VSN

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản

Giá đóng cửa gần nhất
12,5nghìn đ
20,6% 1 năm20,6% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
V

Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một thành viên của Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn (SATRA) được thành lập năm 1970 và chuyển đổi mô hình thành công ty cổ phần vào tháng 07/2016. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh thịt tươi sống, đông…

Kinh doanh thức ăn gia súc. Kinh doanh rau củ quả, lương thực. Kinh doanh rau quả các loại, rau quả chế biến, các loại gia vị hàng nông sản, trồng trọtKinh doanh thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt. Kinh doanh heo giống, heo thịt, bò giống, bò thịt. Kinh doanh thức ăn gia súc. Kinh doanh rau củ quả, lương thực, lương thực chế biến. Kinh doanh rau quả các loại, rau quả chế biến, các loại gia vị và hàng nông sản, trồng trọtKinh doanh nước trái cây. Bán lẻ bia rượu, nước giải khát có gas
Giá hiện tại
12,5 k₫
Vốn hoá
1.012 tỷ
P/E
12,4
P/B
0,79
EPS
1.012 đ
BVPS
15.765 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,0%)
Room ngoại
4,1%
Sở hữu NN
67,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,5 / 13,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,5 k₫
37,228,720,211,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k5%3%2%0%Năm 2011: Doanh thu 3.894 tỷ đNăm 2011: LNST 94 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 3.674 tỷ đNăm 2012: LNST 100 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.828 tỷ đNăm 2013: LNST 104 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 4.057 tỷ đNăm 2014: LNST 110 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.744 tỷ đNăm 2015: LNST 116 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.701 tỷ đNăm 2016: LNST 118 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.905 tỷ đNăm 2017: LNST 130 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.476 tỷ đNăm 2018: LNST 138 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 5.011 tỷ đNăm 2019: LNST 178 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 5.181 tỷ đNăm 2020: LNST 165 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.316 tỷ đNăm 2021: LNST 148 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.857 tỷ đNăm 2022: LNST 137 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.349 tỷ đNăm 2023: LNST 107 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.155 tỷ đNăm 2024: LNST 111 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.950 tỷ đNăm 2025: LNST 82 tỷ đ25Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một thành viên của Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn (SATRA) được thành lập năm 1970 và chuyển đổi mô hình thành công ty cổ phần vào tháng 07/2016. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh thịt tươi sống, đông lạnh và thực phẩm chế biến từ thịt. Hiện tại VISSAN đang chiếm 65% thị phần xúc xích bán trong nước với 3 thương hiệu chính Vissan, Ba Bông Mai, Dzui Dzui; 25% và 40% thị phần trên lần lượt thị trường thực phẩm tươi sống nội địa và thị trường thực phẩm đông lạnh truyền thống,…Hệ thống phân phối của Vissan phủ khắp cả nước với 132 nhà phân phối, 130.000 điểm bán trên kênh truyền thống, hơn 1.000 siêu thị, cửa hàng tiện lợi và hệ thống gần 50 cửa hàng giới thiệu sản phẩm.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh thức ăn gia súc. Kinh doanh rau củ quả, lương thực. Kinh doanh rau quả các loại, rau quả chế biến, các loại gia vị hàng nông sản, trồng trọtKinh doanh thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt. Kinh doanh heo giống, heo thịt, bò giống, bò thịt. Kinh doanh thức ăn gia súc. Kinh doanh rau củ quả, lương thực, lương thực chế biến. Kinh doanh rau quả các loại, rau quả chế biến, các loại gia vị và hàng nông sản, trồng trọtKinh doanh nước trái cây. Bán lẻ bia rượu, nước giải khát có gasSản xuất sợi các loạiSản xuất hàng kim khí điện máy, máy gia dụng và công nghiệp, vật tưSản xuất chế biến thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt. Sản xuất heo giống, heo thịt, bò giống, bò thịt. Sản xuất thức ăn gia súc. Sản xuất rau quả các loại, rau quả chế biến, các loại gia vị, hàng nông sản, trồng trọtKinh doanh ăn uống. Cung cấp thức ăn theo hợp đồngKinh doanh các mặt hàng công nghệ phẩm và tiêu dùng khác. Kinh doanh phân bónSản xuất phân bónKinh doanh thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt. Kinh doanh heo giống, heo thịt, bò giống, bò thịtBán buôn cà phê. Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo, mứt, bột, tinh bột. Bán buôn các loại gia vị, phụ gia thực phẩm. Bán buôn chả giò chay, xôi chiênKinh doanh nước trái cây. Bán buôn rượu bia, nước giải khát có gas. Bán buôn nước khoáng thiên nhiên, nước tinh khiết đóng chai khácKinh doanh mua bán vải, sợi các loại và nguyên phụ liệu ngành vải sợi may mặc. Kinh doanh hàng kim khí điện máy, máy gia dụng và công nghiệp, vật tưKinh doanh hàng kim khí điện máy, máy gia dụng và công nghiệp, vật tưQuay heo, gà, vịt. Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác. Hoạt động giết mổ gia súcVận tải hàng hóa bằng đường bộBán lẻ lương thựcChế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh. Chế biến và bảo quản thủy sản khô. Chế biến và bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnChế biến và đóng hộp rau quảBán buôn đồ dùng khác cho gia đình. Bán buôn hàng gốm, xử, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn vali, túi, hàng da và giả da khácĐại lý kinh doanh xăng dầu. Đại lý đổi ngoại tệBán lẻ đồ dùng khác cho gia đình. Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh. Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩmDịch vụ kỹ thuật về chăn nuôi heo, bòBán lẻ hàng máy mặc. Bán lẻ giày dép. Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khácSản xuất vải và nguyên phụ liệu ngành vải sợi may mặc

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.9508222,5%2,8%6,4%4,4%1.01215.7650,45-6,5%-26,1%
20243.15511123,7%3,5%8,6%5,3%1.37015.9880,63-5,8%+4,0%500
20233.34910723,6%3,2%8,3%4,9%1.32115.9140,69-13,2%-22,3%600
20223.85713723,7%3,6%10,7%6,6%1.69115.8890,62-10,6%-7,2%550
20214.31614823,1%3,4%12,2%6,5%1.82715.0000,88-16,7%-10,4%
20205.18116519,4%3,2%14,7%7,7%2.03713.9010,90+3,4%-7,4%
20195.01117820,8%3,6%16,7%9,2%2.19813.1980,82+12,0%+29,2%500
20184.47613820,3%3,1%13,9%8,0%1.70412.2720,73+14,6%+6,5%500
20173.90513024,9%3,3%13,5%7,3%1.60511.8150,85+5,5%+9,7%700
20163.70111820,8%3,2%13,7%7,9%1.45710.6670,72-1,2%+1,6%
20153.74411621,4%3,1%12,9%7,9%1.43211.1360,63-7,7%+5,9%
20144.05711017,4%2,7%19,9%8,6%1.3586.8271,30+6,0%+5,9%
20133.82810418,7%2,7%21,2%9,7%1.2846.0491,18+4,2%+3,3%
20123.67410018,6%2,7%26,0%10,0%1.2354.7651,60-5,7%+6,8%
20113.8949415,7%2,4%27,5%8,4%1.1604.2102,27

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên
67,80%
Công ty Cổ phần Masan MEATLife
24,90%
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
7,20%