VST

Vận tải biểnCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
2,9nghìn đ
14,7% 1 năm6,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam

Vận tải biển

Công ty cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (VST) được thành lập từ năm 1975 trên cơ sở tiếp quản đội tàu và các hãng tàu do chế độ cũ để lại, gồm các sà lan và tàu nhỏ, cũ, hư hỏng. Tháng 12/2007, Vitranschart chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, và là một …

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địaBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở)Kho bãi là lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
Giá hiện tại
2,9 k₫
Vốn hoá
200 tỷ
P/E
0,8
P/B
EPS
3.580 đ
BVPS
-6.130 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~41,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
43,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,8 / 2,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,9 k₫
7,24,92,60,320192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 1.983 tỷ đNăm 2010: LNST 96 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.908 tỷ đNăm 2011: LNST 52 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.550 tỷ đNăm 2012: LNST -125 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.355 tỷ đNăm 2013: LNST -224 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.447 tỷ đNăm 2014: LNST -144 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 888 tỷ đNăm 2015: LNST -194 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 603 tỷ đNăm 2016: LNST -263 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 602 tỷ đNăm 2017: LNST -233 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 543 tỷ đNăm 2018: LNST -255 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 480 tỷ đNăm 2019: LNST -272 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 421 tỷ đNăm 2020: LNST -306 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 503 tỷ đNăm 2021: LNST -2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 778 tỷ đNăm 2022: LNST 215 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 438 tỷ đNăm 2023: LNST 558 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 496 tỷ đNăm 2024: LNST 218 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 525 tỷ đNăm 2025: LNST 247 tỷ đ25Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: -8,0%Biên ròng: -16,5%Biên ròng: -10,0%Biên ròng: -21,9%Biên ròng: -43,5%Biên ròng: -38,8%Biên ròng: -47,0%Biên ròng: -56,8%Biên ròng: -72,6%Biên ròng: -0,4%Biên ròng: 27,6%Biên ròng: 127,4%Biên ròng: 43,9%Biên ròng: 47,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (VST) được thành lập từ năm 1975 trên cơ sở tiếp quản đội tàu và các hãng tàu do chế độ cũ để lại, gồm các sà lan và tàu nhỏ, cũ, hư hỏng. Tháng 12/2007, Vitranschart chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, và là một trong những doanh nghiệp thành viên trực thuộc Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu hiện nay của công ty bao gồm khai thác tàu và cho thuê tàu định hạn, cùng với một số hoạt động thương mại và dịch vụ khác như đào tạo cung ứng lao động, đại lý hàng hải và sữa chữa tàu biển. Đội tàu Công ty kinh doanh với 7 chiếc có trọng tải từ 6.500 DWT đến 24.000 DWT với tổng trọng tải hơn 90.000 DWT. VST chủ yếu tự khai thác tàu chạy các tuyến quốc tế xa. Công ty đặc biệt có lợi thế khi khai thác được các tuyến vận chuyển dài và khó sang Nam Mỹ, Trung Mỹ, Tây Phi và Cuba, nơi mà các công ty khác trong nước chưa khai thác được nhiều.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Vận tải biển
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địaBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở)Kho bãi là lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quanBốc xếp hàng hóa đường bộDịch vụ cung ứng tàu biển. Dịch vụ giao nhận hàng hóa. Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế. Dịch vụ tiếp vận. Dịch vụ khai thuê hải quan. Cho thuê kho bãi, container. Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải biển. Môi giới thuê tàu biển. Cân hàng hóa liên quan đến vận tảiKinh doanh vận tải biểnĐào tạo nghềXuất khẩu lao độngSửa chữa tàu biểnMua bán phương tiện, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành vận tải biển, vật tư, hóa chất, sơn phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng tàu biểnMua bán nguyên vật liệu ngành xây dựngĐại lý kinh doanh xăng dầuKinh doanh bất động sảnVận tải hàng hóa bằng đường bộCho thuê tàu, container, thiết bị ngành vận tải biểnCho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiểnLập trình máy vi tínhTư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tínhHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tínhXử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quanCổng thông tinDịch vụ mã hóa thông tin và dữ liệu lớn. Dịch vụ số hóa thông tinĐào tạo về logistics, thương mại điện tử và tiếp thị sốĐào tạo ngoại ngữ, tin họcDịch vụ hỗ trợ giáo dục

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255252472,6%47,1%-58,4%47,8%3.580-6.130-2,22+5,9%+13,5%
202449621814,0%43,9%-32,6%57,6%3.159-9.696-1,56+13,3%-60,9%
2023438558-1,9%127,4%-61,6%121,6%8.087-13.130-1,51-43,7%+160,0%
202277821530,1%27,6%-14,3%37,4%3.116-21.768-1,38+54,7%+10.317,2%
2021503-27,8%-0,4%0,1%-0,3%-29-24.870-1,37+19,4%+99,3%
2020421-306-27,2%-72,6%17,8%-43,0%-4.435-24.841-1,41-12,2%-12,2%
2019480-272-7,5%-56,8%19,1%-31,6%-3.942-20.710-1,60-11,7%-6,7%
2018543-255-8,4%-47,0%22,1%-23,4%-3.696-16.754-1,94-9,9%-9,4%
2017602-233-20,3%-38,8%34,3%-15,8%-3.377-9.870-3,17-0,1%+11,1%
2016603-263-26,5%-43,5%56,2%-15,1%-3.812-6.783-4,72-32,1%-35,4%
2015888-194-13,4%-21,9%94,8%-10,2%-2.812-2.971-10,31-38,6%-34,5%
20141.447-144-5,5%-10,0%-58,8%-5,5%-2.0873.5519,67+6,8%+35,5%
20131.355-224-8,7%-16,5%-71,3%-8,1%-3.2464.5517,80-12,6%-79,4%
20121.550-1256,7%-8,0%-23,2%-4,1%-1.8127.7974,62-18,8%-341,1%
20111.9085212,6%2,7%8,0%1,6%7549.3624,04-3,8%-45,9%
20101.9839621,2%4,8%13,3%2,9%1.39110.3913,63+50,6%+59,0%1.200
20091.3176014,4%4,6%12,6%2,1%8706.9284,86-39,8%-68,7%
20082.18719210,8%8,8%39,8%7,5%2.7836.9864,30+52,6%+96,3%
20071.4349818,0%6,8%21,8%4,4%1.4206.5073,90-25,0%+187,4%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
43,30%
Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
10,40%
Quỹ tầm nhìn SSI
4,70%
Công Đoàn Công ty Cổ Phần Vận Tải Và Thuê Tàu Biển Việt Nam
2,80%
Phan Lê Tân
0,80%
Phạm Thị Cẩm Hà
0,20%
Huỳnh Nam Anh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
37,70%