VTV

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM

Giá đóng cửa gần nhất
14,2nghìn đ
+16,4% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
V

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi Trường VICEM (VTV) thành lập năm 1990 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2006. Công ty kinh doanh các loại vật tư dùng cho ngành xi măng, kinh doanh vật liệu xây dựng, nhiên liệu (xăng, dầu, khí đốt), kinh doanh vận tải và dịch vụ …

Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá)Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Giá hiện tại
14,2 k₫
Vốn hoá
440 tỷ
P/E
443,8
P/B
1,11
EPS
32 đ
BVPS
12.806 đ
Cổ tức TM
100 đ (~0,7%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
63,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,3 / 10,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,2 k₫
16,312,18,03,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k3k2k-0k4%2%1%-1%Năm 2010: Doanh thu 2.351 tỷ đNăm 2010: LNST 31 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 3.080 tỷ đNăm 2011: LNST 34 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 3.479 tỷ đNăm 2012: LNST 31 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.335 tỷ đNăm 2013: LNST 25 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.411 tỷ đNăm 2014: LNST 37 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.152 tỷ đNăm 2015: LNST 42 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.261 tỷ đNăm 2016: LNST 58 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.893 tỷ đNăm 2017: LNST 114 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.444 tỷ đNăm 2018: LNST 31 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.170 tỷ đNăm 2019: LNST 13 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.501 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.018 tỷ đNăm 2021: LNST 14 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.450 tỷ đNăm 2022: LNST 19 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.849 tỷ đNăm 2023: LNST 5 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.361 tỷ đNăm 2024: LNST -8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.464 tỷ đNăm 2025: LNST 1 tỷ đ25Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -0,6%Biên ròng: 0,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi Trường VICEM (VTV) thành lập năm 1990 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2006. Công ty kinh doanh các loại vật tư dùng cho ngành xi măng, kinh doanh vật liệu xây dựng, nhiên liệu (xăng, dầu, khí đốt), kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải, chế biến các loại phụ gia và xỉ thải phục vụ cho sản xuất xi măng và các nhu cầu khác của xã hội. Hiện nay, Công ty là đơn vị duy nhất cung cấp 100% nhu cầu than cho các nhà máy xi măng như Xi măng Hải Phòng, Xi măng Hoàng Thạch, Xi măng Bút Sơn, Xi măng Hoàng Mai. Công ty có một Xí nghiệp Tuyển xỉ Phả Lại đặt tại Chí Linh, Hải Dương, có nhiệm vụ thu mua xỉ phế liệu của nhà máy nhiệt điện Phả Lại, tiến hành phân loại thành than phế liệu và xỉ, sấy và đóng bao. Ngoài các sản phẩm và lĩnh vực kinh doanh trên Công ty còn đang tiến hành kinh doanh dịch vụ kho bãi tại khu vực Trung Hòa - Nhân Chính Hà Nội trên diện tích khoảng 6.500 m2. VTV chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2006.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ hoạt động đấu giá)Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa viễn dương, theo lịch trình hoặc khôngVận tải hàng hóa đường thủy nội địaKho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản)Bốc xếp hàng hóaGiao nhận hàng hóa, thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn. Sắp xếp tổ chức các hoạt động vận tải, lấy mẫu, cân hàng. Cung ứng, cho thuê tàu biểnKhai thác quặng sắtKhai thác quặng bô xít, silicKhai thác các khoáng chất khác dùng làm phụ gia sản xuất xi măngChế biến than đá và các loại phụ gia dùng cho sản xuất xi măng và nhu cầu khác của xã hộiKinh doanh khai thác, chế biến xỳ thải và phế liệu khác phụ vụ cho sản xuất xi măng và các nhu cầu khác của xã hộiBán buôn than đá và nhiên liệu rắn khácBán buôn quặng kim loại dùng cho sản xuất xi măng. Bán buôn sắt, thépBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn nhiên liệu phi kim loại dùng cho sản xuất xi măng. Bán buôn tro bay, Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. Bán buôn các loại túi lọc bụi, băng chuyền, băng tảiBán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ hình thác khác chưa được phân vào đâuKinh doanh bất động sản. Kinh doanh quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêDịch vụ tư vấn, quản lý, quản cáo bất động sản. Dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sảnXuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhQuản lý, khai thác cảng sông

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.46417,7%0,0%0,2%0,1%3212.8060,80+7,6%+108,5%
20241.361-88,3%-0,6%-1,9%-0,8%-25812.7741,41-52,2%-241,6%
20232.84959,8%0,2%1,3%0,5%16113.2901,59-36,0%-72,6%100
20224.450199,3%0,4%4,5%1,3%61313.7422,44+120,5%+37,7%300
20212.0181410,3%0,7%3,4%1,5%45213.3551,29+34,4%+593,4%
20201.501210,6%0,1%0,5%0,2%6512.9681,34-30,8%-84,3%
20192.1701311,8%0,6%3,1%1,1%41913.3871,73-37,0%-58,6%300
20183.4443110,4%0,9%7,1%2,2%1.00014.1612,26-11,5%-72,8%1.500
20173.8931148,4%2,9%23,7%6,9%3.67715.5812,44+19,4%+98,6%2.500
20163.2615810,6%1,8%13,4%3,5%1.87113.9352,82+3,5%+38,9%800
20153.1524211,0%1,3%10,0%3,2%1.35513.3872,10-7,6%+12,7%1.700
20143.4113710,7%1,1%9,2%3,0%1.19412.9352,01+2,3%+48,6%1.000
20133.3352510,8%0,7%6,4%2,6%80612.5161,48-4,2%-19,4%1.000
20123.4793112,2%0,9%8,0%3,0%1.00012.3871,66+13,0%-9,2%1.000
20113.0803411,7%1,1%9,6%4,2%1.09711.4191,29+31,0%+9,8%1.000
20102.3513115,1%1,3%9,1%4,9%1.00010.9350,84+76,1%+21,9%1.000
20091.3352518,4%1,9%17,5%4,9%8064.6452,57+15,6%-26,1%1.000
20081.1553418,0%3,0%26,3%11,3%1.0974.1941,34+68,8%+292,1%1.500
2007684920,6%1,3%8,0%5,0%2903.5160,59+85,2%+353,2%1.007

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam
62,90%
Trần Tuấn Đạt
4,90%
Công ty TNHH Long Sơn
2,10%
Đỗ Thị Lan
0,90%
Huỳnh Trung Hiếu
0,50%
Nguyễn Thị Thúy Mai
0,40%
Trịnh Công Loan
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,20%