VTB

Đồ điện tử tiêu dùngHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình

Giá đóng cửa gần nhất
13,3nghìn đ
+46,5% 1 năm25,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình

Nhà sản xuất điện tử - điện gia dụng truyền thống (TV, máy tính, âm thanh) tại Cát Lái, TP.HCM, đang chuyển hướng mở rộng sang dịch vụ, thiết bị/vật tư y tế, năng lượng xanh và logistics kho vận (tr.17, tr.19)

Thị trường chính: Thị trường nội địa Việt Nam: cung cấp TV, đầu máy, thiết bị Karaoke, máy tính cho các dự án Sở/Ban/Ngành nhà nước (tr.17); khẩu trang y tế phân phối qua chuỗi nhà thuốc Pharmacity, Long Châu (tr.19); trụ sở chính 248A Nơ Trang Long, Bình Thạnh, TP.HCM + chi nhánh Hà Nội + nhà máy lắp ráp điện tử Cát Lái, TP.HCM (tr.8)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Điện tử - điện gia dụng truyền thống
TV đặc thù quảng cáo, đồng hồ nước thông minh thế hệ mới IoT (công nghệ 4.0 Smart), camera AI, TV WebOS, loa xách tay đa năng, màn hình quảng cáo, TiVi hotel; máy tính giữ thị phần dự án với tính năng On/Off one way, Smart lock, đang nghiên cứu OEM cho một số thương hiệu; âm thanh trở lại với Smart speaker, portable speaker (tr.18, tr.42)
Mảng kinh doanh cốt lõi truyền thống của VTB; năm 2025 đang khởi sắc và dần lấy lại thị phần sau giai đoạn thị trường TV bão hòa, cạnh tranh gay gắt từ Samsung/LG/thương hiệu Trung Quốc giá rẻ (tr.14, tr.42)Điện tử tiêu dùng
Dịch vụ, thiết bị & vật tư y tế
Khẩu trang y tế — VTB là nhà cung cấp chính thức và thường xuyên cho chuỗi nhà thuốc lớn nhất Việt Nam: Pharmacity, Long Châu; phát triển nhiều mẫu khẩu trang kiểu dáng và chất lượng vượt trội (tr.14, tr.19)
Hướng đi chiến lược mới mà Ban điều hành chuyển sang từ mảng điện máy truyền thống suy giảm nhu cầu; đây là bước đi được công ty mô tả là 'táo bạo nhưng có tính toán', góp phần giúp kết quả kinh doanh 2025 vượt mức kế hoạch doanh thu và lợi nhuận (tr.17)Dịch vụ & Y tế
Năng lượng xanh
Thành lập các trạm đổi pin, trạm bảo dưỡng xe điện Selex, trạm sạc Vinfast (tr.19)
Mảng kinh doanh mới tham gia trong năm 2025, nằm trong nhóm kết quả đạt được của năm cùng với dịch vụ và logistics (tr.19)Năng lượng xanh
Logistics & kho vận
Khuếch trương dịch vụ logistics, hỗ trợ kho xuất - nhập - tồn cho khách hàng có nhu cầu (tr.19); dự án dịch vụ sau bán hàng và logistics phát triển trong năm (tr.42)
Mảng dịch vụ mở rộng song song với chuyển hướng chiến lược năm 2025 (tr.19, tr.42)Logistics
Đầu tư tài chính qua công ty con & công ty liên kết
CTCP Công nghệ thông tin VTB (VTB góp 51%, sản xuất/mua bán máy tính & linh kiện, doanh thu 2025: 33,3 tỷ đồng, LNTT 0,22 tỷ đồng); CTCP Vitek-VTB Hà Nội (VTB góp 81,86%, điện tử-điện lạnh-điện gia dụng, doanh thu 2025: 2,1 tỷ đồng); CTCP Thương mại JS VTB (VTB góp 70%, phân phối JVC/Pioneer & điện gia dụng, doanh thu 2025: 6,0 tỷ đồng, lỗ trước thuế 3,2 tỷ đồng); CTCP Viettronics Vĩnh Phúc (VTB góp 43,75%, doanh thu 2025: 11,7 tỷ đồng, LNTT 0,5 tỷ đồng) (tr.9, tr.33)
Kênh mở rộng kinh doanh và đa dạng hóa nguồn thu ngoài công ty mẹ; không có khoản đầu tư lớn mới nào trong năm 2025 (tr.33)Công ty con & Liên kết

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường nội địa Việt Nam là thị trường chính; VTB giữ thị phần cung cấp TV, đầu máy, thiết bị Karaoke và máy tính cho các dự án của Sở/Ban/Ngành nhà nước (tr.17)
  • Kênh phân phối khẩu trang y tế qua hai chuỗi nhà thuốc bán lẻ lớn nhất Việt Nam: Pharmacity và Long Châu (tr.19)
  • Mạng lưới địa bàn kinh doanh: trụ sở chính 248A Nơ Trang Long, Bình Thạnh, TP.HCM; chi nhánh Hà Nội (P501, 18 Ngụy Như Kon Tum, Thanh Xuân); chi nhánh TP.HCM — Nhà máy sản xuất lắp ráp điện tử, điện dân dụng và tin học Cát Lái (Lô B5, KCN Cát Lái 2) (tr.8)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần (báo cáo riêng, đã kiểm toán) năm 2025 đạt 131,5 tỷ đồng, vượt 115,6% kế hoạch (113,7 tỷ); lợi nhuận trước thuế đạt 20,9 tỷ đồng, vượt 137% kế hoạch (15,3 tỷ) (tr.16, tr.42)
  • Ban điều hành chuyển hướng chiến lược kinh doanh từ mảng điện máy truyền thống (đang suy giảm nhu cầu) sang dịch vụ, tài chính, thiết bị/vật tư y tế — được công ty đánh giá là nguyên nhân chính giúp vượt mức kế hoạch kinh doanh và lợi nhuận năm 2025 (tr.17)
  • Doanh thu thuần theo bảng chỉ tiêu tài chính chủ yếu tăng 25,5% so với 2024 (từ 102,051 tỷ lên 128,073 tỷ đồng); lợi nhuận sau thuế/doanh thu thuần tăng từ 11,36% lên 13,09% (tr.34)
  • Hàng tồn kho giảm 29% trong năm 2025 do công ty đẩy mạnh bán hàng, giải phóng hàng chậm luân chuyển để đầu tư sản phẩm mới, cơ bản đã lấy lại một phần thị phần (tr.44)
  • Thanh khoản dồi dào: hệ số thanh toán ngắn hạn 7,04 lần, hệ số thanh toán nhanh 6,06 lần (tăng so với 4,96 và 4,36 lần năm 2024); hệ số nợ/tổng tài sản giảm còn 18,5% (tr.34)
  • Rủi ro đặc thù: thị trường TV nội địa bão hòa, sức mua giảm, cạnh tranh gay gắt từ Samsung/LG (phân khúc cao cấp) và thương hiệu Trung Quốc giá rẻ (TCL, Xiaomi, Coocaa); thương hiệu Việt đang mất lợi thế sân nhà do tâm lý ưa hàng ngoại của người tiêu dùng (tr.14)
  • Không thực hiện khoản đầu tư lớn nào trong năm 2025; công ty đang theo dõi chặt chẽ quá trình hoàn thiện pháp lý về đất đai (tr.33, tr.42)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 — Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình (VTB), file FPTS 20260319_-_VTB_-_BAO_CAO_THUONG_NIEN_2025_sign.pdf, đánh số trang nội bộ tr.5-tr.48; đã kiểm toán.
Giá hiện tại
13,3 k₫
Vốn hoá
146 tỷ
P/E
9,8
P/B
0,77
EPS
1.364 đ
BVPS
17.273 đ
Cổ tức TM
500 đ (~3,8%)
Room ngoại
1,6%
Sở hữu NN
55,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
27,0 / 8,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,3 k₫
27,220,413,66,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k14%9%5%0%Năm 2010: Doanh thu 255 tỷ đNăm 2010: LNST 24 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 209 tỷ đNăm 2011: LNST 16 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 215 tỷ đNăm 2012: LNST 12 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 207 tỷ đNăm 2013: LNST 14 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 220 tỷ đNăm 2014: LNST 17 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 356 tỷ đNăm 2015: LNST 13 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 762 tỷ đNăm 2016: LNST 16 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 829 tỷ đNăm 2017: LNST 20 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 544 tỷ đNăm 2018: LNST 19 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 368 tỷ đNăm 2019: LNST 16 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 465 tỷ đNăm 2020: LNST 27 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 330 tỷ đNăm 2021: LNST 8 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 250 tỷ đNăm 2022: LNST 22 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 114 tỷ đNăm 2023: LNST 11 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2024: LNST 11 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 135 tỷ đNăm 2025: LNST 15 tỷ đ25Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 9,8%Biên ròng: 10,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình (VTB) có tiền thân là Nhà máy chế tạo tụ xoay Tân Bình được thành lập vào năm 1981. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm kinh doanh của công ty được chia làm 4 nhóm: Nhóm sản phẩm AV: gồm có Tivi, Đầu DVD - VCD, âm ly Karaoke. VTB có 2 trung tâm giới thiệu và bán sản phẩm tại TP.HCM và Hà nội, 2 nhà máy với 4 dây chuyền sản xuất. Công ty có hệ thống phân phối và bảo hành được xây dựng trên toàn quốc. VTB chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 27/12/2006.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Đồ điện tử tiêu dùng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Sản xuất, lắp ráp, bảo hành và kinh doanh các sản phẩm điện, điện tử và tin học (không tái chế nhựa, kim loại phế thải, xi mạ điện)Kinh doanh Bất động sản, văn phòng cho thuêSản xuất, lắp ráp, bảo trì, mua bán các sản phẩm điện lạnh-điện dân dụngSản xuất hàng điện-điện tử (không rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, gò, sơn, hàn, xi mạ điện, tái chế phế thải tại trụ sở)Mua bán máy giặt, thiết bị điện tử viễn thông-điều khiển, thiết bị phát sóng, linh kiện điện thoạiThiết kế hệ thống máy tính (thiết kế, tạo lập trang chủ, internet, thiết kế hệ thống máy tính thích hợp với phần cứng, phần mềm và với các công nghệ truyền thông), (không kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ internet tại trụ sở)Tích hợp mạng cục bộ (LAN)Tư vấn phần cứng, phần mềm máy tínhBảo dưỡng, sửa chữa máy tính, máy văn phòngMua bán máy tính, phần mềm máy tính đã đóng gói, thiết bị ngoại viSửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa không khí, máy giặt, máy sấy, tủ lạnh, máy hút ẩm, hút khí, khử mùi máy khâu, đồ điện, hệ thống điện dân dụng, thiết bị chụp ảnh, tivi, loaDịch vụ cung cấp thông tin lên mạng internet, cung cấp dịch vụ ứng dụng Internet (không kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ Internet tại trụ sở)Mua bán máy in, phụ tùng và vật tư ngành in, máy photocopy, máy vẽ, thiết bị phục vụ thiết kế, thiết bị văn phòng thí nghiệm, giường tủ, bàn ghếCho thuê máy móc thiết bị văn phòngKho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ: Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa (không hoạt động tại trụ sở)Bốc xếp hàng hóaDịch vụ đại lý tàu biểnDịch vụ đại lý vận tải đường biểnMôi giới thuê tàu biển, phương tiện vận tải bộHoạt động của đại lý làm thủ tục hải quanHoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251351550,6%10,9%7,8%6,4%1.36417.2730,22+18,1%+32,0%500
20241151154,9%9,8%6,0%4,7%1.00016.9090,27+0,6%+4,2%900
20231141162,7%9,5%5,8%4,7%1.00017.0000,24-54,4%-51,9%900
20222502229,7%9,0%12,0%9,6%2.00017.0000,25-24,2%+194,1%800
2021330824,4%2,3%3,9%2,8%72717.9090,36-29,1%-71,6%1.000
20204652729,2%5,8%12,7%8,8%2.45519.1820,45+26,5%+67,8%1.000
20193681634,0%4,3%7,8%4,8%1.45518.6360,62-32,4%-13,9%500
20185441920,1%3,4%8,9%4,0%1.72719.0001,23-34,3%-5,9%1.500
20178292010,2%2,4%9,8%2,8%1.81818.3642,51+8,8%+19,8%1.500
2016762168,6%2,2%7,7%2,1%1.45519.5452,69+113,9%+23,2%2.000
20153561319,6%3,8%6,3%3,8%1.18219.2730,66+62,2%-20,2%1.000
20142201725,7%7,6%7,9%6,1%1.54519.2730,29+6,0%+17,5%1.000
20132071426,7%6,9%6,9%5,3%1.27318.8180,30-3,5%+20,9%800
20122151227,6%5,5%5,7%4,4%1.09119.0000,27+2,8%-24,7%700
20112091617,8%7,5%7,2%5,6%1.45519.8180,28-18,2%-35,4%1.200
20102552417,5%9,5%10,8%8,3%2.18220.3640,31-16,5%-12,3%1.500
20093062814,5%9,0%13,0%8,7%2.54519.2730,49+39,5%+12,8%1.500
20082192518,4%11,2%12,2%9,3%2.27318.1820,31-57,6%+1,4%1.500
20075172411,5%4,7%11,2%7,2%2.18219.5450,55+30,8%+10,7%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam
55,50%
AFC Vietnam Fund
4,90%
Ngô Văn Vị
2,90%
Nguyễn Hồng Kỳ
2,10%
Vũ Dương Ngọc Duy
2,00%
Bùi Kim Khánh
1,50%
Vũ Hoàng Chương
1,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
29,60%