Nhà sản xuất điện tử - điện gia dụng truyền thống (TV, máy tính, âm thanh) tại Cát Lái, TP.HCM, đang chuyển hướng mở rộng sang dịch vụ, thiết bị/vật tư y tế, năng lượng xanh và logistics kho vận (tr.17, tr.19)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Điện tử - điện gia dụng truyền thống TV đặc thù quảng cáo, đồng hồ nước thông minh thế hệ mới IoT (công nghệ 4.0 Smart), camera AI, TV WebOS, loa xách tay đa năng, màn hình quảng cáo, TiVi hotel; máy tính giữ thị phần dự án với tính năng On/Off one way, Smart lock, đang nghiên cứu OEM cho một số thương hiệu; âm thanh trở lại với Smart speaker, portable speaker (tr.18, tr.42) | Mảng kinh doanh cốt lõi truyền thống của VTB; năm 2025 đang khởi sắc và dần lấy lại thị phần sau giai đoạn thị trường TV bão hòa, cạnh tranh gay gắt từ Samsung/LG/thương hiệu Trung Quốc giá rẻ (tr.14, tr.42) | Điện tử tiêu dùng |
Dịch vụ, thiết bị & vật tư y tế Khẩu trang y tế — VTB là nhà cung cấp chính thức và thường xuyên cho chuỗi nhà thuốc lớn nhất Việt Nam: Pharmacity, Long Châu; phát triển nhiều mẫu khẩu trang kiểu dáng và chất lượng vượt trội (tr.14, tr.19) | Hướng đi chiến lược mới mà Ban điều hành chuyển sang từ mảng điện máy truyền thống suy giảm nhu cầu; đây là bước đi được công ty mô tả là 'táo bạo nhưng có tính toán', góp phần giúp kết quả kinh doanh 2025 vượt mức kế hoạch doanh thu và lợi nhuận (tr.17) | Dịch vụ & Y tế |
Năng lượng xanh Thành lập các trạm đổi pin, trạm bảo dưỡng xe điện Selex, trạm sạc Vinfast (tr.19) | Mảng kinh doanh mới tham gia trong năm 2025, nằm trong nhóm kết quả đạt được của năm cùng với dịch vụ và logistics (tr.19) | Năng lượng xanh |
Logistics & kho vận Khuếch trương dịch vụ logistics, hỗ trợ kho xuất - nhập - tồn cho khách hàng có nhu cầu (tr.19); dự án dịch vụ sau bán hàng và logistics phát triển trong năm (tr.42) | Mảng dịch vụ mở rộng song song với chuyển hướng chiến lược năm 2025 (tr.19, tr.42) | Logistics |
Đầu tư tài chính qua công ty con & công ty liên kết CTCP Công nghệ thông tin VTB (VTB góp 51%, sản xuất/mua bán máy tính & linh kiện, doanh thu 2025: 33,3 tỷ đồng, LNTT 0,22 tỷ đồng); CTCP Vitek-VTB Hà Nội (VTB góp 81,86%, điện tử-điện lạnh-điện gia dụng, doanh thu 2025: 2,1 tỷ đồng); CTCP Thương mại JS VTB (VTB góp 70%, phân phối JVC/Pioneer & điện gia dụng, doanh thu 2025: 6,0 tỷ đồng, lỗ trước thuế 3,2 tỷ đồng); CTCP Viettronics Vĩnh Phúc (VTB góp 43,75%, doanh thu 2025: 11,7 tỷ đồng, LNTT 0,5 tỷ đồng) (tr.9, tr.33) | Kênh mở rộng kinh doanh và đa dạng hóa nguồn thu ngoài công ty mẹ; không có khoản đầu tư lớn mới nào trong năm 2025 (tr.33) | Công ty con & Liên kết |
Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình (VTB) có tiền thân là Nhà máy chế tạo tụ xoay Tân Bình được thành lập vào năm 1981. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm kinh doanh của công ty được chia làm 4 nhóm: Nhóm sản phẩm AV: gồm có Tivi, Đầu DVD - VCD, âm ly Karaoke. VTB có 2 trung tâm giới thiệu và bán sản phẩm tại TP.HCM và Hà nội, 2 nhà máy với 4 dây chuyền sản xuất. Công ty có hệ thống phân phối và bảo hành được xây dựng trên toàn quốc. VTB chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 27/12/2006.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 135 | 15 | 50,6% | 10,9% | 7,8% | 6,4% | 1.364 | 17.273 | 0,22 | +18,1% | +32,0% | 500 |
| 2024 | 115 | 11 | 54,9% | 9,8% | 6,0% | 4,7% | 1.000 | 16.909 | 0,27 | +0,6% | +4,2% | 900 |
| 2023 | 114 | 11 | 62,7% | 9,5% | 5,8% | 4,7% | 1.000 | 17.000 | 0,24 | -54,4% | -51,9% | 900 |
| 2022 | 250 | 22 | 29,7% | 9,0% | 12,0% | 9,6% | 2.000 | 17.000 | 0,25 | -24,2% | +194,1% | 800 |
| 2021 | 330 | 8 | 24,4% | 2,3% | 3,9% | 2,8% | 727 | 17.909 | 0,36 | -29,1% | -71,6% | 1.000 |
| 2020 | 465 | 27 | 29,2% | 5,8% | 12,7% | 8,8% | 2.455 | 19.182 | 0,45 | +26,5% | +67,8% | 1.000 |
| 2019 | 368 | 16 | 34,0% | 4,3% | 7,8% | 4,8% | 1.455 | 18.636 | 0,62 | -32,4% | -13,9% | 500 |
| 2018 | 544 | 19 | 20,1% | 3,4% | 8,9% | 4,0% | 1.727 | 19.000 | 1,23 | -34,3% | -5,9% | 1.500 |
| 2017 | 829 | 20 | 10,2% | 2,4% | 9,8% | 2,8% | 1.818 | 18.364 | 2,51 | +8,8% | +19,8% | 1.500 |
| 2016 | 762 | 16 | 8,6% | 2,2% | 7,7% | 2,1% | 1.455 | 19.545 | 2,69 | +113,9% | +23,2% | 2.000 |
| 2015 | 356 | 13 | 19,6% | 3,8% | 6,3% | 3,8% | 1.182 | 19.273 | 0,66 | +62,2% | -20,2% | 1.000 |
| 2014 | 220 | 17 | 25,7% | 7,6% | 7,9% | 6,1% | 1.545 | 19.273 | 0,29 | +6,0% | +17,5% | 1.000 |
| 2013 | 207 | 14 | 26,7% | 6,9% | 6,9% | 5,3% | 1.273 | 18.818 | 0,30 | -3,5% | +20,9% | 800 |
| 2012 | 215 | 12 | 27,6% | 5,5% | 5,7% | 4,4% | 1.091 | 19.000 | 0,27 | +2,8% | -24,7% | 700 |
| 2011 | 209 | 16 | 17,8% | 7,5% | 7,2% | 5,6% | 1.455 | 19.818 | 0,28 | -18,2% | -35,4% | 1.200 |
| 2010 | 255 | 24 | 17,5% | 9,5% | 10,8% | 8,3% | 2.182 | 20.364 | 0,31 | -16,5% | -12,3% | 1.500 |
| 2009 | 306 | 28 | 14,5% | 9,0% | 13,0% | 8,7% | 2.545 | 19.273 | 0,49 | +39,5% | +12,8% | 1.500 |
| 2008 | 219 | 25 | 18,4% | 11,2% | 12,2% | 9,3% | 2.273 | 18.182 | 0,31 | -57,6% | +1,4% | 1.500 |
| 2007 | 517 | 24 | 11,5% | 4,7% | 11,2% | 7,2% | 2.182 | 19.545 | 0,55 | +30,8% | +10,7% | 1.000 |