá đóng cửa gần nhất
41,7nghìn đ
2,6% 1 năm+0,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh (VSH) có tiền thân là Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn trực thuộc Công ty Điện Lực III được thành lập vào năm 1994. Hoạt động kinh doanh chính là sản xuât và kinh doanh điện năng, dịch vụ quản lý, vận hành bảo dưỡng các nhà máy thủy điện, …

Tư vấn quản lý dự án và giám sát thi công các công trình năng lượng. Thiết kế công trình năng lượng. Tư vấn thiết kế công trình dân dụng, thủy lợi, giao thông. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, thủy lợi và giao thông. Thí nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu , vật tư, thiế bị, kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Tư vấn thiết kế và thi công xây dựng hệ thống qua trắc công trình năng lương, xây dụn, giao thông, thủy lợi, và môi trường. Khả sát trắc địa công trìnhThí nghiệm, hiệu chuẩn, kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện đến 220KV. Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. Thử nghiệm, kiểm định, tính toán trị số bảo vệ và cài đặt rơ le Nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp đến 220KV. Thử nghiệm, kiểm định, chứng nhận, hiệu chuẩn thiết bị đo lường công trình năng lượngKinh doanh vật tư, thiết bị trong lĩnh vực thủy điện
Giá hiện tại
41,7 k₫
Vốn hoá
9.829 tỷ
P/E
11,4
P/B
1,99
EPS
3.657 đ
BVPS
20.975 đ
Cổ tức TM
3.000 đ (~7,2%)
Room ngoại
1,2%
Sở hữu NN
30,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
47,2 / 40,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 41,7 k₫
49,237,525,814,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k2k1k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 425 tỷ đNăm 2010: LNST 302 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 459 tỷ đNăm 2011: LNST 329 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 332 tỷ đNăm 2012: LNST 234 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 284 tỷ đNăm 2013: LNST 197 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 554 tỷ đNăm 2014: LNST 359 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 467 tỷ đNăm 2015: LNST 252 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 448 tỷ đNăm 2016: LNST 258 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 527 tỷ đNăm 2017: LNST 284 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 564 tỷ đNăm 2018: LNST 306 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 400 tỷ đNăm 2019: LNST 159 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 341 tỷ đNăm 2020: LNST 188 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.611 tỷ đNăm 2021: LNST 387 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.085 tỷ đNăm 2022: LNST 1.265 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.572 tỷ đNăm 2023: LNST 994 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.825 tỷ đNăm 2024: LNST 448 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.304 tỷ đNăm 2025: LNST 863 tỷ đ25Biên ròng: 71,2%Biên ròng: 71,6%Biên ròng: 70,4%Biên ròng: 69,6%Biên ròng: 64,8%Biên ròng: 53,8%Biên ròng: 57,6%Biên ròng: 53,9%Biên ròng: 54,3%Biên ròng: 39,7%Biên ròng: 55,3%Biên ròng: 24,0%Biên ròng: 41,0%Biên ròng: 38,6%Biên ròng: 24,6%Biên ròng: 37,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh (VSH) có tiền thân là Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn trực thuộc Công ty Điện Lực III được thành lập vào năm 1994. Hoạt động kinh doanh chính là sản xuât và kinh doanh điện năng, dịch vụ quản lý, vận hành bảo dưỡng các nhà máy thủy điện, tư vấn quản lý dự án, giám sát thi công các nhà máy thủy điện. VSH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn, Nhà máy Thủy điện Sông Hinh và nhà máy thủy điện Thượng Kon Tum với tổng công suất lắp đặt 356MW. VSH được giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) từ năm 2006.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Tư vấn quản lý dự án và giám sát thi công các công trình năng lượng. Thiết kế công trình năng lượng. Tư vấn thiết kế công trình dân dụng, thủy lợi, giao thông. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, thủy lợi và giao thông. Thí nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu , vật tư, thiế bị, kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Tư vấn thiết kế và thi công xây dựng hệ thống qua trắc công trình năng lương, xây dụn, giao thông, thủy lợi, và môi trường. Khả sát trắc địa công trìnhThí nghiệm, hiệu chuẩn, kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện đến 220KV. Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. Thử nghiệm, kiểm định, tính toán trị số bảo vệ và cài đặt rơ le Nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp đến 220KV. Thử nghiệm, kiểm định, chứng nhận, hiệu chuẩn thiết bị đo lường công trình năng lượngKinh doanh vật tư, thiết bị trong lĩnh vực thủy điệnKinh doanh bất động sảnSản xuất điện năng. Đầu tư xây dựng các dự án điệnKinh doanh điện năng. Dịch vụ quản lý vận hàng, bảo dưỡng các nhà máy thủy điệnXây dụng đường dây và trmaj biến áp đến 110kV. Xây dựng nhà máy điệnLắp đặt hệ thống điện cho công trình năng lượng, công nghiệp và công trình kỹ thuật dân dụngLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước hệ thống sưởi và điều hòa không khíLắp đặt và bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị không phải hệ thống điện trong công trình năng lượng, công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuố, cửa cuốn, cửa tự động, hệ thống chống sét, hệ thống thông gió, huts bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rungXây dựng công trình đường bộDạy nghề, bồi dưỡng, đào tạo kiến thức, kỹ năng chuyên ngành điện, an toàn lao động

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.30486353,3%37,4%17,4%10,6%3.65720.9750,65+26,2%+92,4%3.000
20241.82544847,9%24,6%9,6%5,2%1.89819.8430,84-29,0%-54,9%2.000
20232.57299460,6%38,6%21,6%10,4%4.21219.4701,07-16,6%-21,4%3.000
20223.0851.26565,6%41,0%25,2%13,0%5.36021.2970,93+91,4%+226,6%3.000
20211.61138750,6%24,0%9,7%3,9%1.64016.9921,50+373,1%+105,7%1.000
202034118840,2%55,3%5,7%1,9%79714.1101,91-14,9%+18,4%
201940015949,3%39,7%5,0%1,8%67413.3431,87-29,0%-48,1%
201856430662,0%54,3%10,2%3,8%1.29712.6911,66+7,0%+7,8%
201752728459,2%53,9%9,8%4,2%1.20312.3091,32+17,5%+10,0%1.000
201644825859,5%57,6%9,1%4,2%1.09312.0041,16-4,1%+2,6%1.000
201546725264,7%53,8%9,0%5,0%1.06811.8260,81-15,7%-30,0%1.000
201455435971,5%64,8%12,1%9,9%1.52112.5550,23+95,5%+82,0%1.000
201328419753,7%69,6%7,6%5,4%83511.0590,40-14,6%-15,6%1.000
201233223453,5%70,4%9,5%6,9%99210.3810,38-27,7%-28,9%1.000
201145932959,6%71,6%14,0%9,8%1.3949.9360,43+8,2%+8,8%
201042530256,7%71,2%12,4%10,0%1.28010.2970,25-18,0%-19,0%2.000
200951837364,3%72,1%16,5%14,5%1.5819.5850,14+7,0%+0,6%1.400
200848437163,3%76,7%17,3%14,9%1.5729.0760,16+30,7%+44,4%1.800
200737025754,6%69,4%12,7%10,4%1.0898.5680,22-15,2%-5,2%1.400

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Năng Lượng Ree
52,60%
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
30,60%
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Đỏ
1,10%
Đặng Thị Hồng Phương
0,50%
Nguyễn Đức Đối
0,20%
Võ Thành Trung
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
14,90%