VTP

Dịch vụ bưu chínhCông nghiệp

Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel

Giá đóng cửa gần nhất
53,5nghìn đ
16,0% 1 năm10,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel

Dịch vụ bưu chính

Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel (VTP) được thành lập vào năm 1997. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực (i) Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa, (ii) Đại lý kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí, (iii) Kinh doanh thương mại trên mạng bưu chính,…

Đại lý chi trả ngoại tệBán buôn đồ uốngSản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Giá hiện tại
53,5 k₫
Vốn hoá
9.202 tỷ
P/E
22,7
P/B
5,20
EPS
2.355 đ
BVPS
10.279 đ
Cổ tức TM
1.081 đ (~2,0%)
Room ngoại
3,9%
Sở hữu NN
60,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
96,7 / 60,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 53,5 k₫
10775,744,413,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
25k17k8k0k7%5%2%0%Năm 2015: Doanh thu 1.993 tỷ đNăm 2015: LNST 63 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.928 tỷ đNăm 2016: LNST 112 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.032 tỷ đNăm 2017: LNST 170 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.922 tỷ đNăm 2018: LNST 279 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.812 tỷ đNăm 2019: LNST 380 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 17.234 tỷ đNăm 2020: LNST 383 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 21.423 tỷ đNăm 2021: LNST 296 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 21.638 tỷ đNăm 2022: LNST 258 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 19.590 tỷ đNăm 2023: LNST 380 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 20.735 tỷ đNăm 2024: LNST 383 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 20.574 tỷ đNăm 2025: LNST 405 tỷ đ25Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel (VTP) được thành lập vào năm 1997. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực (i) Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóa, (ii) Đại lý kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí, (iii) Kinh doanh thương mại trên mạng bưu chính, thương mại điện tử, và (iv) Dịch vụ logistic (dịch vụ bốc xếp hàng hóa, dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa). VTP chuyển sang hoạt động theo mô hình tổng công ty từ năm 2012. VTP hiện đang sở hữu mạng lưới rộng khắp cả nước với 63 Chi nhánh, 09 phòng ban chức năng, 3 Trung tâm, 5 Công ty thành viên, 3 kho tổng, 63 kho tỉnh tổng diện tích hơn 209.000 m2, 6 trung tâm khai thác, 3.000 bưu cục, cửa hàng, 6.000 điểm giao dịch. Ngày 12/03/2024, VTP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chi Minh (HOSE);

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ bưu chính
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đại lý chi trả ngoại tệBán buôn đồ uốngSản xuất đồ uống không cồn, nước khoángSản xuất sản phẩm từ lâm sản, cói và vật liệu tết bệnSản xuất các sản phẩm từ giấy và bìaIn ấnDịch vụ liên quan đến inVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngDịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóaDịch vụ hỗ trợ cho vận tải đường thủy nội địa, ven biển và viễn dươngBốc xếp hàng hóaBưu chínhChuyển phát. Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh bưu phẩm, bưu kiện hàng hóaĐại lý kinh doanh thẻ các loạiBán lẻ lương thực, thực phẩm đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợpBán lẻ khác trong các cửa hàng kinh daonh tổng hợpBán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da, bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh, bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, bán buôn dụng cụ thể dục, thể thaoBán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh trong các cửa hàng chuyên doanhXuất bản phầm mềmSửa chữa máy móc, thiết bịBảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phần phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202520.5744055,5%2,0%22,9%5,4%2.35510.2793,25-0,8%+5,7%
202420.7353834,8%1,8%24,1%6,0%2.2279.2333,01+5,8%+0,7%1.081
202319.5903804,5%1,9%24,0%5,6%2.2099.1923,29-9,5%+47,4%1.500
202221.6382582,9%1,2%18,6%4,5%1.5008.0813,12+1,0%-13,0%1.150
202121.4232963,0%1,4%22,4%5,5%1.7217.7093,10+24,3%-22,7%1.500
202017.2343834,1%2,2%31,7%8,7%2.2277.0292,63+120,6%+0,8%1.500
20197.8123809,9%4,9%39,3%11,2%2.2095.6282,51+58,7%+36,2%1.500
20184.92227911,1%5,7%41,0%9,8%1.6223.9533,17+22,1%+64,1%1.500
20174.0321708,6%4,2%34,7%9,7%9882.8432,58+37,7%+51,5%
20162.9281128,3%3,8%31,1%10,4%6512.0991,98+47,0%+79,4%
20151.993633,1%33,7%10,2%3661.0812,31

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
61,20%
Công Đoàn Cơ Sở Tổng Công ty Cổ Phần Bưu Chính Viettel
1,40%
Trần Trung Hưng
0,30%
Chu Kim Thoa
0,20%
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI
0,20%
Lương Ngọc Hải
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
36,60%