VTC

Thiết bị viễn thôngCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Viễn Thông VTC

Giá đóng cửa gần nhất
10,3nghìn đ
+52,6% 1 năm+12,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Viễn Thông VTC

Thiết bị viễn thông

Công ty Cổ phần Viễn thông VTC tiền thân là Xí nghiệp liên doanh sản xuất thiết bị viễn thông Việt nam thành lập năm 1988. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện nay công ty là đơn vị cung cấp các dịch vụ kỹ thuật và hỗ trợ kỹ thuật các hệ thống tổng đài cho cá…

Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng Internet. Dịch vụ kỹ thuật do kiểm chất lượng thiết bị mạng dịch vụ viễn thông, tin học. Cung cấp dịch vụ viễn thông quan các kết nội thông, tin học. Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các điểm truy cập internet. Cung cấp dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng. Cung cấp dịch vụ nội dung trên mạng. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. Cung cấp các dịch vụ viễn thông cơ bản và giá trị gia tăng. Khai thác và cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. Kinh doanh nội dung số. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạngSửa chữa và bảo dưỡng, nâng cấp, hỗ trợ vận hành các thiết bị, công trình bưu chính, viễn thông, điện - điện tử tin học, điện thoại di độngSửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng, các loại thẻ, thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ ứng dụng thẻ
Giá hiện tại
10,3 k₫
Vốn hoá
52 tỷ
P/E
12,9
P/B
0,64
EPS
800 đ
BVPS
16.200 đ
Cổ tức TM
700 đ (~6,8%)
Room ngoại
9,9%
Sở hữu NN
46,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,9 / 7,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,3 k₫
21,416,110,85,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k12%3%-6%-15%Năm 2010: Doanh thu 73 tỷ đNăm 2010: LNST 1 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 62 tỷ đNăm 2011: LNST -7 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 77 tỷ đNăm 2012: LNST -2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 109 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 109 tỷ đNăm 2015: LNST 10 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 297 tỷ đNăm 2016: LNST 10 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 428 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 491 tỷ đNăm 2018: LNST 11 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 653 tỷ đNăm 2019: LNST 11 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 429 tỷ đNăm 2020: LNST 11 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 260 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 179 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 237 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 523 tỷ đNăm 2025: LNST 4 tỷ đ25Biên ròng: 1,8%Biên ròng: -11,9%Biên ròng: -3,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Viễn thông VTC tiền thân là Xí nghiệp liên doanh sản xuất thiết bị viễn thông Việt nam thành lập năm 1988. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện nay công ty là đơn vị cung cấp các dịch vụ kỹ thuật và hỗ trợ kỹ thuật các hệ thống tổng đài cho các Bưu điện tỉnh thành. Hiện công ty là đại lý cung cấp độc quyền sản phẩm của UTStarcom tại thị trường phía Nam từ Quảng Trị trở vào và là nhà phân phối lớn các sản phẩm của OPNET (Đài Loan). Mức tăng trưởng doanh thu trung bình của hoạt động này hàng năm cao (hơn 50%). Trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thẻ thông minh, Trung tâm Sản xuất Thẻ của Công ty là một trong hai đơn vị đầu tiên của cả nước tham gia lĩnh vực này. Ngoài ra, Công ty còn là đại lý cung cấp độc quyền sản phẩm của HiTron (Đài Loan), E 77 (Hungary) và là nhà phân phối lớn các sản phẩm của Huawei (Trung Quốc) tại thị trường Việt Nam. Mức tăng trưởng doanh thu trung bình của hoạt động này hàng năm khá cao (hơn 50%).

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị viễn thông
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng Internet. Dịch vụ kỹ thuật do kiểm chất lượng thiết bị mạng dịch vụ viễn thông, tin học. Cung cấp dịch vụ viễn thông quan các kết nội thông, tin học. Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các điểm truy cập internet. Cung cấp dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng. Cung cấp dịch vụ nội dung trên mạng. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. Cung cấp các dịch vụ viễn thông cơ bản và giá trị gia tăng. Khai thác và cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. Kinh doanh nội dung số. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạngSửa chữa và bảo dưỡng, nâng cấp, hỗ trợ vận hành các thiết bị, công trình bưu chính, viễn thông, điện - điện tử tin học, điện thoại di độngSửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng, các loại thẻ, thiết bị phần cứng, phần mềm phục vụ ứng dụng thẻViết phần mềm, sản xuất phần mềm điện thoại di động, sản xuất phần mềm phục vụ ứng dụng thẻ - sản xuất các phần mềm làm sẵn như hệ thống điều hành kinh doanh và các ứng dụng khác. Chương trình trò chơi máy vi tínhBán buôn văn phòng phẩmBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmBán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, thiết bị điện, điện lạnh, các loại thẻ dùng trong viễn thông, camera quan sát, máy móc và nguyên vật liệu sản xuất thẻ, cửa sử dụng khóa điện từ, khoa điện từ. Bán buôn vật liệu điện, máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện. Bán buôn máy móc, máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn thiết bị sản xuất năng lượng được khai thác từ năng lượng sạch. Và các nguồn năng lượng tái tạo khác. Bán buôn máy móc, thiế bị, phụ tùng khác chưa được phân vào đầu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. Bán buôn máy móc, thiết bị và dụng cụ đo lườngBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSản xuất các loại thẻ dùng trong lĩnh vực tin học, viễn thông, bảo vệ và các ứng dụng khác, in offset, in nhiệt trên thẻMua bán các thiết bị đầu cuối dùng cho mạng viễn thông, thiết bị điện tử, tin học, điện thoại di độngChuyển giao kỹ thuật công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện tử, điện tử tin học. Dịch vụ quan trắc môi trường- Kiểm định, hiệu chỉnh, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Thiết kế công nghệ môi trường. Tư vấn, chuyển giao công nghệ, lắp đặt, thẩm định, giám sát các công trình công nghệ sinh học. Chuyển giao công nghệ thông tin, lắp đặt các hệ thống, dây chuyền công nghệ cao. Dịch vụ chuyển giao công nghệ. Tư vấn lắp đặt hệ thống pin, điện thu nạp năng lượng mặt trời. Tư vấn xây dựng công tình điện lực, tư vấn giám sát thi công công trình điện lực. Kiểm toán năng lượngTư vấn môi trường, Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo môi trường chi tiếtTư vấn về công nghệ, nghiên cứu khoa họa công nghệ trong lĩnh vực ngành nước, môi trườngTư vấn an toàn lao độngTư vấn an toàn vệ sinh thực phẩmTư vấn ISODịch vụ quan trắc môi trường. Tư vấn về công nghệ PCCC. huấn luyện, hướng dẫn nghiệp vụ về PCCC. Tư vấ thiết kế , tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy. Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháyTư vấn quản lý, khảo sát các công trình bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học. Tư vấn giám định tổn thất công trình, thiết bị bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình cảng đường thủy. Xác định, thẩm tra, kiểm soát quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế cấp thóa nước môi trường nước công trình xây dựng. Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 220V, công trình điện dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình điện nhẹ, công nghệ thông tin. Thiết kế cơ khí. Thiết kế công trình giao thông cầu đường bộ bảo vệ. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế điện tử viễn thông. Tư vấn thiết kế xây dựng và kỹ thuật khác có liên quan. Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác lắp đặt xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtHoạt động đo dạc và bản đồDịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồVẽ bản đồ và thông tin về không gianSản xuất các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện - điện tử, tin học. Sản xuất, lắp ráp điện thoại di động, các thiết bị phần cứng của điện thoại di độngSửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khí tượngThiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Hoạt động thương mại điện tửXây dựng công trình điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025523410,1%0,8%4,9%0,7%80016.2006,54+121,0%+11,0%
2024237420,5%1,5%4,5%1,4%80016.0002,21+32,3%+518,1%700
2023179123,0%0,3%0,7%0,2%20016.2002,31-31,2%-91,5%700
2022260718,2%2,6%8,1%2,6%1.40016.8002,11+84,6%+1.228,2%700
2021141118,8%0,4%0,6%0,2%20017.6001,89-67,1%-95,5%600
20204291113,6%2,7%11,6%3,0%2.20019.6002,89-34,4%-0,5%1.200
2019653119,5%1,8%11,9%2,1%2.20019.2004,58+33,2%+4,9%1.100
20184911112,7%2,2%11,7%2,3%2.20018.6004,07+14,7%-17,0%1.000
20174281311,5%3,1%14,6%3,0%2.60018.0003,80+44,1%+26,5%800
20162971013,2%3,5%12,0%5,2%2.00017.2001,30+173,2%+8,0%200
20151091030,0%8,9%12,2%7,5%2.00015.8000,63-0,3%+43,7%
2014109724,1%6,2%9,5%4,9%1.40014.2000,93+22,5%+251,3%
201389222,1%2,1%2,9%2,2%40013.2000,32+15,0%+183,5%
201277-220,4%-3,0%-3,6%-2,7%-40012.8000,32+25,3%+68,9%
201162-718,6%-11,9%-11,3%-7,8%-1.40013.0000,44-15,0%-655,2%
201073130,5%1,8%1,8%1,4%20014.6000,31-28,7%-73,2%600
2009102529,9%4,9%6,9%4,1%1.00014.2000,69+9,9%+31,2%
200893428,9%4,1%5,7%3,3%80013.2000,71+8,4%-35,3%
200786626,4%6,8%12,0%5,2%1.2009.6001,30-20,1%+17,9%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
46,70%
Lê Xuân Tiến
20,40%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam
2,60%
Lê Văn Giảng
0,80%
Võ Hùng Tiến
0,40%
Trần Viết Tống
0,40%
Phạm Cử
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,60%