CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

VTM

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
21,8nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
V

Công ty Cổ phần Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin (VTM) được thành lập năm 2003. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ, (ii) bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ, và (iii) gia công cơ khí và tráng phủ kim loại. VTM chính thức …

Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácChế biến và kinh doanh thanVận tải hành khách đường bộ khác
Giá hiện tại
21,8 k₫
Vốn hoá
65 tỷ
P/E
P/B
1,82
EPS
BVPS
12.000 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
95,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,8 / 21,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 21,8 k₫
22,522,021,621,1201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k5%3%2%-0%Năm 2011: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2011: LNST 8 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 240 tỷ đNăm 2012: LNST 7 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 253 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 301 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 341 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 313 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 301 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 307 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 309 tỷ đNăm 2019: LNST 4 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 263 tỷ đNăm 2020: LNST 4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 288 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 335 tỷ đNăm 2022: LNST 4 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 326 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 356 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 331 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: -0,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin (VTM) được thành lập năm 2003. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ, (ii) bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ, và (iii) gia công cơ khí và tráng phủ kim loại. VTM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày Ngày 29/12/2015.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácChế biến và kinh doanh thanVận tải hành khách đường bộ khácGia công cơ khí, xử lỷ và tráng phủ kim loạiBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácĐiều hành tua du lịchVận tải hàng hóa bằng đường bộBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêDịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025331016,1%-0,1%-1,0%-0,1%12.0006,55-6,8%-108,4%
2024356415,9%1,2%10,1%1,4%1.33313.6675,98+9,0%+0,2%
2023326417,3%1,3%10,1%1,7%1.33313.6675,02-2,6%-0,1%
2022335415,8%1,2%10,3%1,9%1.33313.3334,33+16,3%+0,6%
2021288416,9%1,4%10,3%2,2%1.33313.3333,60+9,5%-0,9%
2020263416,6%1,6%10,3%2,7%1.33313.3332,90-14,9%-4,8%
2019309413,1%1,4%11,0%3,6%1.33313.0002,08+0,8%+6,8%
2018307414,0%1,3%10,5%3,6%1.33312.6671,92+2,0%+4,4%
2017301415,1%1,3%10,1%2,6%1.33312.6672,85-4,0%+11,4%
2016313314,8%1,1%9,3%2,0%1.00012.3333,73-8,2%-17,9%
2015341413,9%1,2%12,5%2,2%1.33311.3334,75+13,5%-0,7%
2014301415,2%1,4%12,8%2,1%1.33311.0005,07+18,7%+17,6%
2013253418,2%1,4%11,2%1,8%1.33310.6675,35+5,5%-45,5%
2012240715,7%2,8%19,7%3,6%2.33311.3334,42+13,0%-19,0%
2011212818,8%3,9%27,2%6,1%2.66710.0003,46

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
95,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,80%