VTI

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may

Giá đóng cửa gần nhất
4,8nghìn đ
36,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 05/12/2025
V

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may

Quần áo và đồ phụ kiện

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may được thành lập năm 2000 trực thuộc Tổng Công ty Dệt may Việt Nam. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 35 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất gia công các mặt …

Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn như: Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toànSản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khácSản xuất phao cứu sinh
Giá hiện tại
4,8 k₫
Vốn hoá
19 tỷ
P/E
3,2
P/B
EPS
1.500 đ
BVPS
-54.250 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~25,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
83,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,6 / 4,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,8 k₫
8,96,64,32,02019202020212022202320242025
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 1.250 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.409 tỷ đNăm 2011: LNST 6 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.089 tỷ đNăm 2012: LNST 6 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 633 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 386 tỷ đNăm 2014: LNST -136 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 86 tỷ đNăm 2015: LNST -54 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2016: LNST -52 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 57 tỷ đNăm 2017: LNST -49 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 31 tỷ đNăm 2018: LNST -17 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 30 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 26 tỷ đNăm 2021: LNST -9 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 9 tỷ đNăm 2023: LNST 44 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5 tỷ đNăm 2024: LNST 3 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -35,1%Biên ròng: -62,9%Biên ròng: -84,9%Biên ròng: -86,7%Biên ròng: -53,7%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -32,8%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 480,8%Biên ròng: 69,6%Biên ròng: 131,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may được thành lập năm 2000 trực thuộc Tổng Công ty Dệt may Việt Nam. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 35 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất gia công các mặt hàng quần áo dệt may, xuất khẩu các mặt hàng khăn bông, thủ công mỹ nghệ từ các cơ sở may trong nước; nhập khẩu một số mặt hàng phục vụ cho ngành công ngiệp trong nước. Công ty không tập trung vào sản xuất hàng may mặc mà thực hiện các hợp đồng gia công và FOB qua trung gian là các đơn vị dệt may thành viên mà Công ty có góp vốn. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Mỹ và Đài Loan.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn như: Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toànSản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khácSản xuất phao cứu sinhSản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao)Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy)Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khácSản xuất: nguyên liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệuDịch vụ làm thủ tục hải quanDịch vụ vận tảiKinh doanh bãi đậu xe, dịch vụ giữ xeKinh doanh vật liệu xây dựngkinh doanh gỗKinh doanh xăng dầuKinh doanh chế phẩm thủy hải sảnKinh doanh hàng công nghệ thực phẩmKinh doanh vật tư, máy móc, thiết bị sản xuất chế biến thủy hải sảnKinh doanh máy móc thiết bị công nghiệpKinh doanh: phụ tùng, máy móc, thiết bị phục vụ công nghiệpdụng cụ quang học, hệ thống kiểm tra đo lườngKinh doanh: máy móc thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho sản xuất kinh doanh, trang thiết bị văn phòngthiết bị tạo mẫu thời trang, vật liệu điệnKinh doanh: nguyên liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệuKinh doanh phân bón (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật)Kinh doanh phế liệuKinh doanh cao su, đồ nhựa, trang thiết bị bảo hộ lao động

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255680,2%131,3%-2,9%367,8%1.500-54.250-1,01-1,0%+86,8%
20245379,4%69,6%-1,5%97,6%750-55.750-1,02-47,3%-92,4%
202394431,7%480,8%-19,6%369,4%11.000-56.750-1,05-19,9%+36.375,9%
202212026,7%1,1%0,0%1,7%-67.750-1,03-55,7%+101,4%
202126-911,5%-32,8%3,2%-66,8%-2.250-67.750-1,05-2,0%-45.301,3%
202027011,1%0,1%0,0%0,1%-65.750-1,05-11,6%
20193011,0%0,0%0,0%0,0%-65.750-1,03-2,6%+100,0%
201831-1710,7%-53,7%6,3%-85,5%-4.250-65.750-1,07-45,5%+66,2%
201757-498,5%-86,7%20,0%-146,1%-12.250-61.500-1,14-7,5%+5,5%
201661-527,4%-84,9%26,4%-61,3%-13.000-49.250-1,43-28,9%+4,1%
201586-545,2%-62,9%37,5%-40,0%-13.500-36.250-1,94-77,6%+59,9%
2014386-1362,3%-35,1%149,6%-54,4%-34.000-22.750-3,75-39,1%-64.183,7%
201363301,9%0,0%0,5%0,1%11.2507,65-41,8%-96,2%
20121.08962,6%0,5%11,2%1,2%1.50012.5008,68-22,7%-5,7%1.200
20111.40963,0%0,4%12,0%1,3%1.50012.2508,06+12,7%+12,5%
20101.25052,8%0,4%12,7%1,5%1.25010.5007,46+11,5%+6,8%1.300
20091.12152,8%0,4%11,8%1,4%1.25010.5007,34+36,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
68,30%
Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần
5,50%
Nguyễn Thành Quế
0,90%
Nguyễn Thị Thanh Ngà
0,20%
Nguyễn Thị Kim Lý
0,10%
Mai Thị Thùy Trâm
0,10%
Bùi Trung Dũng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
24,80%