VTK

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanhCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel

Giá đóng cửa gần nhất
37,4nghìn đ
8,0% 1 năm+2,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel

Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh

Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel (VTK) có tiền thân là Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế được thành lập vào năm 1995. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế hạ tầng viễn thông, dân dụng. VTK chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. VTK là công t…

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Giá hiện tại
37,4 k₫
Vốn hoá
337 tỷ
P/E
9,3
P/B
2,12
EPS
4.000 đ
BVPS
17.667 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~4,0%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
63,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
74,9 / 44,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 37,4 k₫
71,550,529,68,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k29%19%10%-0%Năm 2014: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2014: LNST 13 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 70 tỷ đNăm 2015: LNST 15 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2016: LNST 18 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 91 tỷ đNăm 2017: LNST 18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 92 tỷ đNăm 2018: LNST 18 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 112 tỷ đNăm 2019: LNST 16 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 113 tỷ đNăm 2020: LNST 17 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 136 tỷ đNăm 2021: LNST 17 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 215 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 283 tỷ đNăm 2023: LNST 26 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 380 tỷ đNăm 2024: LNST 31 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 501 tỷ đNăm 2025: LNST 36 tỷ đ25Biên ròng: 21,1%Biên ròng: 21,7%Biên ròng: 22,0%Biên ròng: 20,3%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: 14,3%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 12,5%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 7,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel (VTK) có tiền thân là Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế được thành lập vào năm 1995. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế hạ tầng viễn thông, dân dụng. VTK chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. VTK là công ty số 1 Việt Nam trong lĩnh vực tư vấn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông và là đơn vị thiết kế hàng đầu tại các thị trường nước ngoài mà Viettel đầu tư. Bêm cạnh thị trường trong nước, VTK đã tiến hành thực hiện tư vấn thiết kế xây dựng các dự án tiêu biểu như: 1.400 trạm BTS và 2.000 km truyền dẫn cáp quang tại Campuchia, 22 tuyến truyền dẫn cáp quang đường trục, 3.500 km cáp quang các tuyến nhánh và 2.000 trạm BTS tại Lào, 2.200 trạm BTS và các trạm viba SDH tại Mozambique, 1.500 trạm BTS tại Cameroon. VTK được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanHoạt động chuyên môn ,khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâuXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácĐịa lý, môi giới và đấu giá hàng hóaBán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâuHoạt động viễn thông có dâyHoạt động viễn thông không dâyHoạt động viễn thông khácLập trình máy vi tínhTư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tínhKiểm tra và phân tích kỹ thuậtCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điểu khiểnCung ứng và quản lý nguồn lao độngXử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quanHoạt động tư vấn quản lýHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tínhQuảng cáoSản xuất điệnXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcLắp đặt hệ thống điện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255013613,5%7,2%22,9%11,1%4.00017.6671,07+31,9%+18,6%
20243803114,1%8,1%21,2%13,4%3.44416.0000,58+34,5%+17,8%1.500
20232832617,3%9,2%19,3%14,0%2.88915.0000,38+31,4%+25,8%1.500
20222152121,6%9,6%16,7%11,0%2.33313.7780,52+58,0%+21,4%1.000
20211361726,9%12,5%14,9%10,7%1.88912.6670,40+20,4%-1,5%1.500
20201131727,0%15,3%16,0%10,9%1.88912.0000,47+0,7%+7,9%1.500
20191121625,3%14,3%15,8%11,9%1.77811.2220,33+22,2%-10,5%1.500
2018921832,1%19,5%19,0%14,9%2.00010.4440,28+1,1%-2,9%1.500
2017911833,6%20,3%20,5%17,5%2.00010.0000,18+12,2%+3,3%
2016811835,9%22,0%21,6%18,8%2.0009.2220,15+15,0%+16,8%
2015701538,9%21,7%21,0%18,5%1.6678.1110,14+15,9%+19,3%
2014611321,1%20,9%18,4%1.4446.7780,13

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
63,80%
Công Đoàn Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Dịch Vụ Viettel
2,90%
Nguyễn Viết Thắng
0,70%
Nguyễn Hữu Đức
0,50%
Nguyễn Đăng Hùng
0,40%
Nguyễn Thị Hồng Nhung
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
31,60%